H2H

Radeon RX 5600 vs Radeon RX 6750 XT

So sánh đầy đủ thông số, hiệu năng và benchmark

VS

Điểm hiệu năng tổng hợp

Chúng tôi so sánh RX 5600 và RX 6750 XT theo thông số và các bài test liên quan.

RX 6750 XT vượt RX 5600 28% theo chỉ số tổng hợp Head to Head.+28%

Điểm được chuẩn hóa theo thang Head to Head. Cao hơn là tốt hơn.
PHÂN TÍCH NHANH

Radeon RX 5600 vs Radeon RX 6750 XT: kết luận chính

So sánh RX 5600 và RX 6750 XT cho thấy RX 6750 XT dẫn 28% ở «hiệu năng chơi game», trong khi RX 5600 có thể tốt hơn ở «giá trị so với tiền bỏ ra». Các phần bên dưới giúp xem chênh lệch đến từ FPS, thông số, hiệu quả, giá hay nền tảng.

HỒ SƠ TÓM TẮT

Radar chỉ số đã xác minh

Các trục thiếu dữ liệu sẽ bị ẩn; mọi giá trị dùng thang cố định.

H2H
Hiệu năng
Hiệu quả
Giá / hiệu năng
Dung lượng bộ nhớ
Hiệu năng
3950
Hiệu quả
10067
Giá / hiệu năng
10091
Dung lượng bộ nhớ
6080
Giá trị thiếu không bao giờ được thay bằng 0 hoặc trung bình.Mô hình: thang cố định H2H 2026.07.
KẾT QUẢ SO SÁNH

RX 5600 là lựa chọn tổng thể tốt nhất

RX 5600 dẫn về hiệu năng game tổng hợp. RX 5600 có giá mỗi khung hình tốt hơn; lựa chọn cuối phụ thuộc vào tính năng, bộ nhớ và game.

CHÊNH LỆCH HIỆU NĂNG2%

RX 5600 dẫn trong chỉ số hiệu năng tổng hợp

CHÊNH LỆCH GIÁ6.530.542 ₫

RX 5600 rẻ hơn

VỊ TRÍ TRONG DANH MỤC

Bảng xếp hạng card đồ họa

Bảng xếp hạng đầy đủ →

Bảng xếp hạng được tự động tính lại từ dữ liệu danh mục.

Vị trí 113–118trên 317
RX 5600ngoài TOP100vị trí trong bảng xếp hạng GPU
RX 6750 XTngoài TOP100vị trí trong bảng xếp hạng GPU
KẾT LUẬN SO SÁNH

Nên chọn mẫu nào?

Hai kết luận thực tế dựa trên bình chọn cộng đồng và giá trị chơi game.

LỰA CHỌN CỘNG ĐỒNG

Radeon RX 6750 XT

130 lượt thích

Khách truy cập Head to Head hiện chọn mẫu này thường xuyên hơn.

$/FPSGIÁ / FPS TỐT NHẤT

Radeon RX 5600

100/100 · Giá $229

Lựa chọn dựa trên chỉ số giá/hiệu năng và giá ra mắt.

ĐIỂM TỔNG

Tổng quan

Scores are calculated from specifications, performance, and efficiency.

Phần «Điểm tổng hợp» so sánh RX 5600 và RX 6750 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

CategoryRX 5600RX 6750 XT
GameHiệu năng DirectX, OpenCL và Vulkan
39
50Tốt hơn
Ứng dụng chuyên nghiệpDựng hình 3D, dựng video và render
34
42Tốt hơn
AI và machine learningKhả năng machine learning và AI
32
40Tốt hơn
Hiệu quả năng lượngĐiện năng tiêu thụ ở nhiều tải
100Tốt hơn
67
Điểm Head to HeadĐiểm tổng hợp danh mục
62Tốt hơn
61
SO SÁNH ĐẦY ĐỦ

Thông số

The better numeric value is highlighted in green, taking the metric direction into account.

