H2H

Radeon RX 9070 GRE 12GB vs GeForce RTX 3080 12GB

So sánh đầy đủ thông số, hiệu năng và benchmark

Điểm hiệu năng tổng hợp

Chúng tôi so sánh RX 9070 GRE 12GB và RTX 3080 12GB theo thông số và các bài test liên quan.

RX 9070 GRE 12GB vượt RTX 3080 12GB 1% theo chỉ số tổng hợp Head to Head.+1%

Điểm được chuẩn hóa theo thang Head to Head. Cao hơn là tốt hơn.
PHÂN TÍCH NHANH

Radeon RX 9070 GRE 12GB vs GeForce RTX 3080 12GB: kết luận chính

So sánh RX 9070 GRE 12GB và RTX 3080 12GB cho thấy RX 9070 GRE 12GB dẫn 0% ở «hiệu năng chơi game», trong khi RTX 3080 12GB có thể tốt hơn ở «giá trị so với tiền bỏ ra». Các phần bên dưới giúp xem chênh lệch đến từ FPS, thông số, hiệu quả, giá hay nền tảng.

HỒ SƠ TÓM TẮT

Radar chỉ số đã xác minh

Các trục thiếu dữ liệu sẽ bị ẩn; mọi giá trị dùng thang cố định.

H2H
Hiệu năng
Hiệu quả
Giá / hiệu năng
Dung lượng bộ nhớ
Hiệu năng
6565
Hiệu quả
9862
Giá / hiệu năng
7399
Dung lượng bộ nhớ
8080
Giá trị thiếu không bao giờ được thay bằng 0 hoặc trung bình.Mô hình: thang cố định H2H 2026.07.
KẾT QUẢ SO SÁNH

RX 9070 GRE 12GB là lựa chọn tổng thể tốt nhất

RX 9070 GRE 12GB dẫn về hiệu năng game tổng hợp. RTX 3080 12GB có giá mỗi khung hình tốt hơn; lựa chọn cuối phụ thuộc vào tính năng, bộ nhớ và game.

CHÊNH LỆCH HIỆU NĂNG3%

RX 9070 GRE 12GB dẫn trong chỉ số hiệu năng tổng hợp

CHÊNH LỆCH GIÁ8.500.000 ₫

RTX 3080 12GB rẻ hơn

VỊ TRÍ TRONG DANH MỤC

Bảng xếp hạng card đồ họa

Bảng xếp hạng đầy đủ →

Bảng xếp hạng được tự động tính lại từ dữ liệu danh mục.

Vị trí 11–16trên 319
RX 9070 GRE 12GB#13vị trí trong bảng xếp hạng GPU
RTX 3080 12GB#18vị trí trong bảng xếp hạng GPU
KẾT LUẬN SO SÁNH

Nên chọn mẫu nào?

Hai kết luận thực tế dựa trên bình chọn cộng đồng và giá trị chơi game.

LỰA CHỌN CỘNG ĐỒNG

Radeon RX 9070 GRE 12GB

107 lượt thích

Khách truy cập Head to Head hiện chọn mẫu này thường xuyên hơn.

$/FPSGIÁ / FPS TỐT NHẤT

GeForce RTX 3080 12GB

99/100 · Giá $799

Lựa chọn dựa trên chỉ số giá/hiệu năng và giá ra mắt.

ĐIỂM TỔNG

Tổng quan

Scores are calculated from specifications, performance, and efficiency.

Phần «Điểm tổng hợp» so sánh RX 9070 GRE 12GB và RTX 3080 12GB bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

CategoryRX 9070 GRE 12GBRTX 3080 12GB
GameHiệu năng DirectX, OpenCL và Vulkan
65
65
Ứng dụng chuyên nghiệpDựng hình 3D, dựng video và render
53
53
AI và machine learningKhả năng machine learning và AI
51
51
Hiệu quả năng lượngĐiện năng tiêu thụ ở nhiều tải
98Tốt hơn
62
Điểm Head to HeadĐiểm tổng hợp danh mục
73Tốt hơn
71
SO SÁNH ĐẦY ĐỦ

Thông số

The better numeric value is highlighted in green, taking the metric direction into account.

