H2H

GeForce RTX 2080 SUPER vs Radeon RX 6950 XT

So sánh đầy đủ thông số, hiệu năng và benchmark

Điểm hiệu năng tổng hợp

Chúng tôi so sánh RTX 2080 SUPER và RX 6950 XT theo thông số và các bài test liên quan.

RX 6950 XT vượt RTX 2080 SUPER 21% theo chỉ số tổng hợp Head to Head.+21%

Điểm được chuẩn hóa theo thang Head to Head. Cao hơn là tốt hơn.
PHÂN TÍCH NHANH

GeForce RTX 2080 SUPER vs Radeon RX 6950 XT: kết luận chính

So sánh RTX 2080 SUPER và RX 6950 XT cho thấy RX 6950 XT dẫn 21% ở «hiệu năng chơi game», trong khi RTX 2080 SUPER có thể tốt hơn ở «giá trị so với tiền bỏ ra». Các phần bên dưới giúp xem chênh lệch đến từ FPS, thông số, hiệu quả, giá hay nền tảng.

HỒ SƠ TÓM TẮT

Radar chỉ số đã xác minh

Các trục thiếu dữ liệu sẽ bị ẩn; mọi giá trị dùng thang cố định.

H2H
Hiệu năng
Hiệu quả
Giá / hiệu năng
Dung lượng bộ nhớ
Hiệu năng
4757
Hiệu quả
6357
Giá / hiệu năng
10069
Dung lượng bộ nhớ
6888
Giá trị thiếu không bao giờ được thay bằng 0 hoặc trung bình.Mô hình: thang cố định H2H 2026.07.
KẾT QUẢ SO SÁNH

RTX 2080 SUPER là lựa chọn tổng thể tốt nhất

RTX 2080 SUPER dẫn về hiệu năng game tổng hợp. RTX 2080 SUPER có giá mỗi khung hình tốt hơn; lựa chọn cuối phụ thuộc vào tính năng, bộ nhớ và game.

CHÊNH LỆCH HIỆU NĂNG2%

RTX 2080 SUPER dẫn trong chỉ số hiệu năng tổng hợp

CHÊNH LỆCH GIÁ13.317.184 ₫

RTX 2080 SUPER rẻ hơn

VỊ TRÍ TRONG DANH MỤC

Bảng xếp hạng card đồ họa

Bảng xếp hạng đầy đủ →

Bảng xếp hạng được tự động tính lại từ dữ liệu danh mục.

Vị trí 126–131trên 317
RTX 2080 SUPERngoài TOP100vị trí trong bảng xếp hạng GPU
RX 6950 XTngoài TOP100vị trí trong bảng xếp hạng GPU
KẾT LUẬN SO SÁNH

Nên chọn mẫu nào?

Hai kết luận thực tế dựa trên bình chọn cộng đồng và giá trị chơi game.

LỰA CHỌN CỘNG ĐỒNG

GeForce RTX 2080 SUPER

168 lượt thích

Khách truy cập Head to Head hiện chọn mẫu này thường xuyên hơn.

$/FPSGIÁ / FPS TỐT NHẤT

GeForce RTX 2080 SUPER

100/100 · Giá $699

Lựa chọn dựa trên chỉ số giá/hiệu năng và giá ra mắt.

ĐIỂM TỔNG

Tổng quan

Scores are calculated from specifications, performance, and efficiency.

Phần «Điểm tổng hợp» so sánh RTX 2080 SUPER và RX 6950 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

CategoryRTX 2080 SUPERRX 6950 XT
GameHiệu năng DirectX, OpenCL và Vulkan
47
57Tốt hơn
Ứng dụng chuyên nghiệpDựng hình 3D, dựng video và render
40
47Tốt hơn
AI và machine learningKhả năng machine learning và AI
38
45Tốt hơn
Hiệu quả năng lượngĐiện năng tiêu thụ ở nhiều tải
63Tốt hơn
57
Điểm Head to HeadĐiểm tổng hợp danh mục
60Tốt hơn
59
SO SÁNH ĐẦY ĐỦ

Thông số

The better numeric value is highlighted in green, taking the metric direction into account.

