H2H

Radeon RX 6900 XT vs GeForce RTX 2060

So sánh đầy đủ thông số, hiệu năng và benchmark

Điểm hiệu năng tổng hợp

Chúng tôi so sánh RX 6900 XT và RTX 2060 theo thông số và các bài test liên quan.

RX 6900 XT vượt RTX 2060 43% theo chỉ số tổng hợp Head to Head.+43%

Điểm được chuẩn hóa theo thang Head to Head. Cao hơn là tốt hơn.
PHÂN TÍCH NHANH

Radeon RX 6900 XT vs GeForce RTX 2060: kết luận chính

So sánh RX 6900 XT và RTX 2060 cho thấy RX 6900 XT dẫn 43% ở «hiệu năng chơi game», trong khi RTX 2060 có thể tốt hơn ở «giá trị so với tiền bỏ ra». Các phần bên dưới giúp xem chênh lệch đến từ FPS, thông số, hiệu quả, giá hay nền tảng.

HỒ SƠ TÓM TẮT

Radar chỉ số đã xác minh

Các trục thiếu dữ liệu sẽ bị ẩn; mọi giá trị dùng thang cố định.

H2H
Hiệu năng
Hiệu quả
Giá / hiệu năng
Dung lượng bộ nhớ
Hiệu năng
5740
Hiệu quả
6383
Giá / hiệu năng
83100
Dung lượng bộ nhớ
8860
Giá trị thiếu không bao giờ được thay bằng 0 hoặc trung bình.Mô hình: thang cố định H2H 2026.07.
KẾT QUẢ SO SÁNH

RX 6900 XT là lựa chọn tổng thể tốt nhất

RX 6900 XT dẫn về hiệu năng game tổng hợp. RTX 2060 có giá mỗi khung hình tốt hơn; lựa chọn cuối phụ thuộc vào tính năng, bộ nhớ và game.

CHÊNH LỆCH HIỆU NĂNG5%

RX 6900 XT dẫn trong chỉ số hiệu năng tổng hợp

CHÊNH LỆCH GIÁ10.502.162 ₫

RTX 2060 rẻ hơn

VỊ TRÍ TRONG DANH MỤC

Bảng xếp hạng card đồ họa

Bảng xếp hạng đầy đủ →

Bảng xếp hạng được tự động tính lại từ dữ liệu danh mục.

Vị trí 68–73trên 317
RX 6900 XT#70vị trí trong bảng xếp hạng GPU
RTX 2060ngoài TOP100vị trí trong bảng xếp hạng GPU
KẾT LUẬN SO SÁNH

Nên chọn mẫu nào?

Hai kết luận thực tế dựa trên bình chọn cộng đồng và giá trị chơi game.

LỰA CHỌN CỘNG ĐỒNG

GeForce RTX 2060

137 lượt thích

Khách truy cập Head to Head hiện chọn mẫu này thường xuyên hơn.

$/FPSGIÁ / FPS TỐT NHẤT

GeForce RTX 2060

100/100 · Giá $349

Lựa chọn dựa trên chỉ số giá/hiệu năng và giá ra mắt.

ĐIỂM TỔNG

Tổng quan

Scores are calculated from specifications, performance, and efficiency.

Phần «Điểm tổng hợp» so sánh RX 6900 XT và RTX 2060 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

CategoryRX 6900 XTRTX 2060
GameHiệu năng DirectX, OpenCL và Vulkan
57Tốt hơn
40
Ứng dụng chuyên nghiệpDựng hình 3D, dựng video và render
47Tốt hơn
35
AI và machine learningKhả năng machine learning và AI
45Tốt hơn
33
Hiệu quả năng lượngĐiện năng tiêu thụ ở nhiều tải
63
83Tốt hơn
Điểm Head to HeadĐiểm tổng hợp danh mục
63Tốt hơn
60
SO SÁNH ĐẦY ĐỦ

Thông số

The better numeric value is highlighted in green, taking the metric direction into account.

