H2H

Radeon RX 7900 XTX vs GeForce RTX 3080 Ti

So sánh đầy đủ thông số, hiệu năng và benchmark

Điểm hiệu năng tổng hợp

Chúng tôi so sánh RX 7900 XTX và RTX 3080 Ti theo thông số và các bài test liên quan.

RX 7900 XTX vượt RTX 3080 Ti 16% theo chỉ số tổng hợp Head to Head.+16%

Điểm được chuẩn hóa theo thang Head to Head. Cao hơn là tốt hơn.
PHÂN TÍCH NHANH

Radeon RX 7900 XTX vs GeForce RTX 3080 Ti: kết luận chính

So sánh RX 7900 XTX và RTX 3080 Ti cho thấy RX 7900 XTX dẫn 16% ở «hiệu năng chơi game», trong khi RTX 3080 Ti có thể tốt hơn ở «hiệu quả và bộ tính năng». Các phần bên dưới giúp xem chênh lệch đến từ FPS, thông số, hiệu quả, giá hay nền tảng.

HỒ SƠ TÓM TẮT

Radar chỉ số đã xác minh

Các trục thiếu dữ liệu sẽ bị ẩn; mọi giá trị dùng thang cố định.

H2H
Hiệu năng
Hiệu quả
Giá / hiệu năng
Dung lượng bộ nhớ
Hiệu năng
7867
Hiệu quả
7364
Giá / hiệu năng
8582
Dung lượng bộ nhớ
10080
Giá trị thiếu không bao giờ được thay bằng 0 hoặc trung bình.Mô hình: thang cố định H2H 2026.07.
CỘNG ĐỒNG · DỮ LIỆU XÁC MINH

Phần cứng streamer sử dụng

Cấu hình công khai thực tế liên kết với từng thiết bị.

Mở cấu hình streamer
VS
GeForce RTX 3080 TiNVIDIARTX 3080 Ti0

Chưa có cấu hình công khai đã xác minh

0cấu hình đã xác minh
KẾT QUẢ SO SÁNH

RX 7900 XTX là lựa chọn tổng thể tốt nhất

RX 7900 XTX dẫn về hiệu năng game tổng hợp. RX 7900 XTX có giá mỗi khung hình tốt hơn; lựa chọn cuối phụ thuộc vào tính năng, bộ nhớ và game.

CHÊNH LỆCH HIỆU NĂNG14%

RX 7900 XTX dẫn trong chỉ số hiệu năng tổng hợp

CHÊNH LỆCH GIÁ1.408.548 ₫

RTX 3080 Ti rẻ hơn

VỊ TRÍ TRONG DANH MỤC

Bảng xếp hạng card đồ họa

Bảng xếp hạng đầy đủ →

Bảng xếp hạng được tự động tính lại từ dữ liệu danh mục.

Vị trí 5–10trên 317
RX 7900 XTX#7vị trí trong bảng xếp hạng GPU
RTX 3080 Ti#32vị trí trong bảng xếp hạng GPU
KẾT LUẬN SO SÁNH

Nên chọn mẫu nào?

Hai kết luận thực tế dựa trên bình chọn cộng đồng và giá trị chơi game.

LỰA CHỌN CỘNG ĐỒNG

Radeon RX 7900 XTX

128 lượt thích

Khách truy cập Head to Head hiện chọn mẫu này thường xuyên hơn.

$/FPSGIÁ / FPS TỐT NHẤT

Radeon RX 7900 XTX

85/100 · Giá $999

Lựa chọn dựa trên chỉ số giá/hiệu năng và giá ra mắt.

ĐIỂM TỔNG

Tổng quan

Scores are calculated from specifications, performance, and efficiency.