Phần «Thông số» so sánh RX 5600 và RX 6750 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationRX 5600RX 6750 XT
DisplayPortDisplayPort 1.4aDisplayPort 1.4a
HDMIHDMI 2.1HDMI 2.1
Device classDesktopDesktop
UpscalingFSRFSR
Chiều dàiVaries by board267 mm
OpenGL4.64.6
DirectX12.112.2
Vulkan1.41.4
TFLOPS6.3913.31Tốt hơn
Điện năng tiêu thụ125 WTốt hơn250 W
Loại bộ nhớGDDR6GDDR6
Đầu cấp nguồn8 pin6+8 pin
Ngày ra mắt20202022
Kiến trúcRDNA 1.0RDNA 2.0Tốt hơn
Độ dàyIGPDual-slot
Compute APIOpenCL 2.1OpenCL 2.1
Giá ra mắt$229Tốt hơn$549
Đơn vị shader / nhân23042560Tốt hơn
Xung nhịp1130 - 1560 MHz2150 - 2600 MHzTốt hơn
Xung cơ bản1130 MHz2150 MHzTốt hơn
Xung boost1560 MHz2600 MHzTốt hơn
Bộ nhớ video6 GB GDDR612 GB GDDR6Tốt hơn
Xung nhịp bộ nhớ12 GHz18 GHzTốt hơn
Bus bộ nhớ192 bit192 bit
Băng thông bộ nhớ288 GB/s432 GB/sTốt hơn
Giao tiếpPCIe 4x16PCIe 4x16
Điện năng tiêu thụ125 WTốt hơn250 W
Tiến trình7 nm7 nm
Kích thước die251 mm²Tốt hơn335 mm²
Bộ nhớ đệmL2 3 MBTốt hơnL1 128 KB, L2 3 MB
Số transistor10300 million17200 millionTốt hơn
Số màn hình tối đa44
Độ phân giải tối đa7680 × 43207680 × 4320
USB Type-CKhôngKhông
PSU khuyến nghịVaries by board600 W
GAME TEST BENCH

FPS trong game

Available results are shown separately; missing data is not treated as zero.

Phần FPS game so sánh RX 5600 và RX 6750 XT qua các preset H2H Lab được chọn lọc. Tín hiệu hữu ích không chỉ là FPS trung bình: còn cần xem hành vi ở 1440p và 4K, ảnh hưởng của dung lượng bộ nhớ và bus với texture nặng, độ ổn định 1% low và việc engine game ưu tiên raster, ray tracing hay độ trưởng thành driver.

RX 5600RX 6750 XT
H2H xác minhCộng đồng xác minhƯớc tínhDự đoán
Black Myth: Wukong

