H2H

Radeon RX 7800 XTVSRadeon RX 7900 XT

Performance, specifications and real-world gaming comparison

🎮 Tested in 10 games3 resolutions: 1080p / 1440p / 4KCurrent catalog dataTesting methodology
Radeon RX 7800 XT
♜ WINNERRadeon RX 7900 XT+11%Hiệu năng chơi game tốt hơn
Radeon RX 7900 XT
AMDRX 7800 XT

10.388.571 ₫Average price

VS

15.456.167 ₫Average price

AMDRX 7900 XT
VS
Người thắngRX 7900 XT10%Hiệu năng chơi game tốt hơn
Hiệu năng6673
Hiệu quả8477
Giá / hiệu năng10086
Độ tin cậy dữ liệu6969

Mô hình H2H thang cố định. Chỉ số thiếu sẽ bị bỏ qua thay vì ước tính từ điểm tổng thể.

PHÂN TÍCH NHANH

Radeon RX 7800 XT vs Radeon RX 7900 XT: kết luận chính

So sánh RX 7800 XT và RX 7900 XT cho thấy RX 7900 XT dẫn 11% ở «hiệu năng chơi game», trong khi RX 7800 XT có thể tốt hơn ở «giá trị so với tiền bỏ ra». Các phần bên dưới giúp xem chênh lệch đến từ FPS, thông số, hiệu quả, giá hay nền tảng.

HỒ SƠ TÓM TẮT

Radar chỉ số đã xác minh

Các trục thiếu dữ liệu sẽ bị ẩn; mọi giá trị dùng thang cố định.

RX 7800 XTRadeon RX 7800 XTAMD
RX 7900 XTRadeon RX 7900 XTAMD
H2H
Hiệu năng
Hiệu quả
Giá / hiệu năng
Dung lượng bộ nhớ
Hiệu năng
6673
Hiệu quả
8477
Giá / hiệu năng
10086
Dung lượng bộ nhớ
8895
Giá trị thiếu không bao giờ được thay bằng 0 hoặc trung bình.Mô hình: thang cố định H2H 2026.07.
KẾT QUẢ SO SÁNH

Hai thiết bị có cùng điểm tổng thể

RX 7800 XT dẫn về hiệu năng game tổng hợp. RX 7800 XT có giá mỗi khung hình tốt hơn; lựa chọn cuối phụ thuộc vào tính năng, bộ nhớ và game.

CHÊNH LỆCH HIỆU NĂNG0%

Hiệu năng gần như giống nhau

CHÊNH LỆCH GIÁ5.067.596 ₫

RX 7800 XT rẻ hơn

VỊ TRÍ TRONG DANH MỤC

Bảng xếp hạng card đồ họa

Bảng xếp hạng đầy đủ →

Bảng xếp hạng được tự động tính lại từ dữ liệu danh mục.

Vị trí 6–11trên 61
RX 7800 XT#8vị trí trong bảng xếp hạng GPU
RX 7900 XT#9vị trí trong bảng xếp hạng GPU
KẾT LUẬN SO SÁNH

Nên chọn mẫu nào?

Hai kết luận thực tế dựa trên bình chọn cộng đồng và giá trị chơi game.

LỰA CHỌN CỘNG ĐỒNG

Radeon RX 7800 XT

0 lượt thích

Khách truy cập Head to Head hiện chọn mẫu này thường xuyên hơn.

$/FPSGIÁ / FPS TỐT NHẤT

Radeon RX 7800 XT

100/100 · Giá $499

Lựa chọn dựa trên chỉ số giá/hiệu năng và giá ra mắt.

ĐIỂM TỔNG

Tổng quan

Scores are calculated from specifications, performance, and efficiency.

Phần «Điểm tổng hợp» so sánh RX 7800 XT và RX 7900 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

CategoryRX 7800 XTRX 7900 XT
GameHiệu năng DirectX, OpenCL và Vulkan
66
73Tốt hơn
Ứng dụng chuyên nghiệpDựng hình 3D, dựng video và render
54
59Tốt hơn
AI và machine learningKhả năng machine learning và AI
52
57Tốt hơn
Hiệu quả năng lượngĐiện năng tiêu thụ ở nhiều tải
84Tốt hơn
77
Điểm Head to HeadĐiểm tổng hợp danh mục
76
76
SO SÁNH ĐẦY ĐỦ

Thông số

The better numeric value is highlighted in green, taking the metric direction into account.