Phần «Điểm tổng hợp» so sánh RX 7900 XTX và RTX 3080 Ti bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

CategoryRX 7900 XTXRTX 3080 Ti
GameHiệu năng DirectX, OpenCL và Vulkan
78Tốt hơn
67
Ứng dụng chuyên nghiệpDựng hình 3D, dựng video và render
63Tốt hơn
55
AI và machine learningKhả năng machine learning và AI
60Tốt hơn
52
Hiệu quả năng lượngĐiện năng tiêu thụ ở nhiều tải
73Tốt hơn
64
Điểm Head to HeadĐiểm tổng hợp danh mục
79Tốt hơn
69
SO SÁNH ĐẦY ĐỦ

Thông số

The better numeric value is highlighted in green, taking the metric direction into account.

Phần «Thông số» so sánh RX 7900 XTX và RTX 3080 Ti bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationRX 7900 XTXRTX 3080 Ti
DisplayPortDisplayPort 2.1DisplayPort 1.4a
HDMIHDMI 2.1aHDMI 2.1
Device classDesktopDesktop
UpscalingFSRDLSS 2
DirectX12.212.2
Vulkan1.41.4
OpenGL4.64.6
TFLOPS61.39Tốt hơn34.1
Điện năng tiêu thụ355 W350 WTốt hơn
Giá ra mắt$999Tốt hơn$1199
Đơn vị shader / nhân614410240Tốt hơn
Độ dàyDual-slotDual-slot
Đầu cấp nguồn8+8 pin8+8 pin
Loại bộ nhớGDDR6GDDR6X
Ngày ra mắt20222021
Kiến trúcRDNA 3.0Ampere
Compute APIOpenCL 2.2OpenCL 3.0, CUDA 8.6
Bộ nhớ video24 GB GDDR6Tốt hơn12 GB GDDR6X
Xung nhịp1855 - 2499 MHzTốt hơn1365 - 1665 MHz
Điện năng tiêu thụ355 W350 WTốt hơn
Kích thước die529 mm²Tốt hơn628 mm²
Xung cơ bản1855 MHzTốt hơn1365 MHz
Xung boost2499 MHzTốt hơn1665 MHz
Chiều dài287 mm285 mmTốt hơn
Bus bộ nhớ384 bit384 bit
Băng thông bộ nhớ960 GB/sTốt hơn912 GB/s
Bộ nhớ đệmL1 250 KB, L2 6 MBL1 128 KB, L2 6 MB
Xung nhịp bộ nhớ20 GHzTốt hơn19 GHz
Giao tiếpPCIe 4x16PCIe 4x16
Tiến trình5 nmTốt hơn8 nm
PSU khuyến nghị750 W750 W
Số transistor57700 millionTốt hơn28300 million
Số màn hình tối đa44
Độ phân giải tối đa7680 × 43207680 × 4320
USB Type-CKhông
GAME TEST BENCH

FPS trong game

Available results are shown separately; missing data is not treated as zero.

Phần FPS game so sánh RX 7900 XTX và RTX 3080 Ti qua các preset H2H Lab được chọn lọc. Tín hiệu hữu ích không chỉ là FPS trung bình: còn cần xem hành vi ở 1440p và 4K, ảnh hưởng của dung lượng bộ nhớ và bus với texture nặng, độ ổn định 1% low và việc engine game ưu tiên raster, ray tracing hay độ trưởng thành driver.

RX 7900 XTXRTX 3080 Ti
H2H xác minhCộng đồng xác minhƯớc tínhDự đoán
Black Myth: Wukong

