
Radeon RX 7900 GREVSIntel Arc A380
Performance, specifications and real-world gaming comparison
AMD
RX 7900 GRE

VSNgười thắngRX 7900 GRE64%Hiệu năng chơi game tốt hơn
Intel
Arc A380

Hiệu năng7036
Hiệu quả90100
Giá / hiệu năng99100
Độ tin cậy dữ liệu6969
Mô hình H2H thang cố định. Chỉ số thiếu sẽ bị bỏ qua thay vì ước tính từ điểm tổng thể.
Radeon RX 7900 GRE vs Intel Arc A380: kết luận chính
So sánh RX 7900 GRE và Arc A380 cho thấy RX 7900 GRE dẫn 94% ở «hiệu năng chơi game», trong khi Arc A380 có thể tốt hơn ở «giá trị so với tiền bỏ ra». Các phần bên dưới giúp xem chênh lệch đến từ FPS, thông số, hiệu quả, giá hay nền tảng.
HỒ SƠ TÓM TẮT
Radar chỉ số đã xác minh
Các trục thiếu dữ liệu sẽ bị ẩn; mọi giá trị dùng thang cố định.
AMD
IntelHiệu năng
Hiệu quả
Giá / hiệu năng
Dung lượng bộ nhớ
7036
90100
99100
8860
KẾT QUẢ SO SÁNH
RX 7900 GRE là lựa chọn tổng thể tốt nhất
RX 7900 GRE dẫn về hiệu năng game tổng hợp. Arc A380 có giá mỗi khung hình tốt hơn; lựa chọn cuối phụ thuộc vào tính năng, bộ nhớ và game.
RX 7900 GRE dẫn trong chỉ số hiệu năng tổng hợp
Arc A380 rẻ hơn
VỊ TRÍ TRONG DANH MỤC
Bảng xếp hạng đầy đủ →Bảng xếp hạng card đồ họa
Vị trí 4–9trên 61
KẾT LUẬN SO SÁNH
Nên chọn mẫu nào?
Hai kết luận thực tế dựa trên bình chọn cộng đồng và giá trị chơi game.
Radeon RX 7900 GRE
0 lượt thíchKhách truy cập Head to Head hiện chọn mẫu này thường xuyên hơn.
Intel Arc A380
100/100 · Giá $139Lựa chọn dựa trên chỉ số giá/hiệu năng và giá ra mắt.
ĐIỂM TỔNG
Tổng quan
Scores are calculated from specifications, performance, and efficiency.
Phần «Điểm tổng hợp» so sánh RX 7900 GRE và Arc A380 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.
GameHiệu năng DirectX, OpenCL và Vulkan
70Tốt hơn
36
Ứng dụng chuyên nghiệpDựng hình 3D, dựng video và render
57Tốt hơn
32
AI và machine learningKhả năng machine learning và AI
54Tốt hơn
30
Hiệu quả năng lượngĐiện năng tiêu thụ ở nhiều tải
90
100Tốt hơn
Điểm Head to HeadĐiểm tổng hợp danh mục
79Tốt hơn
60
SO SÁNH ĐẦY ĐỦ
Thông số
The better numeric value is highlighted in green, taking the metric direction into account.
Phần «Thông số» so sánh RX 7900 GRE và Arc A380 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.
DisplayPort2x DisplayPort 2.13x DisplayPort 2.0
HDMI1x HDMI 2.1a1x HDMI 2.1
Device classDesktopDesktop
UpscalingFSRXeSS
Số màn hình tối đa44
Độ phân giải tối đa7680 × 43207680 × 4320
USB Type-CCóKhông
DirectX12.212.2
Vulkan1.41.4
OpenGL4.64.6
TFLOPS45.98Tốt hơn4.198
Điện năng tiêu thụ260 W75 WTốt hơn
Loại bộ nhớGDDR6GDDR6
Đầu cấp nguồn8+8 pin6 pin
Ngày ra mắt20232022
Kiến trúcRDNA 3.0Xe-HPG
Độ dàyDual-slotDual-slot
Compute APIOpenCL 2.2OpenCL 3.0
Giá ra mắt$549$139Tốt hơn
Đơn vị shader / nhân5120Tốt hơn1024
Xung nhịp1500 - 2245 MHzTốt hơn300 - 2000 MHz
Xung cơ bản1500 MHzTốt hơn300 MHz
Xung boost2245 MHzTốt hơn2000 MHz
Bộ nhớ video16 GB GDDR6Tốt hơn6 GB GDDR6
Xung nhịp bộ nhớ18 GHzTốt hơn15,5 GHz
Bus bộ nhớ256 bitTốt hơn96 bit
Băng thông bộ nhớ576 GB/sTốt hơn186 GB/s
Giao tiếpPCIe 4x16PCIe 4x8
Điện năng tiêu thụ260 W75 WTốt hơn
Tiến trình5 nmTốt hơn6 nm
PSU khuyến nghị600 W250 WTốt hơn
Chiều dài276 mm222 mmTốt hơn
Kích thước die529 mm²157 mm²Tốt hơn
Bộ nhớ đệmL1 250 KB, L2 6 MBL2 4 MBTốt hơn
Số transistor57700 millionTốt hơn7200 million
GAME TEST BENCH
FPS trong game
Available results are shown separately; missing data is not treated as zero.
