Bộ vi xử lý tốt nhất: LGA1851 năm 2026

So sánh 21 mẫu theo hiệu năng, giá thị trường đã ghi nhận, hiệu suất và độ tin cậy. Danh mục: LGA1851.

1.280Số mẫu phân tích21Số mẫu phù hợp14 thg 9, 2026Cập nhật dữ liệu

Lựa chọn nổi bật

Tốt nhất tổng thể: Intel Core Ultra 7 265KF 79.6 / 100

Giá VND: dùng giá đồ cũ cho mẫu đời cũ hoặc giá bán lẻ không đáng tin cậy; còn lại dùng giá hàng mới. Hiển thị tình trạng và ngày ghi nhận. Loại dữ liệu quá 90 ngày. Đây là ước tính danh mục, không phải báo giá trực tiếp.

Bộ lọc

Bộ lọc

21 · Số mẫu phù hợp

Bảng xếp hạng đầy đủ

MSRP là giá bán lẻ đề xuất của nhà sản xuất, hiển thị khi chưa có giá thị trường hiện tại. Giá này không được dùng để tính hiệu quả chi phí.

#Độ tin cậy dữ liệu
1Intel Core Ultra 7 265KFĐo thực tế7.166.879 ₫Mới · 16/7/202679.6080.8095.040.420 250 W95%
2Intel Core Ultra 9 285KĐo thực tế16.944.549 ₫Mới · 16/7/202677.1094.1666.747.124 250 W95%
3Intel Core Ultra 7 265KĐo thực tế9.598.499 ₫Mới · 16/7/202675.8080.9482.140.520 250 W95%
4Intel Core Ultra 5 245KFĐo thực tế5.042.411 ₫Mới · 16/7/202671.2059.5697.246.814 159 W95%
5Intel Core Ultra 7 265Đo thực tế10.315.186 ₫Mới · 16/7/202671.2068.6272.970.920 121 W95%
6Intel Core Ultra 7 265FĐo thực tế9.982.438 ₫Mới · 16/7/202671.2068.1773.970.420 121 W95%
7Intel Core Ultra 5 245KĐo thực tế5.349.563 ₫Mới · 16/7/202670.8060.2994.947.414 159 W95%
8Intel Core Ultra 9 285Đo thực tế17.405.277 ₫Mới · 16/7/202670.3079.4460.456.124 177 W95%
9Intel Core Ultra 5 235Đo thực tế7.934.759 ₫Mới · 16/7/202663.6055.0374.556.914 121 W95%
10Intel Core Ultra 5 225FĐo thực tế4.428.107 ₫Mới · 16/7/202659.0042.8788.044.310 121 W95%
11Intel Core Ultra 5 225Đo thực tế4.735.259 ₫Mới · 16/7/202657.4042.0084.243.410 121 W95%
12Intel Core Ultra 9 285TĐo thực tế12.593.230 ₫MSRP42.9055.0261.424 112 W95%
13Intel Core Ultra 7 265TĐo thực tế12.004.522 ₫MSRP41.4052.1458.220 112 W95%
14Intel Core Ultra 5 235AĐo thực tế11.236.642 ₫MSRP40.2052.9754.714 121 W95%
15Intel Core Ultra 5 245Đo thực tế11.415.814 ₫MSRP40.2053.1254.914 121 W95%
16Intel Core Ultra 5 235TĐo thực tế11.415.814 ₫MSRP35.6043.3547.514 114 W95%
17Intel Core Ultra 5 235TAĐo thực tế11.415.814 ₫MSRP35.6043.4447.614 114 W95%
18Intel Core Ultra 5 245TĐo thực tế11.620.582 ₫MSRP35.2042.5346.614 114 W95%
19Intel Core Ultra 5 230FĐo thực tế11.236.642 ₫MSRP33.9045.4246.910 121 W95%
20Intel Core Ultra 3 205Đo thực tế12.388.462 ₫MSRP30.1036.1459.48 76 W95%
21Intel Core Ultra 5 225TĐo thực tế11.236.642 ₫MSRP29.0035.3938.810 114 W95%