Phần «Thông số» so sánh RX 6900 XT và RTX 2060 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationRX 6900 XTRTX 2060
DisplayPortDisplayPort 1.4aDisplayPort 1.4a
HDMIHDMI 2.1HDMI 2.0
Device classDesktopDesktop
UpscalingFSRDLSS 2
DirectX12.212.2
Vulkan1.41.4
OpenGL4.64.6
TFLOPS23.04Tốt hơn6.451
Điện năng tiêu thụ300 W160 WTốt hơn
Loại bộ nhớGDDR6GDDR6
Đầu cấp nguồn8+8 pin8 pin
Ngày ra mắt20202019
Kiến trúcRDNA 2.0Turing
Độ dàyTriple-slotDual-slot
Compute APIOpenCL 2.1OpenCL 3.0, CUDA 7.5
Giá ra mắt$999$349Tốt hơn
Đơn vị shader / nhân5120Tốt hơn1920
Xung nhịp1825 - 2250 MHzTốt hơn1365-1680 MHz
Xung cơ bản1825 MHzTốt hơn1365 MHz
Xung boost2250 MHzTốt hơn1680 MHz
Bộ nhớ video16 GB GDDR6Tốt hơn6 GB GDDR6
Xung nhịp bộ nhớ16 GHzTốt hơn14 GHz
Bus bộ nhớ256 bitTốt hơn192 bit
Băng thông bộ nhớ512 GB/sTốt hơn336 GB/s
Giao tiếpPCIe 4x16PCIe 3x16
Điện năng tiêu thụ300 W160 WTốt hơn
Tiến trình7 nmTốt hơn12 nm
PSU khuyến nghị700 W450 WTốt hơn
Chiều dài267 mm229 mmTốt hơn
Kích thước die520 mm²445 mm²Tốt hơn
Bộ nhớ đệmL1 128 KB, L2 4 MBL1 64 KB, L2 3 MB
Số transistor26800 millionTốt hơn10800 million
Số màn hình tối đa45
Độ phân giải tối đa7680 × 43207680 × 4320
USB Type-C
GAME TEST BENCH

FPS trong game

Available results are shown separately; missing data is not treated as zero.

Phần FPS game so sánh RX 6900 XT và RTX 2060 qua các preset H2H Lab được chọn lọc. Tín hiệu hữu ích không chỉ là FPS trung bình: còn cần xem hành vi ở 1440p và 4K, ảnh hưởng của dung lượng bộ nhớ và bus với texture nặng, độ ổn định 1% low và việc engine game ưu tiên raster, ray tracing hay độ trưởng thành driver.

RX 6900 XTRTX 2060
H2H xác minhCộng đồng xác minhƯớc tínhDự đoán
Black Myth: Wukong

