H2H

Radeon RX 590 GME vs Radeon RX 6950 XT

So sánh đầy đủ thông số, hiệu năng và benchmark

Điểm hiệu năng tổng hợp

Chúng tôi so sánh RX 590 GME và RX 6950 XT theo thông số và các bài test liên quan.

RX 6950 XT vượt RX 590 GME 39% theo chỉ số tổng hợp Head to Head.+39%

Điểm được chuẩn hóa theo thang Head to Head. Cao hơn là tốt hơn.
PHÂN TÍCH NHANH

Radeon RX 590 GME vs Radeon RX 6950 XT: kết luận chính

So sánh RX 590 GME và RX 6950 XT cho thấy RX 6950 XT dẫn 39% ở «hiệu năng chơi game», trong khi RX 590 GME có thể tốt hơn ở «giá trị so với tiền bỏ ra». Các phần bên dưới giúp xem chênh lệch đến từ FPS, thông số, hiệu quả, giá hay nền tảng.

HỒ SƠ TÓM TẮT

Radar chỉ số đã xác minh

Các trục thiếu dữ liệu sẽ bị ẩn; mọi giá trị dùng thang cố định.

H2H
Hiệu năng
Hiệu quả
Giá / hiệu năng
Dung lượng bộ nhớ
Hiệu năng
4157
Hiệu quả
7857
Giá / hiệu năng
10069
Dung lượng bộ nhớ
6888
Giá trị thiếu không bao giờ được thay bằng 0 hoặc trung bình.Mô hình: thang cố định H2H 2026.07.
KẾT QUẢ SO SÁNH

Hai thiết bị có cùng điểm tổng thể

RX 590 GME dẫn về hiệu năng game tổng hợp. RX 590 GME có giá mỗi khung hình tốt hơn; lựa chọn cuối phụ thuộc vào tính năng, bộ nhớ và game.

CHÊNH LỆCH HIỆU NĂNG0%

Hiệu năng gần như giống nhau

CHÊNH LỆCH GIÁ16.009.393 ₫

RX 590 GME rẻ hơn

VỊ TRÍ TRONG DANH MỤC

Bảng xếp hạng card đồ họa

Bảng xếp hạng đầy đủ →

Bảng xếp hạng được tự động tính lại từ dữ liệu danh mục.

Vị trí 147–152trên 317
RX 590 GMEngoài TOP100vị trí trong bảng xếp hạng GPU
RX 6950 XTngoài TOP100vị trí trong bảng xếp hạng GPU
KẾT LUẬN SO SÁNH

Nên chọn mẫu nào?

Hai kết luận thực tế dựa trên bình chọn cộng đồng và giá trị chơi game.

LỰA CHỌN CỘNG ĐỒNG

Radeon RX 6950 XT

111 lượt thích

Khách truy cập Head to Head hiện chọn mẫu này thường xuyên hơn.

$/FPSGIÁ / FPS TỐT NHẤT

Radeon RX 590 GME

100/100 · Giá $229

Lựa chọn dựa trên chỉ số giá/hiệu năng và giá ra mắt.

ĐIỂM TỔNG

Tổng quan

Scores are calculated from specifications, performance, and efficiency.

Phần «Điểm tổng hợp» so sánh RX 590 GME và RX 6950 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

CategoryRX 590 GMERX 6950 XT
GameHiệu năng DirectX, OpenCL và Vulkan
41
57Tốt hơn
Ứng dụng chuyên nghiệpDựng hình 3D, dựng video và render
36
47Tốt hơn
AI và machine learningKhả năng machine learning và AI
34
45Tốt hơn
Hiệu quả năng lượngĐiện năng tiêu thụ ở nhiều tải
78Tốt hơn
57
Điểm Head to HeadĐiểm tổng hợp danh mục
59
59
SO SÁNH ĐẦY ĐỦ

Thông số

The better numeric value is highlighted in green, taking the metric direction into account.