Phần «Thông số» so sánh RX 9070 GRE 12GB và RTX 3080 12GB bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationRX 9070 GRE 12GBRTX 3080 12GB
DisplayPortDisplayPort 2.1aDisplayPort 1.4a
HDMIHDMI 2.1bHDMI 2.1
Device classDesktopDesktop
UpscalingFSRDLSS 2
Số màn hình tối đa44
Độ phân giải tối đa7680 × 43207680 × 4320
USB Type-CKhôngKhông
Chiều dàiVaries by board285 mm
DirectX12.212.2
Vulkan1.41.4
OpenGL4.64.6
TFLOPS39Tốt hơn29.77
Điện năng tiêu thụ220 WTốt hơn350 W
Loại bộ nhớGDDR6GDDR6X
Đầu cấp nguồn8+8 pin16 pin
Ngày ra mắt20252022
Kiến trúcRDNA 4.0Ampere
Độ dàyDual-slotDual-slot
Compute APIOpenCL 2.2OpenCL 3.0, CUDA 8.6
Giá ra mắt$699Tốt hơn$799
Đơn vị shader / nhân30728960Tốt hơn
Xung nhịp1420 - 2790 MHzTốt hơn1260 - 1710 MHz
Xung cơ bản1420 MHzTốt hơn1260 MHz
Xung boost2790 MHzTốt hơn1710 MHz
Bộ nhớ video12 GB GDDR612 GB GDDR6X
Xung nhịp bộ nhớ18 GHz19 GHzTốt hơn
Bus bộ nhớ192 bit384 bitTốt hơn
Băng thông bộ nhớ432 GB/s912 GB/sTốt hơn
Giao tiếpPCIe 5x16PCIe 4x16
Điện năng tiêu thụ220 WTốt hơn350 W
Tiến trình5 nmTốt hơn8 nm
PSU khuyến nghị550 WTốt hơn750 W
Kích thước die357 mm²Tốt hơn628 mm²
Bộ nhớ đệmL2 8 MBTốt hơnL1 128 KB, L2 6 MB
Số transistor53900 millionTốt hơn28300 million
GAME TEST BENCH

FPS trong game

Available results are shown separately; missing data is not treated as zero.

Phần FPS game so sánh RX 9070 GRE 12GB và RTX 3080 12GB qua các preset H2H Lab được chọn lọc. Tín hiệu hữu ích không chỉ là FPS trung bình: còn cần xem hành vi ở 1440p và 4K, ảnh hưởng của dung lượng bộ nhớ và bus với texture nặng, độ ổn định 1% low và việc engine game ưu tiên raster, ray tracing hay độ trưởng thành driver.

RX 9070 GRE 12GBRTX 3080 12GB
H2H xác minhCộng đồng xác minhƯớc tínhDự đoán
Black Myth: Wukong