Black Myth: Wukong

1080p High
28 FPSƯớc tính 66%
23 FPSƯớc tính 66%
1080p Ultra
24 FPSƯớc tính 66%
19 FPSƯớc tính 66%
1440p Ultra
18 FPSƯớc tính 66%
13 FPSƯớc tính 63%
4K Ultra
10 FPSƯớc tính 66%
5 FPSƯớc tính 56%
Game1080p High1080p Ultra1440p Ultra4K Ultra
Black Myth: WukongRX 6900 XT28 FPSƯớc tính 66%RTX 206023 FPSƯớc tính 66%RX 6900 XT24 FPSƯớc tính 66%RTX 206019 FPSƯớc tính 66%RX 6900 XT18 FPSƯớc tính 66%RTX 206013 FPSƯớc tính 63%RX 6900 XT10 FPSƯớc tính 66%RTX 20605 FPSƯớc tính 56%
Call of Duty: WarzoneRX 6900 XT28 FPSƯớc tính 66%RTX 206023 FPSƯớc tính 66%RX 6900 XT24 FPSƯớc tính 66%RTX 206019 FPSƯớc tính 66%RX 6900 XT18 FPSƯớc tính 66%RTX 206013 FPSƯớc tính 63%RX 6900 XT10 FPSƯớc tính 66%RTX 20605 FPSƯớc tính 56%
Counter-Strike 2RX 6900 XT233 FPSƯớc tính 74%RTX 2060192 FPSƯớc tính 74%RX 6900 XT164 FPSƯớc tính 74%RTX 2060135 FPSƯớc tính 74%RX 6900 XT127 FPSƯớc tính 74%RTX 206092 FPSƯớc tính 71%RX 6900 XT63 FPSƯớc tính 74%RTX 206028 FPSƯớc tính 64%
Cyberpunk 2077RX 6900 XT150 FPSƯớc tính 74%RTX 2060124 FPSƯớc tính 74%RX 6900 XT129 FPSƯớc tính 74%RTX 2060107 FPSƯớc tính 74%RX 6900 XT92 FPSƯớc tính 74%RTX 206067 FPSƯớc tính 71%RX 6900 XT42 FPSƯớc tính 74%RTX 206019 FPSƯớc tính 64%
Forza Horizon 5RX 6900 XT189 FPSƯớc tính 80%RTX 2060156 FPSƯớc tính 80%RX 6900 XT123 FPSƯớc tính 74%RTX 2060101 FPSƯớc tính 74%RX 6900 XT114 FPSƯớc tính 74%RTX 206083 FPSƯớc tính 71%RX 6900 XT93 FPSƯớc tính 74%RTX 206042 FPSƯớc tính 64%
God of War RagnarökRX 6900 XT28 FPSƯớc tính 66%RTX 206023 FPSƯớc tính 66%RX 6900 XT24 FPSƯớc tính 66%RTX 206019 FPSƯớc tính 66%RX 6900 XT18 FPSƯớc tính 66%RTX 206013 FPSƯớc tính 63%RX 6900 XT10 FPSƯớc tính 66%RTX 20605 FPSƯớc tính 56%
Hogwarts LegacyRX 6900 XT123 FPSƯớc tính 74%RTX 2060101 FPSƯớc tính 74%RX 6900 XT103 FPSƯớc tính 74%RTX 206085 FPSƯớc tính 74%RX 6900 XT83 FPSƯớc tính 74%RTX 206060 FPSƯớc tính 71%RX 6900 XT43 FPSƯớc tính 74%RTX 206019 FPSƯớc tính 64%
Microsoft Flight Simulator 2024RX 6900 XT28 FPSƯớc tính 66%RTX 206023 FPSƯớc tính 66%RX 6900 XT24 FPSƯớc tính 66%RTX 206019 FPSƯớc tính 66%RX 6900 XT18 FPSƯớc tính 66%RTX 206013 FPSƯớc tính 63%RX 6900 XT10 FPSƯớc tính 66%RTX 20605 FPSƯớc tính 56%
Monster Hunter WildsRX 6900 XT28 FPSƯớc tính 66%RTX 206023 FPSƯớc tính 66%RX 6900 XT24 FPSƯớc tính 66%RTX 206019 FPSƯớc tính 66%RX 6900 XT18 FPSƯớc tính 66%RTX 206013 FPSƯớc tính 63%RX 6900 XT10 FPSƯớc tính 66%RTX 20605 FPSƯớc tính 56%
StarfieldRX 6900 XT28 FPSƯớc tính 66%RTX 206023 FPSƯớc tính 66%RX 6900 XT24 FPSƯớc tính 66%RTX 206019 FPSƯớc tính 66%RX 6900 XT18 FPSƯớc tính 66%RTX 206013 FPSƯớc tính 63%RX 6900 XT10 FPSƯớc tính 66%RTX 20605 FPSƯớc tính 56%
Average FPSRX 6900 XT86 FPSRTX 206071 FPSRX 6900 XT66 FPSRTX 206054 FPSRX 6900 XT52 FPSRTX 206038 FPSRX 6900 XT30 FPSRTX 206014 FPS
HEAD TO HEAD · CHỈ SỐ TÍNH TOÁN

Chỉ số workload H2H

Chỉ số nội bộ có thể so sánh trên thang cố định 0–100.

Phần «Benchmark» so sánh RX 6900 XT và RTX 2060 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

Chỉ sốRX 6900 XTRTX 2060Chênh lệch
H2H Raster IndexH2H Index / 100574035%
H2H Compute IndexH2H Index / 100644535%
H2H Rendering IndexH2H Index / 100664636%
H2H Memory Workload IndexH2H Index / 100886038%
H2H Efficiency IndexH2H Index / 100638327%

Chỉ số H2H từ dữ liệu danh mục đã chuẩn hóa; không phải kết quả benchmark bên thứ ba.

HEAD TO HEAD · CHỈ SỐ TÍNH TOÁN

Chỉ số workload AI H2H

Hồ sơ ước tính dựa trên hiệu năng và bộ nhớ có sẵn.

Phần «So sánh chi tiết» so sánh RX 6900 XT và RTX 2060 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

Chỉ sốRX 6900 XTRTX 2060Chênh lệch
H2H Image Generation IndexH2H Index / 100714937%
H2H ML Training IndexH2H Index / 100694836%
H2H Inference IndexH2H Index / 100664636%
H2H Local LLM IndexH2H Index / 100745137%
H2H Computer Vision IndexH2H Index / 100664636%

Chỉ số H2H từ dữ liệu danh mục đã chuẩn hóa; không phải kết quả benchmark bên thứ ba.

