H2H

Radeon RX 7900 XT vs GeForce RTX 2080

So sánh đầy đủ thông số, hiệu năng và benchmark

Điểm hiệu năng tổng hợp

Chúng tôi so sánh RX 7900 XT và RTX 2080 theo thông số và các bài test liên quan.

RX 7900 XT vượt RTX 2080 59% theo chỉ số tổng hợp Head to Head.+59%

Điểm được chuẩn hóa theo thang Head to Head. Cao hơn là tốt hơn.
PHÂN TÍCH NHANH

Radeon RX 7900 XT vs GeForce RTX 2080: kết luận chính

So sánh RX 7900 XT và RTX 2080 cho thấy RX 7900 XT dẫn 59% ở «hiệu năng chơi game», trong khi RTX 2080 có thể tốt hơn ở «giá trị so với tiền bỏ ra». Các phần bên dưới giúp xem chênh lệch đến từ FPS, thông số, hiệu quả, giá hay nền tảng.

HỒ SƠ TÓM TẮT

Radar chỉ số đã xác minh

Các trục thiếu dữ liệu sẽ bị ẩn; mọi giá trị dùng thang cố định.

H2H
Hiệu năng
Hiệu quả
Giá / hiệu năng
Dung lượng bộ nhớ
Hiệu năng
7346
Hiệu quả
7771
Giá / hiệu năng
86100
Dung lượng bộ nhớ
9568
Giá trị thiếu không bao giờ được thay bằng 0 hoặc trung bình.Mô hình: thang cố định H2H 2026.07.
KẾT QUẢ SO SÁNH

RX 7900 XT là lựa chọn tổng thể tốt nhất

RX 7900 XT dẫn về hiệu năng game tổng hợp. RTX 2080 có giá mỗi khung hình tốt hơn; lựa chọn cuối phụ thuộc vào tính năng, bộ nhớ và game.

CHÊNH LỆCH HIỆU NĂNG25%

RX 7900 XT dẫn trong chỉ số hiệu năng tổng hợp

CHÊNH LỆCH GIÁ9.859.838 ₫

RTX 2080 rẻ hơn

VỊ TRÍ TRONG DANH MỤC

Bảng xếp hạng card đồ họa

Bảng xếp hạng đầy đủ →

Bảng xếp hạng được tự động tính lại từ dữ liệu danh mục.

Vị trí 6–11trên 317
RX 7900 XT#8vị trí trong bảng xếp hạng GPU
RTX 2080ngoài TOP100vị trí trong bảng xếp hạng GPU
KẾT LUẬN SO SÁNH

Nên chọn mẫu nào?

Hai kết luận thực tế dựa trên bình chọn cộng đồng và giá trị chơi game.

LỰA CHỌN CỘNG ĐỒNG

GeForce RTX 2080

171 lượt thích

Khách truy cập Head to Head hiện chọn mẫu này thường xuyên hơn.

$/FPSGIÁ / FPS TỐT NHẤT

GeForce RTX 2080

100/100 · Giá $699

Lựa chọn dựa trên chỉ số giá/hiệu năng và giá ra mắt.

ĐIỂM TỔNG

Tổng quan

Scores are calculated from specifications, performance, and efficiency.

Phần «Điểm tổng hợp» so sánh RX 7900 XT và RTX 2080 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

CategoryRX 7900 XTRTX 2080
GameHiệu năng DirectX, OpenCL và Vulkan
73Tốt hơn
46
Ứng dụng chuyên nghiệpDựng hình 3D, dựng video và render
59Tốt hơn
40
AI và machine learningKhả năng machine learning và AI
57Tốt hơn
37
Hiệu quả năng lượngĐiện năng tiêu thụ ở nhiều tải
77Tốt hơn
71
Điểm Head to HeadĐiểm tổng hợp danh mục
76Tốt hơn
61
SO SÁNH ĐẦY ĐỦ

Thông số

The better numeric value is highlighted in green, taking the metric direction into account.