Phần «Thông số» so sánh RX 7800 XT và RX 7900 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationRX 7800 XTRX 7900 XT
DisplayPort3x DisplayPort 2.12x DisplayPort 2.1
HDMI1x HDMI 2.1a1x HDMI 2.1a
Device classDesktopDesktop
UpscalingFSRFSR
Số màn hình tối đa44
Độ phân giải tối đa7680 × 43207680 × 4320
USB Type-CKhông
DirectX12.212.2
Vulkan1.41.4
OpenGL4.64.6
TFLOPS37.3251.48Tốt hơn
Điện năng tiêu thụ263 WTốt hơn315 W
Giá ra mắt$499Tốt hơn$899
Đơn vị shader / nhân38405376Tốt hơn
Độ dàyDual-slotDual-slot
Đầu cấp nguồn8+8 pin8+8 pin
Loại bộ nhớGDDR6GDDR6
Ngày ra mắt20232022
Kiến trúcRDNA 3.0RDNA 3.0
Compute APIOpenCL 2.2OpenCL 2.2
Bộ nhớ video16 GB GDDR620 GB GDDR6Tốt hơn
Xung nhịp1295 - 2430 MHz1500 - 2400 MHzTốt hơn
Điện năng tiêu thụ263 WTốt hơn315 W
Kích thước die346 mm²Tốt hơn529 mm²
Xung cơ bản1295 MHz1500 MHzTốt hơn
Xung boost2430 MHzTốt hơn2400 MHz
Chiều dài267 mmTốt hơn276 mm
Bus bộ nhớ256 bit320 bitTốt hơn
Băng thông bộ nhớ621 GB/s800 GB/sTốt hơn
Bộ nhớ đệmL1 128 KB, L2 4 MBL1 250 KB, L2 6 MB
Xung nhịp bộ nhớ19,4 GHz20 GHzTốt hơn
Giao tiếpPCIe 4x16PCIe 4x16
Tiến trình5 nm5 nm
PSU khuyến nghị600 WTốt hơn700 W
Số transistor28100 million57700 millionTốt hơn
GAME TEST BENCH

FPS trong game

Available results are shown separately; missing data is not treated as zero.

Phần FPS game so sánh RX 7800 XT và RX 7900 XT qua các preset H2H Lab được chọn lọc. Tín hiệu hữu ích không chỉ là FPS trung bình: còn cần xem hành vi ở 1440p và 4K, ảnh hưởng của dung lượng bộ nhớ và bus với texture nặng, độ ổn định 1% low và việc engine game ưu tiên raster, ray tracing hay độ trưởng thành driver.

RX 7800 XTRX 7900 XT
H2H xác minhCộng đồng xác minhƯớc tínhDự đoán
Black Myth: Wukong