API đồ họa, SDK và upscaling

Phần «API đồ họa, SDK và upscaling» so sánh RX 6900 XT và RTX 2060 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 6900 XTRTX 2060
DirectX12.212.2
Vulkan1.41.4
OpenGL4.64.6
UpscalingFSRDLSS 2
Compute APIOpenCL 2.1OpenCL 3.0, CUDA 7.5

Kiến trúc và ra mắt

Phần «Kiến trúc và ra mắt» so sánh RX 6900 XT và RTX 2060 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 6900 XTRTX 2060
Kiến trúcRDNA 2.0Turing
Tiến trình7 nmTốt hơn12 nm
Ngày ra mắt20202019
Device classDesktopDesktop

Nhân GPU, die và xung nhịp

Phần «Nhân và xung nhịp» so sánh RX 6900 XT và RTX 2060 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 6900 XTRTX 2060
Số transistor26800 millionTốt hơn10800 million
Kích thước die520 mm²445 mm²Tốt hơn
Đơn vị shader / nhân5120Tốt hơn1920
Xung cơ bản1825 MHzTốt hơn1365 MHz
Xung boost2250 MHzTốt hơn1680 MHz

Kích thước bo mạch, điện năng và tương thích

Phần «Kích thước và tương thích» so sánh RX 6900 XT và RTX 2060 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 6900 XTRTX 2060
Giao tiếpPCIe 4x16PCIe 3x16
Chiều dài267 mm229 mmTốt hơn
Độ dàyTriple-slotDual-slot
PSU khuyến nghị700 W450 WTốt hơn
Đầu cấp nguồn8+8 pin8 pin

Cổng xuất hình và giới hạn

Phần «Cổng xuất hình» so sánh RX 6900 XT và RTX 2060 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 6900 XTRTX 2060
HDMIHDMI 2.1HDMI 2.0
DisplayPortDisplayPort 1.4aDisplayPort 1.4a
USB Type-C
Số màn hình tối đa45
Độ phân giải tối đa7680 × 43207680 × 4320

Bộ nhớ và thông lượng tính toán

Phần «VRAM và băng thông» so sánh RX 6900 XT và RTX 2060 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 6900 XTRTX 2060
Bộ nhớ video16 GB GDDR6Tốt hơn6 GB GDDR6
Loại bộ nhớGDDR6GDDR6
Bus bộ nhớ256 bitTốt hơn192 bit
TFLOPS23.04Tốt hơn6.451
HEAD TO HEAD · KHÁM PHÁ

So sánh khác

6

Reviews and questions

AI GIẢI THÍCH · HEAD TO HEAD

Giải thích so sánh này

Không chỉ phần trăm: nguyên nhân, thông số liên quan và tác động thực tế phía sau từng biểu đồ.

Thiết bị ARX 6900 XT63
Thiết bị BRTX 206060
AI sẽ giải thích gì

Điểm tổng thể, radar, FPS, bài test tổng hợp, thông số, hiệu quả và giá trị.

CẤU HÌNH THỰC

Trải nghiệm chủ sở hữu

Cấu hình thực, kết quả và phản hồi cộng đồng.

Đã được kiểm duyệtHữu ích cho cộng đồng🏅Huy hiệu chuyên gia
FAQ · CHOOSE BY USE CASE

Câu hỏi thường gặp về so sánh

Short recommendations based on performance, memory, power consumption, and intended use.

01Which is better for gaming: RX 6900 XT or RTX 2060?

RX 6900 XT has the higher overall gaming score, while RTX 2060 offers the better price-to-performance ratio. The final choice depends on resolution and settings.

02Which is better for streaming?

RTX 2060 is the stronger streaming choice thanks to performance, hardware encoding, and application support. Check AV1, H.264, and HEVC support before buying.

03Which is better for Blender?

RTX 2060 is generally the better option for Blender and GPU rendering. Rendering-engine support and available VRAM also matter.

04Which is better for video editing?

RX 6900 XT offers more overall performance, while RX 6900 XT offers more memory headroom. Codecs, hardware encoders, and editor optimization can change the result.

05Which is better for neural networks and AI?

RTX 2060 is the more practical option for local AI workloads. VRAM capacity, compute libraries, and framework compatibility are especially important.

06Which is better for 1080p?

RTX 2060 is the most rational 1080p choice, where high frame rates and cost per frame matter most.

07Which is better for 1440p?

RX 6900 XT leads in combined 1440p performance. RX 6900 XT can be preferable for heavy textures and games with high VRAM usage.

08Which is better for 4K?

RX 6900 XT is preferable for 4K, where total performance, memory bandwidth, and VRAM capacity have the greatest impact.

09Which is better for a quiet PC?

RTX 2060 is easier to use in a quiet build because of its lower estimated power and thermal load. Actual noise depends on the specific cooler.

10Which is better without replacing the power supply?

RTX 2060 is the safer candidate because its stated power consumption is lower. Verify PSU wattage, age, and power connectors.

11Is it worth upgrading from the previous generation?

Consider upgrading to RX 6900 XT if your current device no longer delivers the required FPS, memory capacity, or feature support. A gain below 15–20% is usually worth waiting for a price cut.