Black Myth: Wukong

1080p High
23 FPSƯớc tính 66%
25 FPSƯớc tính 66%
1080p Ultra
19 FPSƯớc tính 66%
21 FPSƯớc tính 66%
1440p Ultra
12 FPSƯớc tính 63%
16 FPSƯớc tính 66%
4K Ultra
5 FPSƯớc tính 55%
8 FPSƯớc tính 64%
Game1080p High1080p Ultra1440p Ultra4K Ultra
Black Myth: WukongRX 560023 FPSƯớc tính 66%RX 6750 XT25 FPSƯớc tính 66%RX 560019 FPSƯớc tính 66%RX 6750 XT21 FPSƯớc tính 66%RX 560012 FPSƯớc tính 63%RX 6750 XT16 FPSƯớc tính 66%RX 56005 FPSƯớc tính 55%RX 6750 XT8 FPSƯớc tính 64%
Call of Duty: WarzoneRX 560023 FPSƯớc tính 66%RX 6750 XT25 FPSƯớc tính 66%RX 560019 FPSƯớc tính 66%RX 6750 XT21 FPSƯớc tính 66%RX 560012 FPSƯớc tính 63%RX 6750 XT16 FPSƯớc tính 66%RX 56005 FPSƯớc tính 55%RX 6750 XT8 FPSƯớc tính 64%
Counter-Strike 2RX 5600191 FPSƯớc tính 74%RX 6750 XT211 FPSƯớc tính 74%RX 5600134 FPSƯớc tính 74%RX 6750 XT149 FPSƯớc tính 74%RX 560088 FPSƯớc tính 71%RX 6750 XT116 FPSƯớc tính 74%RX 560027 FPSƯớc tính 63%RX 6750 XT51 FPSƯớc tính 72%
Cyberpunk 2077RX 5600123 FPSƯớc tính 74%RX 6750 XT136 FPSƯớc tính 74%RX 5600106 FPSƯớc tính 74%RX 6750 XT118 FPSƯớc tính 74%RX 560064 FPSƯớc tính 71%RX 6750 XT84 FPSƯớc tính 74%RX 560018 FPSƯớc tính 63%RX 6750 XT34 FPSƯớc tính 72%
Forza Horizon 5RX 5600156 FPSƯớc tính 80%RX 6750 XT172 FPSƯớc tính 80%RX 5600101 FPSƯớc tính 74%RX 6750 XT111 FPSƯớc tính 74%RX 560079 FPSƯớc tính 71%RX 6750 XT104 FPSƯớc tính 74%RX 560040 FPSƯớc tính 63%RX 6750 XT76 FPSƯớc tính 72%
God of War RagnarökRX 560023 FPSƯớc tính 66%RX 6750 XT25 FPSƯớc tính 66%RX 560019 FPSƯớc tính 66%RX 6750 XT21 FPSƯớc tính 66%RX 560012 FPSƯớc tính 63%RX 6750 XT16 FPSƯớc tính 66%RX 56005 FPSƯớc tính 55%RX 6750 XT8 FPSƯớc tính 64%
Hogwarts LegacyRX 5600101 FPSƯớc tính 74%RX 6750 XT111 FPSƯớc tính 74%RX 560084 FPSƯớc tính 74%RX 6750 XT93 FPSƯớc tính 74%RX 560057 FPSƯớc tính 71%RX 6750 XT75 FPSƯớc tính 74%RX 560018 FPSƯớc tính 63%RX 6750 XT35 FPSƯớc tính 72%
Microsoft Flight Simulator 2024RX 560023 FPSƯớc tính 66%RX 6750 XT25 FPSƯớc tính 66%RX 560019 FPSƯớc tính 66%RX 6750 XT21 FPSƯớc tính 66%RX 560012 FPSƯớc tính 63%RX 6750 XT16 FPSƯớc tính 66%RX 56005 FPSƯớc tính 55%RX 6750 XT8 FPSƯớc tính 64%
Monster Hunter WildsRX 560023 FPSƯớc tính 66%RX 6750 XT25 FPSƯớc tính 66%RX 560019 FPSƯớc tính 66%RX 6750 XT21 FPSƯớc tính 66%RX 560012 FPSƯớc tính 63%RX 6750 XT16 FPSƯớc tính 66%RX 56005 FPSƯớc tính 55%RX 6750 XT8 FPSƯớc tính 64%
StarfieldRX 560023 FPSƯớc tính 66%RX 6750 XT25 FPSƯớc tính 66%RX 560019 FPSƯớc tính 66%RX 6750 XT21 FPSƯớc tính 66%RX 560012 FPSƯớc tính 63%RX 6750 XT16 FPSƯớc tính 66%RX 56005 FPSƯớc tính 55%RX 6750 XT8 FPSƯớc tính 64%
Average FPSRX 560071 FPSRX 6750 XT78 FPSRX 560054 FPSRX 6750 XT60 FPSRX 560036 FPSRX 6750 XT48 FPSRX 560013 FPSRX 6750 XT24 FPS
HEAD TO HEAD · CHỈ SỐ TÍNH TOÁN

Chỉ số workload H2H

Chỉ số nội bộ có thể so sánh trên thang cố định 0–100.

Phần «Benchmark» so sánh RX 5600 và RX 6750 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

Chỉ sốRX 5600RX 6750 XTChênh lệch
H2H Raster IndexH2H Index / 100395025%
H2H Compute IndexH2H Index / 100446031%
H2H Rendering IndexH2H Index / 100455825%
H2H Memory Workload IndexH2H Index / 100608029%
H2H Efficiency IndexH2H Index / 1001006740%

Chỉ số H2H từ dữ liệu danh mục đã chuẩn hóa; không phải kết quả benchmark bên thứ ba.

HEAD TO HEAD · CHỈ SỐ TÍNH TOÁN

Chỉ số workload AI H2H

Hồ sơ ước tính dựa trên hiệu năng và bộ nhớ có sẵn.

Phần «So sánh chi tiết» so sánh RX 5600 và RX 6750 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

Chỉ sốRX 5600RX 6750 XTChênh lệch
H2H Image Generation IndexH2H Index / 100496325%
H2H ML Training IndexH2H Index / 100486225%
H2H Inference IndexH2H Index / 100455825%
H2H Local LLM IndexH2H Index / 100516626%
H2H Computer Vision IndexH2H Index / 100455927%

Chỉ số H2H từ dữ liệu danh mục đã chuẩn hóa; không phải kết quả benchmark bên thứ ba.