Phần FPS game so sánh RX 7900 GRE và Arc A380 qua các preset H2H Lab được chọn lọc. Tín hiệu hữu ích không chỉ là FPS trung bình: còn cần xem hành vi ở 1440p và 4K, ảnh hưởng của dung lượng bộ nhớ và bus với texture nặng, độ ổn định 1% low và việc engine game ưu tiên raster, ray tracing hay độ trưởng thành driver.
RX 7900 GREArc A380
H2H xác minhCộng đồng xác minhƯớc tínhDự đoán

Black Myth: Wukong
1080p High
34 FPSƯớc tính 66%
22 FPSƯớc tính 66%
1080p Ultra
29 FPSƯớc tính 66%
19 FPSƯớc tính 66%
1440p Ultra
22 FPSƯớc tính 66%
10 FPSƯớc tính 59%
4K Ultra
13 FPSƯớc tính 66%
5 FPSƯớc tính 55%
Black Myth: Wukong34Ước tính 66%22Ước tính 66%29Ước tính 66%19Ước tính 66%22Ước tính 66%10Ước tính 59%13Ước tính 66%5Ước tính 55%
Call of Duty: Warzone34Ước tính 66%22Ước tính 66%29Ước tính 66%19Ước tính 66%22Ước tính 66%10Ước tính 59%13Ước tính 66%5Ước tính 55%
Counter-Strike 2289Ước tính 74%188Ước tính 74%203Ước tính 74%129Ước tính 74%158Ước tính 74%69Ước tính 67%79Ước tính 74%23Ước tính 62%
Cyberpunk 2077187Ước tính 74%121Ước tính 74%161Ước tính 74%102Ước tính 74%115Ước tính 74%50Ước tính 67%53Ước tính 74%15Ước tính 62%
Forza Horizon 5236Ước tính 80%153Ước tính 80%153Ước tính 74%97Ước tính 74%142Ước tính 74%62Ước tính 67%116Ước tính 74%34Ước tính 62%
God of War Ragnarök34Ước tính 66%22Ước tính 66%29Ước tính 66%19Ước tính 66%22Ước tính 66%10Ước tính 59%13Ước tính 66%5Ước tính 55%
Hogwarts Legacy153Ước tính 74%99Ước tính 74%128Ước tính 74%81Ước tính 74%103Ước tính 74%45Ước tính 67%54Ước tính 74%16Ước tính 62%
Microsoft Flight Simulator 202434Ước tính 66%22Ước tính 66%29Ước tính 66%19Ước tính 66%22Ước tính 66%10Ước tính 59%13Ước tính 66%5Ước tính 55%
Monster Hunter Wilds34Ước tính 66%22Ước tính 66%29Ước tính 66%19Ước tính 66%22Ước tính 66%10Ước tính 59%13Ước tính 66%5Ước tính 55%
Starfield34Ước tính 66%22Ước tính 66%29Ước tính 66%19Ước tính 66%22Ước tính 66%10Ước tính 59%13Ước tính 66%5Ước tính 55%
HEAD TO HEAD · CHỈ SỐ TÍNH TOÁN
Chỉ số workload H2H
Chỉ số nội bộ có thể so sánh trên thang cố định 0–100.
Phần «Benchmark» so sánh RX 7900 GRE và Arc A380 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.
H2H Raster IndexH2H Index / 100703664%
H2H Compute IndexH2H Index / 100734450%
H2H Rendering IndexH2H Index / 100754354%
H2H Memory Workload IndexH2H Index / 100886038%
H2H Efficiency IndexH2H Index / 1009010011%
Chỉ số H2H từ dữ liệu danh mục đã chuẩn hóa; không phải kết quả benchmark bên thứ ba.
HEAD TO HEAD · CHỈ SỐ TÍNH TOÁN
Chỉ số workload AI H2H
Hồ sơ ước tính dựa trên hiệu năng và bộ nhớ có sẵn.
Phần «So sánh chi tiết» so sánh RX 7900 GRE và Arc A380 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.
H2H Image Generation IndexH2H Index / 100784750%
H2H ML Training IndexH2H Index / 100774650%
H2H Inference IndexH2H Index / 100754354%
H2H Local LLM IndexH2H Index / 100804948%
H2H Computer Vision IndexH2H Index / 100754354%
Chỉ số H2H từ dữ liệu danh mục đã chuẩn hóa; không phải kết quả benchmark bên thứ ba.
API đồ họa, SDK và upscaling
Phần «API đồ họa, SDK và upscaling» so sánh RX 7900 GRE và Arc A380 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.