Phần «Thông số» so sánh RX 590 GME và RX 6950 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationRX 590 GMERX 6950 XT
DisplayPortDisplayPort 1.4aDisplayPort 1.4a
HDMIHDMI 2.0bHDMI 2.1
Device classDesktopDesktop
UpscalingFSRFSR
Số màn hình tối đa43
Độ phân giải tối đa7680 × 43207680 × 4320
USB Type-CKhôngKhông
DirectX12.012.2
Vulkan1.31.4
OpenGL4.64.6
TFLOPS6.54323.65Tốt hơn
Điện năng tiêu thụ175 WTốt hơn335 W
Loại bộ nhớGDDR5GDDR6
Đầu cấp nguồn8 pin8+8 pin
Ngày ra mắt20202022
Kiến trúcGCN 4.0Tốt hơnRDNA 2.0
Độ dàyDual-slotTriple-slot
Compute APIOpenCL 2.1OpenCL 2.1
Giá ra mắt$229Tốt hơn$1099
Đơn vị shader / nhân23045120Tốt hơn
Xung nhịp1257 - 1380 MHz1925 - 2324 MHzTốt hơn
Xung cơ bản1257 MHz1925 MHzTốt hơn
Xung boost1380 MHz2324 MHzTốt hơn
Bộ nhớ video8 GB GDDR516 GB GDDR6Tốt hơn
Xung nhịp bộ nhớ8 GHz18 GHzTốt hơn
Bus bộ nhớ256 bit256 bit
Băng thông bộ nhớ256 GB/s576 GB/sTốt hơn
Giao tiếpPCIe 3x16PCIe 4x16
Điện năng tiêu thụ175 WTốt hơn335 W
Tiến trình14 nm7 nmTốt hơn
PSU khuyến nghị450 WTốt hơn700 W
Chiều dài241 mmTốt hơn267 mm
Kích thước die232 mm²Tốt hơn520 mm²
Bộ nhớ đệmL1 16 KB, L2 2 MBL1 128 KB, L2 4 MB
Số transistor5700 million26800 millionTốt hơn
GAME TEST BENCH

FPS trong game

Available results are shown separately; missing data is not treated as zero.

Phần FPS game so sánh RX 590 GME và RX 6950 XT qua các preset H2H Lab được chọn lọc. Tín hiệu hữu ích không chỉ là FPS trung bình: còn cần xem hành vi ở 1440p và 4K, ảnh hưởng của dung lượng bộ nhớ và bus với texture nặng, độ ổn định 1% low và việc engine game ưu tiên raster, ray tracing hay độ trưởng thành driver.

RX 590 GMERX 6950 XT
H2H xác minhCộng đồng xác minhƯớc tínhDự đoán
Black Myth: Wukong