API đồ họa, SDK và upscaling

Phần «API đồ họa, SDK và upscaling» so sánh RX 5600 và RX 6750 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 5600RX 6750 XT
DirectX12.112.2
Vulkan1.41.4
OpenGL4.64.6
UpscalingFSRFSR
Compute APIOpenCL 2.1OpenCL 2.1

Kiến trúc và ra mắt

Phần «Kiến trúc và ra mắt» so sánh RX 5600 và RX 6750 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 5600RX 6750 XT
Kiến trúcRDNA 1.0RDNA 2.0Tốt hơn
Tiến trình7 nm7 nm
Ngày ra mắt20202022
Device classDesktopDesktop

Nhân GPU, die và xung nhịp

Phần «Nhân và xung nhịp» so sánh RX 5600 và RX 6750 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 5600RX 6750 XT
Số transistor10300 million17200 millionTốt hơn
Kích thước die251 mm²Tốt hơn335 mm²
Đơn vị shader / nhân23042560Tốt hơn
Xung cơ bản1130 MHz2150 MHzTốt hơn
Xung boost1560 MHz2600 MHzTốt hơn

Kích thước bo mạch, điện năng và tương thích

Phần «Kích thước và tương thích» so sánh RX 5600 và RX 6750 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 5600RX 6750 XT
Giao tiếpPCIe 4x16PCIe 4x16
Chiều dàiVaries by board267 mm
Độ dàyIGPDual-slot
PSU khuyến nghịVaries by board600 W
Đầu cấp nguồn8 pin6+8 pin

Cổng xuất hình và giới hạn

Phần «Cổng xuất hình» so sánh RX 5600 và RX 6750 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 5600RX 6750 XT
HDMIHDMI 2.1HDMI 2.1
DisplayPortDisplayPort 1.4aDisplayPort 1.4a
USB Type-CKhôngKhông
Số màn hình tối đa44
Độ phân giải tối đa7680 × 43207680 × 4320

Bộ nhớ và thông lượng tính toán

Phần «VRAM và băng thông» so sánh RX 5600 và RX 6750 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 5600RX 6750 XT
Bộ nhớ video6 GB GDDR612 GB GDDR6Tốt hơn
Loại bộ nhớGDDR6GDDR6
Bus bộ nhớ192 bit192 bit
TFLOPS6.3913.31Tốt hơn
HEAD TO HEAD · KHÁM PHÁ

So sánh khác

6

Reviews and questions

AI GIẢI THÍCH · HEAD TO HEAD

Giải thích so sánh này

Không chỉ phần trăm: nguyên nhân, thông số liên quan và tác động thực tế phía sau từng biểu đồ.

Thiết bị ARX 560062
Thiết bị BRX 6750 XT61
AI sẽ giải thích gì

Điểm tổng thể, radar, FPS, bài test tổng hợp, thông số, hiệu quả và giá trị.

CẤU HÌNH THỰC

Trải nghiệm chủ sở hữu

Cấu hình thực, kết quả và phản hồi cộng đồng.

Đã được kiểm duyệtHữu ích cho cộng đồng🏅Huy hiệu chuyên gia
FAQ · CHOOSE BY USE CASE

Câu hỏi thường gặp về so sánh

Short recommendations based on performance, memory, power consumption, and intended use.

01Which is better for gaming: RX 5600 or RX 6750 XT?

RX 5600 has the higher overall gaming score, while RX 5600 offers the better price-to-performance ratio. The final choice depends on resolution and settings.

02Which is better for streaming?

RX 5600 is the stronger streaming choice thanks to performance, hardware encoding, and application support. Check AV1, H.264, and HEVC support before buying.

03Which is better for Blender?

RX 5600 is generally the better option for Blender and GPU rendering. Rendering-engine support and available VRAM also matter.

04Which is better for video editing?

RX 5600 offers more overall performance, while RX 5600 offers more memory headroom. Codecs, hardware encoders, and editor optimization can change the result.

05Which is better for neural networks and AI?

RX 5600 is the more practical option for local AI workloads. VRAM capacity, compute libraries, and framework compatibility are especially important.

06Which is better for 1080p?

RX 5600 is the most rational 1080p choice, where high frame rates and cost per frame matter most.

07Which is better for 1440p?

RX 5600 leads in combined 1440p performance. RX 5600 can be preferable for heavy textures and games with high VRAM usage.

08Which is better for 4K?

RX 5600 is preferable for 4K, where total performance, memory bandwidth, and VRAM capacity have the greatest impact.

09Which is better for a quiet PC?

RX 5600 is easier to use in a quiet build because of its lower estimated power and thermal load. Actual noise depends on the specific cooler.

10Which is better without replacing the power supply?

RX 5600 is the safer candidate because its stated power consumption is lower. Verify PSU wattage, age, and power connectors.

11Is it worth upgrading from the previous generation?

Consider upgrading to RX 5600 if your current device no longer delivers the required FPS, memory capacity, or feature support. A gain below 15–20% is usually worth waiting for a price cut.