Phần «Thông số» so sánh RX 7900 XT và RTX 2080 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationRX 7900 XTRTX 2080
DisplayPortDisplayPort 2.1DisplayPort 1.4a
HDMIHDMI 2.1aHDMI 2.0
Device classDesktopDesktop
UpscalingFSRDLSS 2
USB Type-C
DirectX12.212.2
Vulkan1.41.4
OpenGL4.64.6
TFLOPS51.48Tốt hơn10.07
Điện năng tiêu thụ315 W215 WTốt hơn
Loại bộ nhớGDDR6GDDR6
Đầu cấp nguồn8+8 pin6+8 pin
Ngày ra mắt20222018
Kiến trúcRDNA 3.0Turing
Độ dàyDual-slotDual-slot
Compute APIOpenCL 2.2OpenCL 3.0, CUDA 7.5
Giá ra mắt$899$699Tốt hơn
Đơn vị shader / nhân5376Tốt hơn2944
Xung nhịp1500 - 2400 MHz1515 - 1710 MHzTốt hơn
Xung cơ bản1500 MHz1515 MHzTốt hơn
Xung boost2400 MHzTốt hơn1710 MHz
Bộ nhớ video20 GB GDDR6Tốt hơn8 GB GDDR6
Xung nhịp bộ nhớ20 GHzTốt hơn14 GHz
Bus bộ nhớ320 bitTốt hơn256 bit
Băng thông bộ nhớ800 GB/sTốt hơn448 GB/s
Giao tiếpPCIe 4x16PCIe 3x16
Điện năng tiêu thụ315 W215 WTốt hơn
Tiến trình5 nmTốt hơn12 nm
PSU khuyến nghị700 W550 WTốt hơn
Chiều dài276 mm267 mmTốt hơn
Kích thước die529 mm²Tốt hơn545 mm²
Bộ nhớ đệmL1 250 KB, L2 6 MBL1 64 KB, L2 4 MB
Số transistor57700 millionTốt hơn13600 million
Số màn hình tối đa45
Độ phân giải tối đa7680 × 43207680 × 4320
GAME TEST BENCH

FPS trong game

Available results are shown separately; missing data is not treated as zero.

Phần FPS game so sánh RX 7900 XT và RTX 2080 qua các preset H2H Lab được chọn lọc. Tín hiệu hữu ích không chỉ là FPS trung bình: còn cần xem hành vi ở 1440p và 4K, ảnh hưởng của dung lượng bộ nhớ và bus với texture nặng, độ ổn định 1% low và việc engine game ưu tiên raster, ray tracing hay độ trưởng thành driver.

RX 7900 XTRTX 2080
H2H xác minhCộng đồng xác minhƯớc tínhDự đoán
Black Myth: Wukong