Phần «Thông số» so sánh RTX 2080 SUPER và RX 6950 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationRTX 2080 SUPERRX 6950 XT
DisplayPortDisplayPort 1.4aDisplayPort 1.4a
HDMIHDMI 2.0HDMI 2.1
Device classDesktopDesktop
UpscalingDLSS 2FSR
Số màn hình tối đa53
Độ phân giải tối đa7680 × 43207680 × 4320
USB Type-CKhông
DirectX12.212.2
Vulkan1.41.4
OpenGL4.64.6
TFLOPS11.1523.65Tốt hơn
Điện năng tiêu thụ250 WTốt hơn335 W
Loại bộ nhớGDDR6GDDR6
Đầu cấp nguồn6+8 pin8+8 pin
Ngày ra mắt20192022
Kiến trúcTuringRDNA 2.0
Độ dàyDual-slotTriple-slot
Compute APIOpenCL 3.0, CUDA 7.5OpenCL 2.1
Giá ra mắt$699Tốt hơn$1099
Đơn vị shader / nhân30725120Tốt hơn
Xung nhịp1650 - 1815 MHz1925 - 2324 MHzTốt hơn
Xung cơ bản1650 MHz1925 MHzTốt hơn
Xung boost1815 MHz2324 MHzTốt hơn
Bộ nhớ video8 GB GDDR616 GB GDDR6Tốt hơn
Xung nhịp bộ nhớ15,5 GHz18 GHzTốt hơn
Bus bộ nhớ256 bit256 bit
Băng thông bộ nhớ496 GB/s576 GB/sTốt hơn
Giao tiếpPCIe 3x16PCIe 4x16
Điện năng tiêu thụ250 WTốt hơn335 W
Tiến trình12 nm7 nmTốt hơn
PSU khuyến nghị600 WTốt hơn700 W
Chiều dài267 mm267 mm
Kích thước die545 mm²520 mm²Tốt hơn
Bộ nhớ đệmL1 64 KB, L2 4 MBL1 128 KB, L2 4 MB
Số transistor13600 million26800 millionTốt hơn
GAME TEST BENCH

FPS trong game

Available results are shown separately; missing data is not treated as zero.

Phần FPS game so sánh RTX 2080 SUPER và RX 6950 XT qua các preset H2H Lab được chọn lọc. Tín hiệu hữu ích không chỉ là FPS trung bình: còn cần xem hành vi ở 1440p và 4K, ảnh hưởng của dung lượng bộ nhớ và bus với texture nặng, độ ổn định 1% low và việc engine game ưu tiên raster, ray tracing hay độ trưởng thành driver.

RTX 2080 SUPERRX 6950 XT
H2H xác minhCộng đồng xác minhƯớc tínhDự đoán
Black Myth: Wukong