Black Myth: Wukong

1080p High
32 FPSƯớc tính 66%
36 FPSƯớc tính 66%
1080p Ultra
27 FPSƯớc tính 66%
31 FPSƯớc tính 66%
1440p Ultra
21 FPSƯớc tính 66%
23 FPSƯớc tính 66%
4K Ultra
12 FPSƯớc tính 66%
13 FPSƯớc tính 66%
Game1080p High1080p Ultra1440p Ultra4K Ultra
Black Myth: Wukong32Ước tính 66%36Ước tính 66%27Ước tính 66%31Ước tính 66%21Ước tính 66%23Ước tính 66%12Ước tính 66%13Ước tính 66%
Call of Duty: Warzone32Ước tính 66%36Ước tính 66%27Ước tính 66%31Ước tính 66%21Ước tính 66%23Ước tính 66%12Ước tính 66%13Ước tính 66%
Counter-Strike 2271Ước tính 74%305Ước tính 74%190Ước tính 74%214Ước tính 74%148Ước tính 74%166Ước tính 74%73Ước tính 74%83Ước tính 74%
Cyberpunk 2077175Ước tính 74%197Ước tính 74%150Ước tính 74%169Ước tính 74%107Ước tính 74%121Ước tính 74%49Ước tính 74%55Ước tính 74%
Forza Horizon 5220Ước tính 80%226Ước tính 80%143Ước tính 74%161Ước tính 74%133Ước tính 74%150Ước tính 74%108Ước tính 74%122Ước tính 74%
God of War Ragnarök32Ước tính 66%36Ước tính 66%27Ước tính 66%31Ước tính 66%21Ước tính 66%23Ước tính 66%12Ước tính 66%13Ước tính 66%
Hogwarts Legacy143Ước tính 74%161Ước tính 74%119Ước tính 74%134Ước tính 74%96Ước tính 74%108Ước tính 74%50Ước tính 74%56Ước tính 74%
Microsoft Flight Simulator 202432Ước tính 66%36Ước tính 66%27Ước tính 66%31Ước tính 66%21Ước tính 66%23Ước tính 66%12Ước tính 66%13Ước tính 66%
Monster Hunter Wilds32Ước tính 66%36Ước tính 66%27Ước tính 66%31Ước tính 66%21Ước tính 66%23Ước tính 66%12Ước tính 66%13Ước tính 66%
Starfield32Ước tính 66%36Ước tính 66%27Ước tính 66%31Ước tính 66%21Ước tính 66%23Ước tính 66%12Ước tính 66%13Ước tính 66%
Average FPS100111768661683539
HEAD TO HEAD · CHỈ SỐ TÍNH TOÁN

Chỉ số workload H2H

Chỉ số nội bộ có thể so sánh trên thang cố định 0–100.

Phần «Benchmark» so sánh RX 7800 XT và RX 7900 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

Chỉ sốRX 7800 XTRX 7900 XTChênh lệch
H2H Raster IndexH2H Index / 100667310%
H2H Compute IndexH2H Index / 10072777%
H2H Rendering IndexH2H Index / 10072799%
H2H Memory Workload IndexH2H Index / 10088958%
H2H Efficiency IndexH2H Index / 10084779%

Chỉ số H2H từ dữ liệu danh mục đã chuẩn hóa; không phải kết quả benchmark bên thứ ba.

HEAD TO HEAD · CHỈ SỐ TÍNH TOÁN

Chỉ số workload AI H2H

Hồ sơ ước tính dựa trên hiệu năng và bộ nhớ có sẵn.

Phần «So sánh chi tiết» so sánh RX 7800 XT và RX 7900 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

Chỉ sốRX 7800 XTRX 7900 XTChênh lệch
H2H Image Generation IndexH2H Index / 10076839%
H2H ML Training IndexH2H Index / 10075829%
H2H Inference IndexH2H Index / 10072799%
H2H Local LLM IndexH2H Index / 10078859%
H2H Computer Vision IndexH2H Index / 10073798%

Chỉ số H2H từ dữ liệu danh mục đã chuẩn hóa; không phải kết quả benchmark bên thứ ba.

API đồ họa, SDK và upscaling

Phần «API đồ họa, SDK và upscaling» so sánh RX 7800 XT và RX 7900 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 7800 XTRX 7900 XT
DirectX12.212.2
Vulkan1.41.4
OpenGL4.64.6
UpscalingFSRFSR
Compute APIOpenCL 2.2OpenCL 2.2

Kiến trúc và ra mắt

Phần «Kiến trúc và ra mắt» so sánh RX 7800 XT và RX 7900 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 7800 XTRX 7900 XT
Kiến trúcRDNA 3.0RDNA 3.0
Tiến trình5 nm5 nm
Ngày ra mắt20232022
Device classDesktopDesktop

Nhân GPU, die và xung nhịp

Phần «Nhân và xung nhịp» so sánh RX 7800 XT và RX 7900 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 7800 XTRX 7900 XT
Số transistor28100 million57700 millionTốt hơn
Kích thước die346 mm²Tốt hơn529 mm²
Đơn vị shader / nhân38405376Tốt hơn
Xung cơ bản1295 MHz1500 MHzTốt hơn
Xung boost2430 MHzTốt hơn2400 MHz