Black Myth: Wukong

1080p High
36 FPSƯớc tính 66%
24 FPSƯớc tính 66%
1080p Ultra
31 FPSƯớc tính 66%
20 FPSƯớc tính 66%
1440p Ultra
23 FPSƯớc tính 66%
15 FPSƯớc tính 66%
4K Ultra
13 FPSƯớc tính 66%
7 FPSƯớc tính 60%
Game1080p High1080p Ultra1440p Ultra4K Ultra
Black Myth: WukongRX 7900 XT36 FPSƯớc tính 66%RTX 208024 FPSƯớc tính 66%RX 7900 XT31 FPSƯớc tính 66%RTX 208020 FPSƯớc tính 66%RX 7900 XT23 FPSƯớc tính 66%RTX 208015 FPSƯớc tính 66%RX 7900 XT13 FPSƯớc tính 66%RTX 20807 FPSƯớc tính 60%
Call of Duty: WarzoneRX 7900 XT36 FPSƯớc tính 66%RTX 208024 FPSƯớc tính 66%RX 7900 XT31 FPSƯớc tính 66%RTX 208020 FPSƯớc tính 66%RX 7900 XT23 FPSƯớc tính 66%RTX 208015 FPSƯớc tính 66%RX 7900 XT13 FPSƯớc tính 66%RTX 20807 FPSƯớc tính 60%
Counter-Strike 2RX 7900 XT305 FPSƯớc tính 74%RTX 2080201 FPSƯớc tính 74%RX 7900 XT214 FPSƯớc tính 74%RTX 2080141 FPSƯớc tính 74%RX 7900 XT166 FPSƯớc tính 74%RTX 2080110 FPSƯớc tính 74%RX 7900 XT83 FPSƯớc tính 74%RTX 208041 FPSƯớc tính 68%
Cyberpunk 2077RX 7900 XT197 FPSƯớc tính 74%RTX 2080130 FPSƯớc tính 74%RX 7900 XT169 FPSƯớc tính 74%RTX 2080112 FPSƯớc tính 74%RX 7900 XT121 FPSƯớc tính 74%RTX 208080 FPSƯớc tính 74%RX 7900 XT55 FPSƯớc tính 74%RTX 208027 FPSƯớc tính 68%
Forza Horizon 5RX 7900 XT226 FPSƯớc tính 80%RTX 2080163 FPSƯớc tính 80%RX 7900 XT161 FPSƯớc tính 74%RTX 2080106 FPSƯớc tính 74%RX 7900 XT150 FPSƯớc tính 74%RTX 208099 FPSƯớc tính 74%RX 7900 XT122 FPSƯớc tính 74%RTX 208060 FPSƯớc tính 68%
God of War RagnarökRX 7900 XT36 FPSƯớc tính 66%RTX 208024 FPSƯớc tính 66%RX 7900 XT31 FPSƯớc tính 66%RTX 208020 FPSƯớc tính 66%RX 7900 XT23 FPSƯớc tính 66%RTX 208015 FPSƯớc tính 66%RX 7900 XT13 FPSƯớc tính 66%RTX 20807 FPSƯớc tính 60%
Hogwarts LegacyRX 7900 XT161 FPSƯớc tính 74%RTX 2080106 FPSƯớc tính 74%RX 7900 XT134 FPSƯớc tính 74%RTX 208088 FPSƯớc tính 74%RX 7900 XT108 FPSƯớc tính 74%RTX 208071 FPSƯớc tính 74%RX 7900 XT56 FPSƯớc tính 74%RTX 208028 FPSƯớc tính 68%
Microsoft Flight Simulator 2024RX 7900 XT36 FPSƯớc tính 66%RTX 208024 FPSƯớc tính 66%RX 7900 XT31 FPSƯớc tính 66%RTX 208020 FPSƯớc tính 66%RX 7900 XT23 FPSƯớc tính 66%RTX 208015 FPSƯớc tính 66%RX 7900 XT13 FPSƯớc tính 66%RTX 20807 FPSƯớc tính 60%
Monster Hunter WildsRX 7900 XT36 FPSƯớc tính 66%RTX 208024 FPSƯớc tính 66%RX 7900 XT31 FPSƯớc tính 66%RTX 208020 FPSƯớc tính 66%RX 7900 XT23 FPSƯớc tính 66%RTX 208015 FPSƯớc tính 66%RX 7900 XT13 FPSƯớc tính 66%RTX 20807 FPSƯớc tính 60%
StarfieldRX 7900 XT36 FPSƯớc tính 66%RTX 208024 FPSƯớc tính 66%RX 7900 XT31 FPSƯớc tính 66%RTX 208020 FPSƯớc tính 66%RX 7900 XT23 FPSƯớc tính 66%RTX 208015 FPSƯớc tính 66%RX 7900 XT13 FPSƯớc tính 66%RTX 20807 FPSƯớc tính 60%
Average FPSRX 7900 XT111 FPSRTX 208074 FPSRX 7900 XT86 FPSRTX 208057 FPSRX 7900 XT68 FPSRTX 208045 FPSRX 7900 XT39 FPSRTX 208020 FPS
HEAD TO HEAD · CHỈ SỐ TÍNH TOÁN

Chỉ số workload H2H

Chỉ số nội bộ có thể so sánh trên thang cố định 0–100.

Phần «Benchmark» so sánh RX 7900 XT và RTX 2080 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

Chỉ sốRX 7900 XTRTX 2080Chênh lệch
H2H Raster IndexH2H Index / 100734645%
H2H Compute IndexH2H Index / 100775141%
H2H Rendering IndexH2H Index / 100795241%
H2H Memory Workload IndexH2H Index / 100956833%
H2H Efficiency IndexH2H Index / 10077718%

Chỉ số H2H từ dữ liệu danh mục đã chuẩn hóa; không phải kết quả benchmark bên thứ ba.

HEAD TO HEAD · CHỈ SỐ TÍNH TOÁN

Chỉ số workload AI H2H

Hồ sơ ước tính dựa trên hiệu năng và bộ nhớ có sẵn.

Phần «So sánh chi tiết» so sánh RX 7900 XT và RTX 2080 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

Chỉ sốRX 7900 XTRTX 2080Chênh lệch
H2H Image Generation IndexH2H Index / 100835639%
H2H ML Training IndexH2H Index / 100825539%
H2H Inference IndexH2H Index / 100795241%
H2H Local LLM IndexH2H Index / 100855838%
H2H Computer Vision IndexH2H Index / 100795339%

Chỉ số H2H từ dữ liệu danh mục đã chuẩn hóa; không phải kết quả benchmark bên thứ ba.