Black Myth: Wukong

1080p High
40 FPSƯớc tính 66%
33 FPSƯớc tính 66%
1080p Ultra
34 FPSƯớc tính 66%
28 FPSƯớc tính 66%
1440p Ultra
26 FPSƯớc tính 66%
21 FPSƯớc tính 66%
4K Ultra
15 FPSƯớc tính 66%
12 FPSƯớc tính 66%
Game1080p High1080p Ultra1440p Ultra4K Ultra
Black Myth: WukongRX 7900 XTX40 FPSƯớc tính 66%RTX 3080 Ti33 FPSƯớc tính 66%RX 7900 XTX34 FPSƯớc tính 66%RTX 3080 Ti28 FPSƯớc tính 66%RX 7900 XTX26 FPSƯớc tính 66%RTX 3080 Ti21 FPSƯớc tính 66%RX 7900 XTX15 FPSƯớc tính 66%RTX 3080 Ti12 FPSƯớc tính 66%
Call of Duty: WarzoneRX 7900 XTX40 FPSƯớc tính 66%RTX 3080 Ti33 FPSƯớc tính 66%RX 7900 XTX34 FPSƯớc tính 66%RTX 3080 Ti28 FPSƯớc tính 66%RX 7900 XTX26 FPSƯớc tính 66%RTX 3080 Ti21 FPSƯớc tính 66%RX 7900 XTX15 FPSƯớc tính 66%RTX 3080 Ti12 FPSƯớc tính 66%
Counter-Strike 2RX 7900 XTX325 FPSƯớc tính 82%RTX 3080 Ti276 FPSƯớc tính 74%RX 7900 XTX225 FPSƯớc tính 82%RTX 3080 Ti194 FPSƯớc tính 74%RX 7900 XTX168 FPSƯớc tính 82%RTX 3080 Ti151 FPSƯớc tính 74%RX 7900 XTX85 FPSƯớc tính 82%RTX 3080 Ti75 FPSƯớc tính 74%
Cyberpunk 2077RX 7900 XTX205 FPSƯớc tính 82%RTX 3080 Ti178 FPSƯớc tính 74%RX 7900 XTX183 FPSƯớc tính 82%RTX 3080 Ti153 FPSƯớc tính 74%RX 7900 XTX127 FPSƯớc tính 82%RTX 3080 Ti109 FPSƯớc tính 74%RX 7900 XTX61 FPSƯớc tính 82%RTX 3080 Ti50 FPSƯớc tính 74%
Forza Horizon 5RX 7900 XTX253 FPSƯớc tính 82%RTX 3080 Ti225 FPSƯớc tính 80%RX 7900 XTX173 FPSƯớc tính 82%RTX 3080 Ti145 FPSƯớc tính 74%RX 7900 XTX153 FPSƯớc tính 82%RTX 3080 Ti136 FPSƯớc tính 74%RX 7900 XTX117 FPSƯớc tính 82%RTX 3080 Ti110 FPSƯớc tính 74%
God of War RagnarökRX 7900 XTX40 FPSƯớc tính 66%RTX 3080 Ti33 FPSƯớc tính 66%RX 7900 XTX34 FPSƯớc tính 66%RTX 3080 Ti28 FPSƯớc tính 66%RX 7900 XTX26 FPSƯớc tính 66%RTX 3080 Ti21 FPSƯớc tính 66%RX 7900 XTX15 FPSƯớc tính 66%RTX 3080 Ti12 FPSƯớc tính 66%
Hogwarts LegacyRX 7900 XTX167 FPSƯớc tính 82%RTX 3080 Ti145 FPSƯớc tính 74%RX 7900 XTX140 FPSƯớc tính 82%RTX 3080 Ti122 FPSƯớc tính 74%RX 7900 XTX112 FPSƯớc tính 82%RTX 3080 Ti98 FPSƯớc tính 74%RX 7900 XTX66 FPSƯớc tính 82%RTX 3080 Ti51 FPSƯớc tính 74%
Microsoft Flight Simulator 2024RX 7900 XTX40 FPSƯớc tính 66%RTX 3080 Ti33 FPSƯớc tính 66%RX 7900 XTX34 FPSƯớc tính 66%RTX 3080 Ti28 FPSƯớc tính 66%RX 7900 XTX26 FPSƯớc tính 66%RTX 3080 Ti21 FPSƯớc tính 66%RX 7900 XTX15 FPSƯớc tính 66%RTX 3080 Ti12 FPSƯớc tính 66%
Monster Hunter WildsRX 7900 XTX40 FPSƯớc tính 66%RTX 3080 Ti33 FPSƯớc tính 66%RX 7900 XTX34 FPSƯớc tính 66%RTX 3080 Ti28 FPSƯớc tính 66%RX 7900 XTX26 FPSƯớc tính 66%RTX 3080 Ti21 FPSƯớc tính 66%RX 7900 XTX15 FPSƯớc tính 66%RTX 3080 Ti12 FPSƯớc tính 66%
StarfieldRX 7900 XTX40 FPSƯớc tính 66%RTX 3080 Ti33 FPSƯớc tính 66%RX 7900 XTX34 FPSƯớc tính 66%RTX 3080 Ti28 FPSƯớc tính 66%RX 7900 XTX26 FPSƯớc tính 66%RTX 3080 Ti21 FPSƯớc tính 66%RX 7900 XTX15 FPSƯớc tính 66%RTX 3080 Ti12 FPSƯớc tính 66%
Average FPSRX 7900 XTX119 FPSRTX 3080 Ti102 FPSRX 7900 XTX93 FPSRTX 3080 Ti78 FPSRX 7900 XTX72 FPSRTX 3080 Ti62 FPSRX 7900 XTX42 FPSRTX 3080 Ti36 FPS
HEAD TO HEAD · CHỈ SỐ TÍNH TOÁN