DirectX12.212.2
Vulkan1.41.4
OpenGL4.64.6
UpscalingFSRXeSS
Compute APIOpenCL 2.2OpenCL 3.0
Kiến trúc và ra mắt
Phần «Kiến trúc và ra mắt» so sánh RX 7900 GRE và Arc A380 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.
Kiến trúcRDNA 3.0Xe-HPG
Tiến trình5 nmTốt hơn6 nm
Ngày ra mắt20232022
Device classDesktopDesktop
Nhân GPU, die và xung nhịp
Phần «Nhân và xung nhịp» so sánh RX 7900 GRE và Arc A380 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.
Số transistor57700 millionTốt hơn7200 million
Kích thước die529 mm²157 mm²Tốt hơn
Đơn vị shader / nhân5120Tốt hơn1024
Xung cơ bản1500 MHzTốt hơn300 MHz
Xung boost2245 MHzTốt hơn2000 MHz
Kích thước bo mạch, điện năng và tương thích
Phần «Kích thước và tương thích» so sánh RX 7900 GRE và Arc A380 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.
Giao tiếpPCIe 4x16PCIe 4x8
Chiều dài276 mm222 mmTốt hơn
Độ dàyDual-slotDual-slot
PSU khuyến nghị600 W250 WTốt hơn
Đầu cấp nguồn8+8 pin6 pin
Cổng xuất hình và giới hạn
Phần «Cổng xuất hình» so sánh RX 7900 GRE và Arc A380 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.
HDMI1x HDMI 2.1a1x HDMI 2.1
DisplayPort2x DisplayPort 2.13x DisplayPort 2.0
USB Type-CCóKhông
Số màn hình tối đa44
Độ phân giải tối đa7680 × 43207680 × 4320
Bộ nhớ và thông lượng tính toán
Phần «VRAM và băng thông» so sánh RX 7900 GRE và Arc A380 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.
Bộ nhớ video16 GB GDDR6Tốt hơn6 GB GDDR6
Loại bộ nhớGDDR6GDDR6
Bus bộ nhớ256 bitTốt hơn96 bit
TFLOPS45.98Tốt hơn4.198
HEAD TO HEAD · KHÁM PHÁ
6So sánh khác
Reviews and questions
AI GIẢI THÍCH · HEAD TO HEAD
Giải thích so sánh này
Không chỉ phần trăm: nguyên nhân, thông số liên quan và tác động thực tế phía sau từng biểu đồ.
AI sẽ giải thích gì
Điểm tổng thể, radar, FPS, bài test tổng hợp, thông số, hiệu quả và giá trị.
CẤU HÌNH THỰC
Trải nghiệm chủ sở hữu
Cấu hình thực, kết quả và phản hồi cộng đồng.
♢Đã được kiểm duyệt☆Hữu ích cho cộng đồng🏅Huy hiệu chuyên gia
Câu hỏi thường gặp về so sánh
Short recommendations based on performance, memory, power consumption, and intended use.
01Which is better for gaming: RX 7900 GRE or Arc A380?+
RX 7900 GRE has the higher overall gaming score, while Arc A380 offers the better price-to-performance ratio. The final choice depends on resolution and settings.
02Which is better for streaming?+
RX 7900 GRE is the stronger streaming choice thanks to performance, hardware encoding, and application support. Check AV1, H.264, and HEVC support before buying.
03Which is better for Blender?+
RX 7900 GRE is generally the better option for Blender and GPU rendering. Rendering-engine support and available VRAM also matter.
04Which is better for video editing?+
RX 7900 GRE offers more overall performance, while RX 7900 GRE offers more memory headroom. Codecs, hardware encoders, and editor optimization can change the result.
05Which is better for neural networks and AI?+
RX 7900 GRE is the more practical option for local AI workloads. VRAM capacity, compute libraries, and framework compatibility are especially important.
06Which is better for 1080p?+
Arc A380 is the most rational 1080p choice, where high frame rates and cost per frame matter most.
07Which is better for 1440p?+
RX 7900 GRE leads in combined 1440p performance. RX 7900 GRE can be preferable for heavy textures and games with high VRAM usage.
08Which is better for 4K?+
RX 7900 GRE is preferable for 4K, where total performance, memory bandwidth, and VRAM capacity have the greatest impact.
09Which is better for a quiet PC?+
Arc A380 is easier to use in a quiet build because of its lower estimated power and thermal load. Actual noise depends on the specific cooler.
10Which is better without replacing the power supply?+
Arc A380 is the safer candidate because its stated power consumption is lower. Verify PSU wattage, age, and power connectors.
11Is it worth upgrading from the previous generation?+
Consider upgrading to RX 7900 GRE if your current device no longer delivers the required FPS, memory capacity, or feature support. A gain below 15–20% is usually worth waiting for a price cut.

GTX 1630NVIDIA