API đồ họa, SDK và upscaling

Phần «API đồ họa, SDK và upscaling» so sánh RX 7900 XT và RTX 2080 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 7900 XTRTX 2080
DirectX12.212.2
Vulkan1.41.4
OpenGL4.64.6
UpscalingFSRDLSS 2
Compute APIOpenCL 2.2OpenCL 3.0, CUDA 7.5

Kiến trúc và ra mắt

Phần «Kiến trúc và ra mắt» so sánh RX 7900 XT và RTX 2080 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 7900 XTRTX 2080
Kiến trúcRDNA 3.0Turing
Tiến trình5 nmTốt hơn12 nm
Ngày ra mắt20222018
Device classDesktopDesktop

Nhân GPU, die và xung nhịp

Phần «Nhân và xung nhịp» so sánh RX 7900 XT và RTX 2080 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 7900 XTRTX 2080
Số transistor57700 millionTốt hơn13600 million
Kích thước die529 mm²Tốt hơn545 mm²
Đơn vị shader / nhân5376Tốt hơn2944
Xung cơ bản1500 MHz1515 MHzTốt hơn
Xung boost2400 MHzTốt hơn1710 MHz

Kích thước bo mạch, điện năng và tương thích

Phần «Kích thước và tương thích» so sánh RX 7900 XT và RTX 2080 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 7900 XTRTX 2080
Giao tiếpPCIe 4x16PCIe 3x16
Chiều dài276 mm267 mmTốt hơn
Độ dàyDual-slotDual-slot
PSU khuyến nghị700 W550 WTốt hơn
Đầu cấp nguồn8+8 pin6+8 pin

Cổng xuất hình và giới hạn

Phần «Cổng xuất hình» so sánh RX 7900 XT và RTX 2080 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 7900 XTRTX 2080
HDMIHDMI 2.1aHDMI 2.0
DisplayPortDisplayPort 2.1DisplayPort 1.4a
USB Type-C
Số màn hình tối đa45
Độ phân giải tối đa7680 × 43207680 × 4320

Bộ nhớ và thông lượng tính toán

Phần «VRAM và băng thông» so sánh RX 7900 XT và RTX 2080 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 7900 XTRTX 2080
Bộ nhớ video20 GB GDDR6Tốt hơn8 GB GDDR6
Loại bộ nhớGDDR6GDDR6
Bus bộ nhớ320 bitTốt hơn256 bit
TFLOPS51.48Tốt hơn10.07
HEAD TO HEAD · KHÁM PHÁ

So sánh khác

6

Reviews and questions

AI GIẢI THÍCH · HEAD TO HEAD

Giải thích so sánh này

Không chỉ phần trăm: nguyên nhân, thông số liên quan và tác động thực tế phía sau từng biểu đồ.

Thiết bị ARX 7900 XT76
Thiết bị BRTX 208061
AI sẽ giải thích gì

Điểm tổng thể, radar, FPS, bài test tổng hợp, thông số, hiệu quả và giá trị.

CẤU HÌNH THỰC

Trải nghiệm chủ sở hữu

Cấu hình thực, kết quả và phản hồi cộng đồng.

Đã được kiểm duyệtHữu ích cho cộng đồng🏅Huy hiệu chuyên gia
FAQ · CHOOSE BY USE CASE

Câu hỏi thường gặp về so sánh

Short recommendations based on performance, memory, power consumption, and intended use.

01Which is better for gaming: RX 7900 XT or RTX 2080?

RX 7900 XT has the higher overall gaming score, while RTX 2080 offers the better price-to-performance ratio. The final choice depends on resolution and settings.

02Which is better for streaming?

RTX 2080 is the stronger streaming choice thanks to performance, hardware encoding, and application support. Check AV1, H.264, and HEVC support before buying.

03Which is better for Blender?

RTX 2080 is generally the better option for Blender and GPU rendering. Rendering-engine support and available VRAM also matter.

04Which is better for video editing?

RX 7900 XT offers more overall performance, while RX 7900 XT offers more memory headroom. Codecs, hardware encoders, and editor optimization can change the result.

05Which is better for neural networks and AI?

RTX 2080 is the more practical option for local AI workloads. VRAM capacity, compute libraries, and framework compatibility are especially important.

06Which is better for 1080p?

RTX 2080 is the most rational 1080p choice, where high frame rates and cost per frame matter most.

07Which is better for 1440p?

RX 7900 XT leads in combined 1440p performance. RX 7900 XT can be preferable for heavy textures and games with high VRAM usage.

08Which is better for 4K?

RX 7900 XT is preferable for 4K, where total performance, memory bandwidth, and VRAM capacity have the greatest impact.

09Which is better for a quiet PC?

RTX 2080 is easier to use in a quiet build because of its lower estimated power and thermal load. Actual noise depends on the specific cooler.

10Which is better without replacing the power supply?

RTX 2080 is the safer candidate because its stated power consumption is lower. Verify PSU wattage, age, and power connectors.

11Is it worth upgrading from the previous generation?

Consider upgrading to RX 7900 XT if your current device no longer delivers the required FPS, memory capacity, or feature support. A gain below 15–20% is usually worth waiting for a price cut.