Chỉ số workload H2H

Chỉ số nội bộ có thể so sánh trên thang cố định 0–100.

Phần «Benchmark» so sánh RX 7900 XTX và RTX 3080 Ti bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

Chỉ sốRX 7900 XTXRTX 3080 TiChênh lệch
H2H Raster IndexH2H Index / 100786715%
H2H Compute IndexH2H Index / 100826720%
H2H Rendering IndexH2H Index / 100847117%
H2H Memory Workload IndexH2H Index / 1001008022%
H2H Efficiency IndexH2H Index / 100736413%

Chỉ số H2H từ dữ liệu danh mục đã chuẩn hóa; không phải kết quả benchmark bên thứ ba.

HEAD TO HEAD · CHỈ SỐ TÍNH TOÁN

Chỉ số workload AI H2H

Hồ sơ ước tính dựa trên hiệu năng và bộ nhớ có sẵn.

Phần «So sánh chi tiết» so sánh RX 7900 XTX và RTX 3080 Ti bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

Chỉ sốRX 7900 XTXRTX 3080 TiChênh lệch
H2H Image Generation IndexH2H Index / 100887319%
H2H ML Training IndexH2H Index / 100877219%
H2H Inference IndexH2H Index / 100847117%
H2H Local LLM IndexH2H Index / 100907420%
H2H Computer Vision IndexH2H Index / 100857118%

Chỉ số H2H từ dữ liệu danh mục đã chuẩn hóa; không phải kết quả benchmark bên thứ ba.

API đồ họa, SDK và upscaling

Phần «API đồ họa, SDK và upscaling» so sánh RX 7900 XTX và RTX 3080 Ti bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 7900 XTXRTX 3080 Ti
DirectX12.212.2
Vulkan1.41.4
OpenGL4.64.6
UpscalingFSRDLSS 2
Compute APIOpenCL 2.2OpenCL 3.0, CUDA 8.6

Kiến trúc và ra mắt

Phần «Kiến trúc và ra mắt» so sánh RX 7900 XTX và RTX 3080 Ti bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 7900 XTXRTX 3080 Ti
Kiến trúcRDNA 3.0Ampere
Tiến trình5 nmTốt hơn8 nm
Ngày ra mắt20222021
Device classDesktopDesktop

Nhân GPU, die và xung nhịp

Phần «Nhân và xung nhịp» so sánh RX 7900 XTX và RTX 3080 Ti bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 7900 XTXRTX 3080 Ti
Số transistor57700 millionTốt hơn28300 million
Kích thước die529 mm²Tốt hơn628 mm²
Đơn vị shader / nhân614410240Tốt hơn
Xung cơ bản1855 MHzTốt hơn1365 MHz
Xung boost2499 MHzTốt hơn1665 MHz