Black Myth: Wukong

1080p High
33 FPSƯớc tính 66%
32 FPSƯớc tính 66%
1080p Ultra
28 FPSƯớc tính 66%
27 FPSƯớc tính 66%
1440p Ultra
21 FPSƯớc tính 66%
20 FPSƯớc tính 66%
4K Ultra
11 FPSƯớc tính 64%
12 FPSƯớc tính 66%
Game1080p High1080p Ultra1440p Ultra4K Ultra
Black Myth: WukongRX 9070 GRE 12GB33 FPSƯớc tính 66%RTX 3080 12GB32 FPSƯớc tính 66%RX 9070 GRE 12GB28 FPSƯớc tính 66%RTX 3080 12GB27 FPSƯớc tính 66%RX 9070 GRE 12GB21 FPSƯớc tính 66%RTX 3080 12GB20 FPSƯớc tính 66%RX 9070 GRE 12GB11 FPSƯớc tính 64%RTX 3080 12GB12 FPSƯớc tính 66%
Call of Duty: WarzoneRX 9070 GRE 12GB33 FPSƯớc tính 66%RTX 3080 12GB32 FPSƯớc tính 66%RX 9070 GRE 12GB28 FPSƯớc tính 66%RTX 3080 12GB27 FPSƯớc tính 66%RX 9070 GRE 12GB21 FPSƯớc tính 66%RTX 3080 12GB20 FPSƯớc tính 66%RX 9070 GRE 12GB11 FPSƯớc tính 64%RTX 3080 12GB12 FPSƯớc tính 66%
Counter-Strike 2RX 9070 GRE 12GB274 FPSƯớc tính 74%RTX 3080 12GB267 FPSƯớc tính 74%RX 9070 GRE 12GB192 FPSƯớc tính 74%RTX 3080 12GB188 FPSƯớc tính 74%RX 9070 GRE 12GB149 FPSƯớc tính 74%RTX 3080 12GB146 FPSƯớc tính 74%RX 9070 GRE 12GB66 FPSƯớc tính 72%RTX 3080 12GB72 FPSƯớc tính 74%
Cyberpunk 2077RX 9070 GRE 12GB177 FPSƯớc tính 74%RTX 3080 12GB172 FPSƯớc tính 74%RX 9070 GRE 12GB152 FPSƯớc tính 74%RTX 3080 12GB148 FPSƯớc tính 74%RX 9070 GRE 12GB108 FPSƯớc tính 74%RTX 3080 12GB106 FPSƯớc tính 74%RX 9070 GRE 12GB45 FPSƯớc tính 72%RTX 3080 12GB49 FPSƯớc tính 74%
Forza Horizon 5RX 9070 GRE 12GB223 FPSƯớc tính 80%RTX 3080 12GB217 FPSƯớc tính 80%RX 9070 GRE 12GB144 FPSƯớc tính 74%RTX 3080 12GB141 FPSƯớc tính 74%RX 9070 GRE 12GB135 FPSƯớc tính 74%RTX 3080 12GB131 FPSƯớc tính 74%RX 9070 GRE 12GB98 FPSƯớc tính 72%RTX 3080 12GB107 FPSƯớc tính 74%
God of War RagnarökRX 9070 GRE 12GB33 FPSƯớc tính 66%RTX 3080 12GB32 FPSƯớc tính 66%RX 9070 GRE 12GB28 FPSƯớc tính 66%RTX 3080 12GB27 FPSƯớc tính 66%RX 9070 GRE 12GB21 FPSƯớc tính 66%RTX 3080 12GB20 FPSƯớc tính 66%RX 9070 GRE 12GB11 FPSƯớc tính 64%RTX 3080 12GB12 FPSƯớc tính 66%
Hogwarts LegacyRX 9070 GRE 12GB144 FPSƯớc tính 74%RTX 3080 12GB141 FPSƯớc tính 74%RX 9070 GRE 12GB121 FPSƯớc tính 74%RTX 3080 12GB118 FPSƯớc tính 74%RX 9070 GRE 12GB97 FPSƯớc tính 74%RTX 3080 12GB95 FPSƯớc tính 74%RX 9070 GRE 12GB45 FPSƯớc tính 72%RTX 3080 12GB49 FPSƯớc tính 74%
Microsoft Flight Simulator 2024RX 9070 GRE 12GB33 FPSƯớc tính 66%RTX 3080 12GB32 FPSƯớc tính 66%RX 9070 GRE 12GB28 FPSƯớc tính 66%RTX 3080 12GB27 FPSƯớc tính 66%RX 9070 GRE 12GB21 FPSƯớc tính 66%RTX 3080 12GB20 FPSƯớc tính 66%RX 9070 GRE 12GB11 FPSƯớc tính 64%RTX 3080 12GB12 FPSƯớc tính 66%
Monster Hunter WildsRX 9070 GRE 12GB33 FPSƯớc tính 66%RTX 3080 12GB32 FPSƯớc tính 66%RX 9070 GRE 12GB28 FPSƯớc tính 66%RTX 3080 12GB27 FPSƯớc tính 66%RX 9070 GRE 12GB21 FPSƯớc tính 66%RTX 3080 12GB20 FPSƯớc tính 66%RX 9070 GRE 12GB11 FPSƯớc tính 64%RTX 3080 12GB12 FPSƯớc tính 66%
StarfieldRX 9070 GRE 12GB33 FPSƯớc tính 66%RTX 3080 12GB32 FPSƯớc tính 66%RX 9070 GRE 12GB28 FPSƯớc tính 66%RTX 3080 12GB27 FPSƯớc tính 66%RX 9070 GRE 12GB21 FPSƯớc tính 66%RTX 3080 12GB20 FPSƯớc tính 66%RX 9070 GRE 12GB11 FPSƯớc tính 64%RTX 3080 12GB12 FPSƯớc tính 66%
Average FPSRX 9070 GRE 12GB102 FPSRTX 3080 12GB99 FPSRX 9070 GRE 12GB78 FPSRTX 3080 12GB76 FPSRX 9070 GRE 12GB62 FPSRTX 3080 12GB60 FPSRX 9070 GRE 12GB32 FPSRTX 3080 12GB35 FPS
HEAD TO HEAD · CHỈ SỐ TÍNH TOÁN

