Card đồ họa
Xếp hạng · giá
RTX 5090Giá / hiệu năng 50/1002.500 US$#2
RTX 5090DGiá / hiệu năng 50/1002.500 US$#3
RTX 5090D V2Giá / hiệu năng 50/1002.500 US$#4
RTX 4090Giá / hiệu năng 71/1001.085 US$#5
RX 7900 GREGiá / hiệu năng 99/100450 US$Thông số, bài kiểm tra và bảng xếp hạng rõ ràng cho card đồ họa và bộ xử lý.
We distribute the budget between the CPU, GPU, and other components.
Tạo cấu hình →↗We identify the bottleneck and the component with the biggest performance gain.
Kiểm tra cấu hình →€We compare performance and cost per frame.
Không trả quá nhiều →Select a game, CPU, and GPU to get an FPS estimate, limiting factors, and a minimum upgrade.
Kiểm tra PC của tôi →
RTX 5090Giá / hiệu năng 50/1002.500 US$#2
RTX 5090DGiá / hiệu năng 50/1002.500 US$#3
RTX 5090D V2Giá / hiệu năng 50/1002.500 US$#4
RTX 4090Giá / hiệu năng 71/1001.085 US$#5
RX 7900 GREGiá / hiệu năng 99/100450 US$
Ryzen 9 9950X3DGiá / hiệu năng 65/100712 US$#2
Ryzen 9 9950X3D2 Dual EditionGiá / hiệu năng 59/100899 US$#3
Ryzen 9 PRO 9965X3DGiá / hiệu năng 79/100462 US$#4
Ryzen 9 9950XGiá / hiệu năng 71/100569 US$#5
Core Ultra 9 285KGiá / hiệu năng 67/100650 US$A practical look at FPS, VRAM, and power-supply requirements.
Đọc bài viết →A bottleneck analysis based on real-world configurations.
Đọc bài viết →When upscaling genuinely improves the gaming experience.
Đọc bài viết →