Black Myth: Wukong

1080p High
24 FPSƯớc tính 66%
28 FPSƯớc tính 66%
1080p Ultra
21 FPSƯớc tính 66%
24 FPSƯớc tính 66%
1440p Ultra
15 FPSƯớc tính 66%
18 FPSƯớc tính 66%
4K Ultra
7 FPSƯớc tính 61%
10 FPSƯớc tính 66%
Game1080p High1080p Ultra1440p Ultra4K Ultra
Black Myth: WukongRTX 2080 SUPER24 FPSƯớc tính 66%RX 6950 XT28 FPSƯớc tính 66%RTX 2080 SUPER21 FPSƯớc tính 66%RX 6950 XT24 FPSƯớc tính 66%RTX 2080 SUPER15 FPSƯớc tính 66%RX 6950 XT18 FPSƯớc tính 66%RTX 2080 SUPER7 FPSƯớc tính 61%RX 6950 XT10 FPSƯớc tính 66%
Call of Duty: WarzoneRTX 2080 SUPER24 FPSƯớc tính 66%RX 6950 XT28 FPSƯớc tính 66%RTX 2080 SUPER21 FPSƯớc tính 66%RX 6950 XT24 FPSƯớc tính 66%RTX 2080 SUPER15 FPSƯớc tính 66%RX 6950 XT18 FPSƯớc tính 66%RTX 2080 SUPER7 FPSƯớc tính 61%RX 6950 XT10 FPSƯớc tính 66%
Counter-Strike 2RTX 2080 SUPER204 FPSƯớc tính 74%RX 6950 XT234 FPSƯớc tính 74%RTX 2080 SUPER143 FPSƯớc tính 74%RX 6950 XT165 FPSƯớc tính 74%RTX 2080 SUPER111 FPSƯớc tính 74%RX 6950 XT128 FPSƯớc tính 74%RTX 2080 SUPER43 FPSƯớc tính 69%RX 6950 XT64 FPSƯớc tính 74%
Cyberpunk 2077RTX 2080 SUPER131 FPSƯớc tính 74%RX 6950 XT151 FPSƯớc tính 74%RTX 2080 SUPER113 FPSƯớc tính 74%RX 6950 XT130 FPSƯớc tính 74%RTX 2080 SUPER81 FPSƯớc tính 74%RX 6950 XT93 FPSƯớc tính 74%RTX 2080 SUPER29 FPSƯớc tính 69%RX 6950 XT43 FPSƯớc tính 74%
Forza Horizon 5RTX 2080 SUPER166 FPSƯớc tính 80%RX 6950 XT191 FPSƯớc tính 80%RTX 2080 SUPER107 FPSƯớc tính 74%RX 6950 XT124 FPSƯớc tính 74%RTX 2080 SUPER100 FPSƯớc tính 74%RX 6950 XT115 FPSƯớc tính 74%RTX 2080 SUPER63 FPSƯớc tính 69%RX 6950 XT94 FPSƯớc tính 74%
God of War RagnarökRTX 2080 SUPER24 FPSƯớc tính 66%RX 6950 XT28 FPSƯớc tính 66%RTX 2080 SUPER21 FPSƯớc tính 66%RX 6950 XT24 FPSƯớc tính 66%RTX 2080 SUPER15 FPSƯớc tính 66%RX 6950 XT18 FPSƯớc tính 66%RTX 2080 SUPER7 FPSƯớc tính 61%RX 6950 XT10 FPSƯớc tính 66%
Hogwarts LegacyRTX 2080 SUPER107 FPSƯớc tính 74%RX 6950 XT124 FPSƯớc tính 74%RTX 2080 SUPER90 FPSƯớc tính 74%RX 6950 XT103 FPSƯớc tính 74%RTX 2080 SUPER72 FPSƯớc tính 74%RX 6950 XT83 FPSƯớc tính 74%RTX 2080 SUPER29 FPSƯớc tính 69%RX 6950 XT43 FPSƯớc tính 74%
Microsoft Flight Simulator 2024RTX 2080 SUPER24 FPSƯớc tính 66%RX 6950 XT28 FPSƯớc tính 66%RTX 2080 SUPER21 FPSƯớc tính 66%RX 6950 XT24 FPSƯớc tính 66%RTX 2080 SUPER15 FPSƯớc tính 66%RX 6950 XT18 FPSƯớc tính 66%RTX 2080 SUPER7 FPSƯớc tính 61%RX 6950 XT10 FPSƯớc tính 66%
Monster Hunter WildsRTX 2080 SUPER24 FPSƯớc tính 66%RX 6950 XT28 FPSƯớc tính 66%RTX 2080 SUPER21 FPSƯớc tính 66%RX 6950 XT24 FPSƯớc tính 66%RTX 2080 SUPER15 FPSƯớc tính 66%RX 6950 XT18 FPSƯớc tính 66%RTX 2080 SUPER7 FPSƯớc tính 61%RX 6950 XT10 FPSƯớc tính 66%
StarfieldRTX 2080 SUPER24 FPSƯớc tính 66%RX 6950 XT28 FPSƯớc tính 66%RTX 2080 SUPER21 FPSƯớc tính 66%RX 6950 XT24 FPSƯớc tính 66%RTX 2080 SUPER15 FPSƯớc tính 66%RX 6950 XT18 FPSƯớc tính 66%RTX 2080 SUPER7 FPSƯớc tính 61%RX 6950 XT10 FPSƯớc tính 66%
Average FPSRTX 2080 SUPER75 FPSRX 6950 XT87 FPSRTX 2080 SUPER58 FPSRX 6950 XT67 FPSRTX 2080 SUPER45 FPSRX 6950 XT53 FPSRTX 2080 SUPER21 FPSRX 6950 XT30 FPS
HEAD TO HEAD · CHỈ SỐ TÍNH TOÁN