Kích thước bo mạch, điện năng và tương thích

Phần «Kích thước và tương thích» so sánh RX 7800 XT và RX 7900 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 7800 XTRX 7900 XT
Giao tiếpPCIe 4x16PCIe 4x16
Chiều dài267 mmTốt hơn276 mm
Độ dàyDual-slotDual-slot
PSU khuyến nghị600 WTốt hơn700 W
Đầu cấp nguồn8+8 pin8+8 pin

Cổng xuất hình và giới hạn

Phần «Cổng xuất hình» so sánh RX 7800 XT và RX 7900 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 7800 XTRX 7900 XT
HDMI1x HDMI 2.1a1x HDMI 2.1a
DisplayPort3x DisplayPort 2.12x DisplayPort 2.1
USB Type-CKhông
Số màn hình tối đa44
Độ phân giải tối đa7680 × 43207680 × 4320

Bộ nhớ và thông lượng tính toán

Phần «VRAM và băng thông» so sánh RX 7800 XT và RX 7900 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 7800 XTRX 7900 XT
Bộ nhớ video16 GB GDDR620 GB GDDR6Tốt hơn
Loại bộ nhớGDDR6GDDR6
Bus bộ nhớ256 bit320 bitTốt hơn
TFLOPS37.3251.48Tốt hơn
HEAD TO HEAD · KHÁM PHÁ

So sánh khác

6

Reviews and questions

AI GIẢI THÍCH · HEAD TO HEAD

Giải thích so sánh này

Không chỉ phần trăm: nguyên nhân, thông số liên quan và tác động thực tế phía sau từng biểu đồ.

Device ARX 7800 XT76
Device BRX 7900 XT76
AI sẽ giải thích gì

Điểm tổng thể, radar, FPS, bài test tổng hợp, thông số, hiệu quả và giá trị.

CẤU HÌNH THỰC

Trải nghiệm chủ sở hữu

Cấu hình thực, kết quả và phản hồi cộng đồng.

Đã được kiểm duyệtHữu ích cho cộng đồng🏅Huy hiệu chuyên gia
FAQ · CHOOSE BY USE CASE

Câu hỏi thường gặp về so sánh

Short recommendations based on performance, memory, power consumption, and intended use.

01Which is better for gaming: RX 7800 XT or RX 7900 XT?

RX 7800 XT has the higher overall gaming score, while RX 7800 XT offers the better price-to-performance ratio. The final choice depends on resolution and settings.

02Which is better for streaming?

RX 7800 XT is the stronger streaming choice thanks to performance, hardware encoding, and application support. Check AV1, H.264, and HEVC support before buying.

03Which is better for Blender?

RX 7800 XT is generally the better option for Blender and GPU rendering. Rendering-engine support and available VRAM also matter.

04Which is better for video editing?

RX 7800 XT offers more overall performance, while RX 7800 XT offers more memory headroom. Codecs, hardware encoders, and editor optimization can change the result.

05Which is better for neural networks and AI?

RX 7800 XT is the more practical option for local AI workloads. VRAM capacity, compute libraries, and framework compatibility are especially important.

06Which is better for 1080p?

RX 7800 XT is the most rational 1080p choice, where high frame rates and cost per frame matter most.

07Which is better for 1440p?

RX 7800 XT leads in combined 1440p performance. RX 7800 XT can be preferable for heavy textures and games with high VRAM usage.

08Which is better for 4K?

RX 7800 XT is preferable for 4K, where total performance, memory bandwidth, and VRAM capacity have the greatest impact.

09Which is better for a quiet PC?

RX 7800 XT is easier to use in a quiet build because of its lower estimated power and thermal load. Actual noise depends on the specific cooler.

10Which is better without replacing the power supply?

RX 7800 XT is the safer candidate because its stated power consumption is lower. Verify PSU wattage, age, and power connectors.

11Is it worth upgrading from the previous generation?

Consider upgrading to RX 7800 XT if your current device no longer delivers the required FPS, memory capacity, or feature support. A gain below 15–20% is usually worth waiting for a price cut.