Black Myth: Wukong

1080p High
23 FPSƯớc tính 66%
28 FPSƯớc tính 66%
1080p Ultra
19 FPSƯớc tính 66%
24 FPSƯớc tính 66%
1440p Ultra
13 FPSƯớc tính 64%
18 FPSƯớc tính 66%
4K Ultra
5 FPSƯớc tính 57%
10 FPSƯớc tính 66%
Game1080p High1080p Ultra1440p Ultra4K Ultra
Black Myth: WukongRX 590 GME23 FPSƯớc tính 66%RX 6950 XT28 FPSƯớc tính 66%RX 590 GME19 FPSƯớc tính 66%RX 6950 XT24 FPSƯớc tính 66%RX 590 GME13 FPSƯớc tính 64%RX 6950 XT18 FPSƯớc tính 66%RX 590 GME5 FPSƯớc tính 57%RX 6950 XT10 FPSƯớc tính 66%
Call of Duty: WarzoneRX 590 GME23 FPSƯớc tính 66%RX 6950 XT28 FPSƯớc tính 66%RX 590 GME19 FPSƯớc tính 66%RX 6950 XT24 FPSƯớc tính 66%RX 590 GME13 FPSƯớc tính 64%RX 6950 XT18 FPSƯớc tính 66%RX 590 GME5 FPSƯớc tính 57%RX 6950 XT10 FPSƯớc tính 66%
Counter-Strike 2RX 590 GME189 FPSƯớc tính 74%RX 6950 XT234 FPSƯớc tính 74%RX 590 GME133 FPSƯớc tính 74%RX 6950 XT165 FPSƯớc tính 74%RX 590 GME96 FPSƯớc tính 72%RX 6950 XT128 FPSƯớc tính 74%RX 590 GME31 FPSƯớc tính 65%RX 6950 XT64 FPSƯớc tính 74%
Cyberpunk 2077RX 590 GME122 FPSƯớc tính 74%RX 6950 XT151 FPSƯớc tính 74%RX 590 GME105 FPSƯớc tính 74%RX 6950 XT130 FPSƯớc tính 74%RX 590 GME70 FPSƯớc tính 72%RX 6950 XT93 FPSƯớc tính 74%RX 590 GME21 FPSƯớc tính 65%RX 6950 XT43 FPSƯớc tính 74%
Forza Horizon 5RX 590 GME154 FPSƯớc tính 80%RX 6950 XT191 FPSƯớc tính 80%RX 590 GME100 FPSƯớc tính 74%RX 6950 XT124 FPSƯớc tính 74%RX 590 GME86 FPSƯớc tính 72%RX 6950 XT115 FPSƯớc tính 74%RX 590 GME46 FPSƯớc tính 65%RX 6950 XT94 FPSƯớc tính 74%
God of War RagnarökRX 590 GME23 FPSƯớc tính 66%RX 6950 XT28 FPSƯớc tính 66%RX 590 GME19 FPSƯớc tính 66%RX 6950 XT24 FPSƯớc tính 66%RX 590 GME13 FPSƯớc tính 64%RX 6950 XT18 FPSƯớc tính 66%RX 590 GME5 FPSƯớc tính 57%RX 6950 XT10 FPSƯớc tính 66%
Hogwarts LegacyRX 590 GME100 FPSƯớc tính 74%RX 6950 XT124 FPSƯớc tính 74%RX 590 GME84 FPSƯớc tính 74%RX 6950 XT103 FPSƯớc tính 74%RX 590 GME62 FPSƯớc tính 72%RX 6950 XT83 FPSƯớc tính 74%RX 590 GME21 FPSƯớc tính 65%RX 6950 XT43 FPSƯớc tính 74%
Microsoft Flight Simulator 2024RX 590 GME23 FPSƯớc tính 66%RX 6950 XT28 FPSƯớc tính 66%RX 590 GME19 FPSƯớc tính 66%RX 6950 XT24 FPSƯớc tính 66%RX 590 GME13 FPSƯớc tính 64%RX 6950 XT18 FPSƯớc tính 66%RX 590 GME5 FPSƯớc tính 57%RX 6950 XT10 FPSƯớc tính 66%
Monster Hunter WildsRX 590 GME23 FPSƯớc tính 66%RX 6950 XT28 FPSƯớc tính 66%RX 590 GME19 FPSƯớc tính 66%RX 6950 XT24 FPSƯớc tính 66%RX 590 GME13 FPSƯớc tính 64%RX 6950 XT18 FPSƯớc tính 66%RX 590 GME5 FPSƯớc tính 57%RX 6950 XT10 FPSƯớc tính 66%
StarfieldRX 590 GME23 FPSƯớc tính 66%RX 6950 XT28 FPSƯớc tính 66%RX 590 GME19 FPSƯớc tính 66%RX 6950 XT24 FPSƯớc tính 66%RX 590 GME13 FPSƯớc tính 64%RX 6950 XT18 FPSƯớc tính 66%RX 590 GME5 FPSƯớc tính 57%RX 6950 XT10 FPSƯớc tính 66%
Average FPSRX 590 GME70 FPSRX 6950 XT87 FPSRX 590 GME54 FPSRX 6950 XT67 FPSRX 590 GME39 FPSRX 6950 XT53 FPSRX 590 GME15 FPSRX 6950 XT30 FPS
HEAD TO HEAD · CHỈ SỐ TÍNH TOÁN

Chỉ số workload H2H

Chỉ số nội bộ có thể so sánh trên thang cố định 0–100.

Phần «Benchmark» so sánh RX 590 GME và RX 6950 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

Chỉ sốRX 590 GMERX 6950 XTChênh lệch
H2H Raster IndexH2H Index / 100415733%
H2H Compute IndexH2H Index / 100466534%
H2H Rendering IndexH2H Index / 100496630%
H2H Memory Workload IndexH2H Index / 100688826%
H2H Efficiency IndexH2H Index / 100785731%

Chỉ số H2H từ dữ liệu danh mục đã chuẩn hóa; không phải kết quả benchmark bên thứ ba.

HEAD TO HEAD · CHỈ SỐ TÍNH TOÁN

Chỉ số workload AI H2H

Hồ sơ ước tính dựa trên hiệu năng và bộ nhớ có sẵn.

Phần «So sánh chi tiết» so sánh RX 590 GME và RX 6950 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

Chỉ sốRX 590 GMERX 6950 XTChênh lệch
H2H Image Generation IndexH2H Index / 100537129%
H2H ML Training IndexH2H Index / 100526928%
H2H Inference IndexH2H Index / 100496630%
H2H Local LLM IndexH2H Index / 100567428%
H2H Computer Vision IndexH2H Index / 100496630%

Chỉ số H2H từ dữ liệu danh mục đã chuẩn hóa; không phải kết quả benchmark bên thứ ba.