Giá và hiệu năng

Giá và hiệu năngSố mẫu phù hợp: 110024435131947870263971130539589417405277Intel Core Ultra 7 265KF · 7.166.879 ₫ · Hiệu năng: 80.80 · Công suất: 250 WIntel Core Ultra 9 285K · 16.944.549 ₫ · Hiệu năng: 94.16 · Công suất: 250 WIntel Core Ultra 7 265K · 9.598.499 ₫ · Hiệu năng: 80.94 · Công suất: 250 WIntel Core Ultra 5 245KF · 5.042.411 ₫ · Hiệu năng: 59.56 · Công suất: 159 WIntel Core Ultra 7 265 · 10.315.186 ₫ · Hiệu năng: 68.62 · Công suất: 121 WIntel Core Ultra 7 265F · 9.982.438 ₫ · Hiệu năng: 68.17 · Công suất: 121 WIntel Core Ultra 5 245K · 5.349.563 ₫ · Hiệu năng: 60.29 · Công suất: 159 WIntel Core Ultra 9 285 · 17.405.277 ₫ · Hiệu năng: 79.44 · Công suất: 177 WIntel Core Ultra 5 235 · 7.934.759 ₫ · Hiệu năng: 55.03 · Công suất: 121 WIntel Core Ultra 5 225F · 4.428.107 ₫ · Hiệu năng: 42.87 · Công suất: 121 WIntel Core Ultra 5 225 · 4.735.259 ₫ · Hiệu năng: 42.00 · Công suất: 121 WGiá thị trường (VND)Hiệu năng

Số mẫu phù hợp: 11 / 21

Cách xếp hạng

Công thức tập trung có phiên bản: hiệu năng 40%, giá trị 30%, hiệu suất 10%, dung lượng 10%, tính năng có dữ liệu 5%, độ tin cậy 5%. Thiếu dữ liệu tính bằng không, không phân bổ lại trọng số. Dung lượng CPU là số nhân vật lý. Kết quả ước tính được ghi rõ.

Giá trị trên giá
100 × √((Hiệu năng / USD) / 0.32)
Hiệu suất năng lượng
100 × (Hiệu năng / W) / 0.80
Tính năng
Độ đầy đủ dữ liệu 0–100

BuyingScore_v1

lga1851 Nâng cấp

Kiểm tra công việc, nguồn điện, không gian thùng máy và tương thích nền tảng. Nhiều VRAM hay nhân hơn không đảm bảo nhanh hơn. Nâng CPU có thể cần cập nhật BIOS và bộ nhớ tương thích.

Hiệu năng chơi game

Intel Core Ultra 9 285K

16.944.549 ₫

Mới · 16/7/2026

Điểm
94.00
Hiệu năng
94.16
Giá trị trên giá
66.7

Đo thực tế Độ tin cậy dữ liệu: 95%

Dữ liệu cho thấy gì

Giá trung vị
7.934.759 ₫
Hiệu năng trung bình
56.7
Chênh lệch điểm thứ nhất và thứ ba
3.8

Câu hỏi thường gặp

Đây có phải giá thị trường hiện tại?

Giá VND: dùng giá đồ cũ cho mẫu đời cũ hoặc giá bán lẻ không đáng tin cậy; còn lại dùng giá hàng mới. Hiển thị tình trạng và ngày ghi nhận. Loại dữ liệu quá 90 ngày. Đây là ước tính danh mục, không phải báo giá trực tiếp.

Điểm được tính như thế nào?

Công thức tập trung có phiên bản: hiệu năng 40%, giá trị 30%, hiệu suất 10%, dung lượng 10%, tính năng có dữ liệu 5%, độ tin cậy 5%. Thiếu dữ liệu tính bằng không, không phân bổ lại trọng số. Dung lượng CPU là số nhân vật lý. Kết quả ước tính được ghi rõ.

Cần kiểm tra gì trước khi nâng cấp?

Kiểm tra công việc, nguồn điện, không gian thùng máy và tương thích nền tảng. Nhiều VRAM hay nhân hơn không đảm bảo nhanh hơn. Nâng CPU có thể cần cập nhật BIOS và bộ nhớ tương thích.

Xếp hạng liên quan

So sánh phổ biến