Chỉ số workload H2H

Chỉ số nội bộ có thể so sánh trên thang cố định 0–100.

Phần «Benchmark» so sánh RX 9070 GRE 12GB và RTX 3080 12GB bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

Chỉ sốRX 9070 GRE 12GBRTX 3080 12GBChênh lệch
H2H Raster IndexH2H Index / 10065650%
H2H Compute IndexH2H Index / 10071667%
H2H Rendering IndexH2H Index / 10069690%
H2H Memory Workload IndexH2H Index / 10080800%
H2H Efficiency IndexH2H Index / 100986245%

Chỉ số H2H từ dữ liệu danh mục đã chuẩn hóa; không phải kết quả benchmark bên thứ ba.

HEAD TO HEAD · CHỈ SỐ TÍNH TOÁN

Chỉ số workload AI H2H

Hồ sơ ước tính dựa trên hiệu năng và bộ nhớ có sẵn.

Phần «So sánh chi tiết» so sánh RX 9070 GRE 12GB và RTX 3080 12GB bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

Chỉ sốRX 9070 GRE 12GBRTX 3080 12GBChênh lệch
H2H Image Generation IndexH2H Index / 10072720%
H2H ML Training IndexH2H Index / 10071710%
H2H Inference IndexH2H Index / 10069690%
H2H Local LLM IndexH2H Index / 10073730%
H2H Computer Vision IndexH2H Index / 10069690%

Chỉ số H2H từ dữ liệu danh mục đã chuẩn hóa; không phải kết quả benchmark bên thứ ba.

API đồ họa, SDK và upscaling

Phần «API đồ họa, SDK và upscaling» so sánh RX 9070 GRE 12GB và RTX 3080 12GB bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 9070 GRE 12GBRTX 3080 12GB
DirectX12.212.2
Vulkan1.41.4
OpenGL4.64.6
UpscalingFSRDLSS 2
Compute APIOpenCL 2.2OpenCL 3.0, CUDA 8.6

Kiến trúc và ra mắt

Phần «Kiến trúc và ra mắt» so sánh RX 9070 GRE 12GB và RTX 3080 12GB bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 9070 GRE 12GBRTX 3080 12GB
Kiến trúcRDNA 4.0Ampere
Tiến trình5 nmTốt hơn8 nm
Ngày ra mắt20252022
Device classDesktopDesktop

Nhân GPU, die và xung nhịp

Phần «Nhân và xung nhịp» so sánh RX 9070 GRE 12GB và RTX 3080 12GB bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 9070 GRE 12GBRTX 3080 12GB
Số transistor53900 millionTốt hơn28300 million
Kích thước die357 mm²Tốt hơn628 mm²
Đơn vị shader / nhân30728960Tốt hơn
Xung cơ bản1420 MHzTốt hơn1260 MHz
Xung boost2790 MHzTốt hơn1710 MHz