API đồ họa, SDK và upscaling

Phần «API đồ họa, SDK và upscaling» so sánh RX 590 GME và RX 6950 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 590 GMERX 6950 XT
DirectX12.012.2
Vulkan1.31.4
OpenGL4.64.6
UpscalingFSRFSR
Compute APIOpenCL 2.1OpenCL 2.1

Kiến trúc và ra mắt

Phần «Kiến trúc và ra mắt» so sánh RX 590 GME và RX 6950 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 590 GMERX 6950 XT
Kiến trúcGCN 4.0Tốt hơnRDNA 2.0
Tiến trình14 nm7 nmTốt hơn
Ngày ra mắt20202022
Device classDesktopDesktop

Nhân GPU, die và xung nhịp

Phần «Nhân và xung nhịp» so sánh RX 590 GME và RX 6950 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 590 GMERX 6950 XT
Số transistor5700 million26800 millionTốt hơn
Kích thước die232 mm²Tốt hơn520 mm²
Đơn vị shader / nhân23045120Tốt hơn
Xung cơ bản1257 MHz1925 MHzTốt hơn
Xung boost1380 MHz2324 MHzTốt hơn

Kích thước bo mạch, điện năng và tương thích

Phần «Kích thước và tương thích» so sánh RX 590 GME và RX 6950 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 590 GMERX 6950 XT
Giao tiếpPCIe 3x16PCIe 4x16
Chiều dài241 mmTốt hơn267 mm
Độ dàyDual-slotTriple-slot
PSU khuyến nghị450 WTốt hơn700 W
Đầu cấp nguồn8 pin8+8 pin

Cổng xuất hình và giới hạn

Phần «Cổng xuất hình» so sánh RX 590 GME và RX 6950 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 590 GMERX 6950 XT
HDMIHDMI 2.0bHDMI 2.1
DisplayPortDisplayPort 1.4aDisplayPort 1.4a
USB Type-CKhôngKhông
Số màn hình tối đa43
Độ phân giải tối đa7680 × 43207680 × 4320

Bộ nhớ và thông lượng tính toán

Phần «VRAM và băng thông» so sánh RX 590 GME và RX 6950 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 590 GMERX 6950 XT
Bộ nhớ video8 GB GDDR516 GB GDDR6Tốt hơn
Loại bộ nhớGDDR5GDDR6
Bus bộ nhớ256 bit256 bit
TFLOPS6.54323.65Tốt hơn
HEAD TO HEAD · KHÁM PHÁ

So sánh khác

6

Reviews and questions

AI GIẢI THÍCH · HEAD TO HEAD

Giải thích so sánh này

Không chỉ phần trăm: nguyên nhân, thông số liên quan và tác động thực tế phía sau từng biểu đồ.

Thiết bị ARX 590 GME59
Thiết bị BRX 6950 XT59
AI sẽ giải thích gì

Điểm tổng thể, radar, FPS, bài test tổng hợp, thông số, hiệu quả và giá trị.

CẤU HÌNH THỰC

Trải nghiệm chủ sở hữu

Cấu hình thực, kết quả và phản hồi cộng đồng.

Đã được kiểm duyệtHữu ích cho cộng đồng🏅Huy hiệu chuyên gia
FAQ · CHOOSE BY USE CASE

Câu hỏi thường gặp về so sánh

Short recommendations based on performance, memory, power consumption, and intended use.

01Which is better for gaming: RX 590 GME or RX 6950 XT?

RX 590 GME has the higher overall gaming score, while RX 590 GME offers the better price-to-performance ratio. The final choice depends on resolution and settings.

02Which is better for streaming?

RX 590 GME is the stronger streaming choice thanks to performance, hardware encoding, and application support. Check AV1, H.264, and HEVC support before buying.

03Which is better for Blender?

RX 590 GME is generally the better option for Blender and GPU rendering. Rendering-engine support and available VRAM also matter.

04Which is better for video editing?

RX 590 GME offers more overall performance, while RX 590 GME offers more memory headroom. Codecs, hardware encoders, and editor optimization can change the result.

05Which is better for neural networks and AI?

RX 590 GME is the more practical option for local AI workloads. VRAM capacity, compute libraries, and framework compatibility are especially important.

06Which is better for 1080p?

RX 590 GME is the most rational 1080p choice, where high frame rates and cost per frame matter most.

07Which is better for 1440p?

RX 590 GME leads in combined 1440p performance. RX 590 GME can be preferable for heavy textures and games with high VRAM usage.

08Which is better for 4K?

RX 590 GME is preferable for 4K, where total performance, memory bandwidth, and VRAM capacity have the greatest impact.

09Which is better for a quiet PC?

RX 590 GME is easier to use in a quiet build because of its lower estimated power and thermal load. Actual noise depends on the specific cooler.

10Which is better without replacing the power supply?

RX 590 GME is the safer candidate because its stated power consumption is lower. Verify PSU wattage, age, and power connectors.

11Is it worth upgrading from the previous generation?

Consider upgrading to RX 590 GME if your current device no longer delivers the required FPS, memory capacity, or feature support. A gain below 15–20% is usually worth waiting for a price cut.