Kích thước bo mạch, điện năng và tương thích

Phần «Kích thước và tương thích» so sánh RX 7900 XTX và RTX 3080 Ti bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 7900 XTXRTX 3080 Ti
Giao tiếpPCIe 4x16PCIe 4x16
Chiều dài287 mm285 mmTốt hơn
Độ dàyDual-slotDual-slot
PSU khuyến nghị750 W750 W
Đầu cấp nguồn8+8 pin8+8 pin

Cổng xuất hình và giới hạn

Phần «Cổng xuất hình» so sánh RX 7900 XTX và RTX 3080 Ti bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 7900 XTXRTX 3080 Ti
HDMIHDMI 2.1aHDMI 2.1
DisplayPortDisplayPort 2.1DisplayPort 1.4a
USB Type-CKhông
Số màn hình tối đa44
Độ phân giải tối đa7680 × 43207680 × 4320

Bộ nhớ và thông lượng tính toán

Phần «VRAM và băng thông» so sánh RX 7900 XTX và RTX 3080 Ti bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 7900 XTXRTX 3080 Ti
Bộ nhớ video24 GB GDDR6Tốt hơn12 GB GDDR6X
Loại bộ nhớGDDR6GDDR6X
Bus bộ nhớ384 bit384 bit
TFLOPS61.39Tốt hơn34.1
HEAD TO HEAD · KHÁM PHÁ

So sánh khác

6

Reviews and questions

AI GIẢI THÍCH · HEAD TO HEAD

Giải thích so sánh này

Không chỉ phần trăm: nguyên nhân, thông số liên quan và tác động thực tế phía sau từng biểu đồ.

Thiết bị ARX 7900 XTX79
Thiết bị BRTX 3080 Ti69
AI sẽ giải thích gì

Điểm tổng thể, radar, FPS, bài test tổng hợp, thông số, hiệu quả và giá trị.

CẤU HÌNH THỰC

Trải nghiệm chủ sở hữu

Cấu hình thực, kết quả và phản hồi cộng đồng.

Đã được kiểm duyệtHữu ích cho cộng đồng🏅Huy hiệu chuyên gia
FAQ · CHOOSE BY USE CASE

Câu hỏi thường gặp về so sánh

Short recommendations based on performance, memory, power consumption, and intended use.

01Which is better for gaming: RX 7900 XTX or RTX 3080 Ti?

RX 7900 XTX has the higher overall gaming score, while RX 7900 XTX offers the better price-to-performance ratio. The final choice depends on resolution and settings.

02Which is better for streaming?

RTX 3080 Ti is the stronger streaming choice thanks to performance, hardware encoding, and application support. Check AV1, H.264, and HEVC support before buying.

03Which is better for Blender?

RTX 3080 Ti is generally the better option for Blender and GPU rendering. Rendering-engine support and available VRAM also matter.

04Which is better for video editing?

RX 7900 XTX offers more overall performance, while RX 7900 XTX offers more memory headroom. Codecs, hardware encoders, and editor optimization can change the result.

05Which is better for neural networks and AI?

RTX 3080 Ti is the more practical option for local AI workloads. VRAM capacity, compute libraries, and framework compatibility are especially important.

06Which is better for 1080p?

RX 7900 XTX is the most rational 1080p choice, where high frame rates and cost per frame matter most.

07Which is better for 1440p?

RX 7900 XTX leads in combined 1440p performance. RX 7900 XTX can be preferable for heavy textures and games with high VRAM usage.

08Which is better for 4K?

RX 7900 XTX is preferable for 4K, where total performance, memory bandwidth, and VRAM capacity have the greatest impact.

09Which is better for a quiet PC?

RTX 3080 Ti is easier to use in a quiet build because of its lower estimated power and thermal load. Actual noise depends on the specific cooler.

10Which is better without replacing the power supply?

RTX 3080 Ti is the safer candidate because its stated power consumption is lower. Verify PSU wattage, age, and power connectors.

11Is it worth upgrading from the previous generation?

Consider upgrading to RX 7900 XTX if your current device no longer delivers the required FPS, memory capacity, or feature support. A gain below 15–20% is usually worth waiting for a price cut.