Chỉ số workload H2H

Chỉ số nội bộ có thể so sánh trên thang cố định 0–100.

Phần «Benchmark» so sánh RTX 2080 SUPER và RX 6950 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

Chỉ sốRTX 2080 SUPERRX 6950 XTChênh lệch
H2H Raster IndexH2H Index / 100475719%
H2H Compute IndexH2H Index / 100526522%
H2H Rendering IndexH2H Index / 100536622%
H2H Memory Workload IndexH2H Index / 100688826%
H2H Efficiency IndexH2H Index / 100635710%

Chỉ số H2H từ dữ liệu danh mục đã chuẩn hóa; không phải kết quả benchmark bên thứ ba.

HEAD TO HEAD · CHỈ SỐ TÍNH TOÁN

Chỉ số workload AI H2H

Hồ sơ ước tính dựa trên hiệu năng và bộ nhớ có sẵn.

Phần «So sánh chi tiết» so sánh RTX 2080 SUPER và RX 6950 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

Chỉ sốRTX 2080 SUPERRX 6950 XTChênh lệch
H2H Image Generation IndexH2H Index / 100577122%
H2H ML Training IndexH2H Index / 100566921%
H2H Inference IndexH2H Index / 100536622%
H2H Local LLM IndexH2H Index / 100597423%
H2H Computer Vision IndexH2H Index / 100536622%

Chỉ số H2H từ dữ liệu danh mục đã chuẩn hóa; không phải kết quả benchmark bên thứ ba.

API đồ họa, SDK và upscaling

Phần «API đồ họa, SDK và upscaling» so sánh RTX 2080 SUPER và RX 6950 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRTX 2080 SUPERRX 6950 XT
DirectX12.212.2
Vulkan1.41.4
OpenGL4.64.6
UpscalingDLSS 2FSR
Compute APIOpenCL 3.0, CUDA 7.5OpenCL 2.1

Kiến trúc và ra mắt

Phần «Kiến trúc và ra mắt» so sánh RTX 2080 SUPER và RX 6950 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRTX 2080 SUPERRX 6950 XT
Kiến trúcTuringRDNA 2.0
Tiến trình12 nm7 nmTốt hơn
Ngày ra mắt20192022
Device classDesktopDesktop

Nhân GPU, die và xung nhịp

Phần «Nhân và xung nhịp» so sánh RTX 2080 SUPER và RX 6950 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRTX 2080 SUPERRX 6950 XT
Số transistor13600 million26800 millionTốt hơn
Kích thước die545 mm²520 mm²Tốt hơn
Đơn vị shader / nhân30725120Tốt hơn
Xung cơ bản1650 MHz1925 MHzTốt hơn
Xung boost1815 MHz2324 MHzTốt hơn

Kích thước bo mạch, điện năng và tương thích

Phần «Kích thước và tương thích» so sánh RTX 2080 SUPER và RX 6950 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRTX 2080 SUPERRX 6950 XT
Giao tiếpPCIe 3x16PCIe 4x16
Chiều dài267 mm267 mm
Độ dàyDual-slotTriple-slot
PSU khuyến nghị600 WTốt hơn700 W
Đầu cấp nguồn6+8 pin8+8 pin