Kích thước bo mạch, điện năng và tương thích

Phần «Kích thước và tương thích» so sánh RX 9070 GRE 12GB và RTX 3080 12GB bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 9070 GRE 12GBRTX 3080 12GB
Giao tiếpPCIe 5x16PCIe 4x16
Chiều dàiVaries by board285 mm
Độ dàyDual-slotDual-slot
PSU khuyến nghị550 WTốt hơn750 W
Đầu cấp nguồn8+8 pin16 pin

Cổng xuất hình và giới hạn

Phần «Cổng xuất hình» so sánh RX 9070 GRE 12GB và RTX 3080 12GB bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 9070 GRE 12GBRTX 3080 12GB
HDMIHDMI 2.1bHDMI 2.1
DisplayPortDisplayPort 2.1aDisplayPort 1.4a
USB Type-CKhôngKhông
Số màn hình tối đa44
Độ phân giải tối đa7680 × 43207680 × 4320

Bộ nhớ và thông lượng tính toán

Phần «VRAM và băng thông» so sánh RX 9070 GRE 12GB và RTX 3080 12GB bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 9070 GRE 12GBRTX 3080 12GB
Bộ nhớ video12 GB GDDR612 GB GDDR6X
Loại bộ nhớGDDR6GDDR6X
Bus bộ nhớ192 bit384 bitTốt hơn
TFLOPS39Tốt hơn29.77
HEAD TO HEAD · KHÁM PHÁ

So sánh khác

6

Reviews and questions

AI GIẢI THÍCH · HEAD TO HEAD

Giải thích so sánh này

Không chỉ phần trăm: nguyên nhân, thông số liên quan và tác động thực tế phía sau từng biểu đồ.

Thiết bị ARX 9070 GRE 12GB73
Thiết bị BRTX 3080 12GB71
AI sẽ giải thích gì

Điểm tổng thể, radar, FPS, bài test tổng hợp, thông số, hiệu quả và giá trị.

CẤU HÌNH THỰC

Trải nghiệm chủ sở hữu

Cấu hình thực, kết quả và phản hồi cộng đồng.

Đã được kiểm duyệtHữu ích cho cộng đồng🏅Huy hiệu chuyên gia
FAQ · CHOOSE BY USE CASE

Câu hỏi thường gặp về so sánh

Short recommendations based on performance, memory, power consumption, and intended use.

01Which is better for gaming: RX 9070 GRE 12GB or RTX 3080 12GB?

RX 9070 GRE 12GB has the higher overall gaming score, while RTX 3080 12GB offers the better price-to-performance ratio. The final choice depends on resolution and settings.

02Which is better for streaming?

RTX 3080 12GB is the stronger streaming choice thanks to performance, hardware encoding, and application support. Check AV1, H.264, and HEVC support before buying.

03Which is better for Blender?

RTX 3080 12GB is generally the better option for Blender and GPU rendering. Rendering-engine support and available VRAM also matter.

04Which is better for video editing?

RX 9070 GRE 12GB offers more overall performance, while RX 9070 GRE 12GB offers more memory headroom. Codecs, hardware encoders, and editor optimization can change the result.

05Which is better for neural networks and AI?

RTX 3080 12GB is the more practical option for local AI workloads. VRAM capacity, compute libraries, and framework compatibility are especially important.

06Which is better for 1080p?

RTX 3080 12GB is the most rational 1080p choice, where high frame rates and cost per frame matter most.

07Which is better for 1440p?

RX 9070 GRE 12GB leads in combined 1440p performance. RX 9070 GRE 12GB can be preferable for heavy textures and games with high VRAM usage.

08Which is better for 4K?

RX 9070 GRE 12GB is preferable for 4K, where total performance, memory bandwidth, and VRAM capacity have the greatest impact.

09Which is better for a quiet PC?

RX 9070 GRE 12GB is easier to use in a quiet build because of its lower estimated power and thermal load. Actual noise depends on the specific cooler.

10Which is better without replacing the power supply?

RX 9070 GRE 12GB is the safer candidate because its stated power consumption is lower. Verify PSU wattage, age, and power connectors.

11Is it worth upgrading from the previous generation?

Consider upgrading to RX 9070 GRE 12GB if your current device no longer delivers the required FPS, memory capacity, or feature support. A gain below 15–20% is usually worth waiting for a price cut.