Intel Core Ultra 7 265KF
7.166.879 ₫Mới · 16/7/2026
- Điểm
- 79.60
- Hiệu năng
- 80.80
- Giá trị trên giá
- 95.0
Đo thực tế Độ tin cậy dữ liệu: 95%

So sánh 21 mẫu theo hiệu năng, giá thị trường đã ghi nhận, hiệu suất và độ tin cậy. Danh mục: LGA1851.
Tốt nhất tổng thể: Intel Core Ultra 7 265KF 79.6 / 100
Mới · 16/7/2026
Đo thực tế Độ tin cậy dữ liệu: 95%
Mới · 16/7/2026
Đo thực tế Độ tin cậy dữ liệu: 95%
Mới · 16/7/2026
Đo thực tế Độ tin cậy dữ liệu: 95%
Giá VND: dùng giá đồ cũ cho mẫu đời cũ hoặc giá bán lẻ không đáng tin cậy; còn lại dùng giá hàng mới. Hiển thị tình trạng và ngày ghi nhận. Loại dữ liệu quá 90 ngày. Đây là ước tính danh mục, không phải báo giá trực tiếp.
21 · Số mẫu phù hợp
MSRP là giá bán lẻ đề xuất của nhà sản xuất, hiển thị khi chưa có giá thị trường hiện tại. Giá này không được dùng để tính hiệu quả chi phí.
| # | Độ tin cậy dữ liệu | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Intel Core Ultra 7 265KFĐo thực tế | 7.166.879 ₫Mới · 16/7/2026 | 79.60 | 80.80 | 95.0 | 40.4 | 20 | 250 W | 95% |
| 2 | Intel Core Ultra 9 285KĐo thực tế | 16.944.549 ₫Mới · 16/7/2026 | 77.10 | 94.16 | 66.7 | 47.1 | 24 | 250 W | 95% |
| 3 | Intel Core Ultra 7 265KĐo thực tế | 9.598.499 ₫Mới · 16/7/2026 | 75.80 | 80.94 | 82.1 | 40.5 | 20 | 250 W | 95% |
| 4 | Intel Core Ultra 5 245KFĐo thực tế | 5.042.411 ₫Mới · 16/7/2026 | 71.20 | 59.56 | 97.2 | 46.8 | 14 | 159 W | 95% |
| 5 | Intel Core Ultra 7 265Đo thực tế | 10.315.186 ₫Mới · 16/7/2026 | 71.20 | 68.62 | 72.9 | 70.9 | 20 | 121 W | 95% |
| 6 | Intel Core Ultra 7 265FĐo thực tế | 9.982.438 ₫Mới · 16/7/2026 | 71.20 | 68.17 | 73.9 | 70.4 | 20 | 121 W | 95% |
| 7 | Intel Core Ultra 5 245KĐo thực tế | 5.349.563 ₫Mới · 16/7/2026 | 70.80 | 60.29 | 94.9 | 47.4 | 14 | 159 W | 95% |
| 8 | Intel Core Ultra 9 285Đo thực tế | 17.405.277 ₫Mới · 16/7/2026 | 70.30 | 79.44 | 60.4 | 56.1 | 24 | 177 W | 95% |
| 9 | Intel Core Ultra 5 235Đo thực tế | 7.934.759 ₫Mới · 16/7/2026 | 63.60 | 55.03 | 74.5 | 56.9 | 14 | 121 W | 95% |
| 10 | Intel Core Ultra 5 225FĐo thực tế | 4.428.107 ₫Mới · 16/7/2026 | 59.00 | 42.87 | 88.0 | 44.3 | 10 | 121 W | 95% |
| 11 | Intel Core Ultra 5 225Đo thực tế | 4.735.259 ₫Mới · 16/7/2026 | 57.40 | 42.00 | 84.2 | 43.4 | 10 | 121 W | 95% |
| 12 | Intel Core Ultra 9 285TĐo thực tế | 12.593.230 ₫MSRP | 42.90 | 55.02 | — | 61.4 | 24 | 112 W | 95% |
| 13 | Intel Core Ultra 7 265TĐo thực tế | 12.004.522 ₫MSRP | 41.40 | 52.14 | — | 58.2 | 20 | 112 W | 95% |
| 14 | Intel Core Ultra 5 235AĐo thực tế | 11.236.642 ₫MSRP | 40.20 | 52.97 | — | 54.7 | 14 | 121 W | 95% |
| 15 | Intel Core Ultra 5 245Đo thực tế | 11.415.814 ₫MSRP | 40.20 | 53.12 | — | 54.9 | 14 | 121 W | 95% |
| 16 | Intel Core Ultra 5 235TĐo thực tế | 11.415.814 ₫MSRP | 35.60 | 43.35 | — | 47.5 | 14 | 114 W | 95% |
| 17 | Intel Core Ultra 5 235TAĐo thực tế | 11.415.814 ₫MSRP | 35.60 | 43.44 | — | 47.6 | 14 | 114 W | 95% |
| 18 | Intel Core Ultra 5 245TĐo thực tế | 11.620.582 ₫MSRP | 35.20 | 42.53 | — | 46.6 | 14 | 114 W | 95% |
| 19 | Intel Core Ultra 5 230FĐo thực tế | 11.236.642 ₫MSRP | 33.90 | 45.42 | — | 46.9 | 10 | 121 W | 95% |
| 20 | Intel Core Ultra 3 205Đo thực tế | 12.388.462 ₫MSRP | 30.10 | 36.14 | — | 59.4 | 8 | 76 W | 95% |
| 21 | Intel Core Ultra 5 225TĐo thực tế | 11.236.642 ₫MSRP | 29.00 | 35.39 | — | 38.8 | 10 | 114 W | 95% |
Số mẫu phù hợp: 11 / 21
Công thức tập trung có phiên bản: hiệu năng 40%, giá trị 30%, hiệu suất 10%, dung lượng 10%, tính năng có dữ liệu 5%, độ tin cậy 5%. Thiếu dữ liệu tính bằng không, không phân bổ lại trọng số. Dung lượng CPU là số nhân vật lý. Kết quả ước tính được ghi rõ.
BuyingScore_v1
Kiểm tra công việc, nguồn điện, không gian thùng máy và tương thích nền tảng. Nhiều VRAM hay nhân hơn không đảm bảo nhanh hơn. Nâng CPU có thể cần cập nhật BIOS và bộ nhớ tương thích.
Mới · 16/7/2026
Đo thực tế Độ tin cậy dữ liệu: 95%
Mới · 16/7/2026
Đo thực tế Độ tin cậy dữ liệu: 95%
Giá VND: dùng giá đồ cũ cho mẫu đời cũ hoặc giá bán lẻ không đáng tin cậy; còn lại dùng giá hàng mới. Hiển thị tình trạng và ngày ghi nhận. Loại dữ liệu quá 90 ngày. Đây là ước tính danh mục, không phải báo giá trực tiếp.
Công thức tập trung có phiên bản: hiệu năng 40%, giá trị 30%, hiệu suất 10%, dung lượng 10%, tính năng có dữ liệu 5%, độ tin cậy 5%. Thiếu dữ liệu tính bằng không, không phân bổ lại trọng số. Dung lượng CPU là số nhân vật lý. Kết quả ước tính được ghi rõ.
Kiểm tra công việc, nguồn điện, không gian thùng máy và tương thích nền tảng. Nhiều VRAM hay nhân hơn không đảm bảo nhanh hơn. Nâng CPU có thể cần cập nhật BIOS và bộ nhớ tương thích.