Cổng xuất hình và giới hạn

Phần «Cổng xuất hình» so sánh RTX 2080 SUPER và RX 6950 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRTX 2080 SUPERRX 6950 XT
HDMIHDMI 2.0HDMI 2.1
DisplayPortDisplayPort 1.4aDisplayPort 1.4a
USB Type-CKhông
Số màn hình tối đa53
Độ phân giải tối đa7680 × 43207680 × 4320

Bộ nhớ và thông lượng tính toán

Phần «VRAM và băng thông» so sánh RTX 2080 SUPER và RX 6950 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRTX 2080 SUPERRX 6950 XT
Bộ nhớ video8 GB GDDR616 GB GDDR6Tốt hơn
Loại bộ nhớGDDR6GDDR6
Bus bộ nhớ256 bit256 bit
TFLOPS11.1523.65Tốt hơn
HEAD TO HEAD · KHÁM PHÁ

So sánh khác

6

Reviews and questions

AI GIẢI THÍCH · HEAD TO HEAD

Giải thích so sánh này

Không chỉ phần trăm: nguyên nhân, thông số liên quan và tác động thực tế phía sau từng biểu đồ.

Thiết bị ARTX 2080 SUPER60
Thiết bị BRX 6950 XT59
AI sẽ giải thích gì

Điểm tổng thể, radar, FPS, bài test tổng hợp, thông số, hiệu quả và giá trị.

CẤU HÌNH THỰC

Trải nghiệm chủ sở hữu

Cấu hình thực, kết quả và phản hồi cộng đồng.

Đã được kiểm duyệtHữu ích cho cộng đồng🏅Huy hiệu chuyên gia
FAQ · CHOOSE BY USE CASE

Câu hỏi thường gặp về so sánh

Short recommendations based on performance, memory, power consumption, and intended use.

01Which is better for gaming: RTX 2080 SUPER or RX 6950 XT?

RTX 2080 SUPER has the higher overall gaming score, while RTX 2080 SUPER offers the better price-to-performance ratio. The final choice depends on resolution and settings.

02Which is better for streaming?

RTX 2080 SUPER is the stronger streaming choice thanks to performance, hardware encoding, and application support. Check AV1, H.264, and HEVC support before buying.

03Which is better for Blender?

RTX 2080 SUPER is generally the better option for Blender and GPU rendering. Rendering-engine support and available VRAM also matter.

04Which is better for video editing?

RTX 2080 SUPER offers more overall performance, while RTX 2080 SUPER offers more memory headroom. Codecs, hardware encoders, and editor optimization can change the result.

05Which is better for neural networks and AI?

RTX 2080 SUPER is the more practical option for local AI workloads. VRAM capacity, compute libraries, and framework compatibility are especially important.

06Which is better for 1080p?

RTX 2080 SUPER is the most rational 1080p choice, where high frame rates and cost per frame matter most.

07Which is better for 1440p?

RTX 2080 SUPER leads in combined 1440p performance. RTX 2080 SUPER can be preferable for heavy textures and games with high VRAM usage.

08Which is better for 4K?

RTX 2080 SUPER is preferable for 4K, where total performance, memory bandwidth, and VRAM capacity have the greatest impact.

09Which is better for a quiet PC?

RTX 2080 SUPER is easier to use in a quiet build because of its lower estimated power and thermal load. Actual noise depends on the specific cooler.

10Which is better without replacing the power supply?

RTX 2080 SUPER is the safer candidate because its stated power consumption is lower. Verify PSU wattage, age, and power connectors.

11Is it worth upgrading from the previous generation?

Consider upgrading to RTX 2080 SUPER if your current device no longer delivers the required FPS, memory capacity, or feature support. A gain below 15–20% is usually worth waiting for a price cut.