
Intel Arc A770VSGeForce RTX 3050 8 GB
Performance, specifications and real-world gaming comparison
Intel
Arc A770

VSNgười thắngArc A77022%Hiệu năng chơi game tốt hơn
NVIDIA
RTX 3050 8 GB

Hiệu năng5544
Hiệu quả81100
Giá / hiệu năng100100
Độ tin cậy dữ liệu6969
Mô hình H2H thang cố định. Chỉ số thiếu sẽ bị bỏ qua thay vì ước tính từ điểm tổng thể.
Intel Arc A770 vs GeForce RTX 3050 8 GB: kết luận chính
So sánh Arc A770 và RTX 3050 8 GB cho thấy Arc A770 dẫn 25% ở «hiệu năng chơi game», trong khi RTX 3050 8 GB có thể tốt hơn ở «hiệu quả và bộ tính năng». Các phần bên dưới giúp xem chênh lệch đến từ FPS, thông số, hiệu quả, giá hay nền tảng.
HỒ SƠ TÓM TẮT
Radar chỉ số đã xác minh
Các trục thiếu dữ liệu sẽ bị ẩn; mọi giá trị dùng thang cố định.
Intel
NVIDIAHiệu năng
Hiệu quả
Giá / hiệu năng
Dung lượng bộ nhớ
5544
81100
100100
8868
KẾT QUẢ SO SÁNH
Arc A770 là lựa chọn tổng thể tốt nhất
Arc A770 dẫn về hiệu năng game tổng hợp. Arc A770 có giá mỗi khung hình tốt hơn; lựa chọn cuối phụ thuộc vào tính năng, bộ nhớ và game.
Arc A770 dẫn trong chỉ số hiệu năng tổng hợp
RTX 3050 8 GB rẻ hơn
VỊ TRÍ TRONG DANH MỤC
Bảng xếp hạng đầy đủ →Bảng xếp hạng card đồ họa
Vị trí 30–35trên 61
KẾT LUẬN SO SÁNH
Nên chọn mẫu nào?
Hai kết luận thực tế dựa trên bình chọn cộng đồng và giá trị chơi game.
Intel Arc A770
0 lượt thíchKhách truy cập Head to Head hiện chọn mẫu này thường xuyên hơn.
GeForce RTX 3050 8 GB
100/100 · Giá $299Lựa chọn dựa trên chỉ số giá/hiệu năng và giá ra mắt.
ĐIỂM TỔNG
Tổng quan
Scores are calculated from specifications, performance, and efficiency.
Phần «Điểm tổng hợp» so sánh Arc A770 và RTX 3050 8 GB bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.
GameHiệu năng DirectX, OpenCL và Vulkan
55Tốt hơn
44
Ứng dụng chuyên nghiệpDựng hình 3D, dựng video và render
46Tốt hơn
38
AI và machine learningKhả năng machine learning và AI
44Tốt hơn
36
Hiệu quả năng lượngĐiện năng tiêu thụ ở nhiều tải
81
100Tốt hơn
Điểm Head to HeadĐiểm tổng hợp danh mục
69Tốt hơn
65
SO SÁNH ĐẦY ĐỦ
Thông số
The better numeric value is highlighted in green, taking the metric direction into account.
Phần «Thông số» so sánh Arc A770 và RTX 3050 8 GB bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.
DisplayPort3x DisplayPort 2.03x DisplayPort 1.4a
HDMI1x HDMI 2.11x HDMI 2.1
Device classDesktopDesktop
DirectX12.212.2
Vulkan1.41.4
OpenGL4.64.6
TFLOPS19.66Tốt hơn9.098
Điện năng tiêu thụ225 W130 WTốt hơn
Loại bộ nhớGDDR6GDDR6
Đầu cấp nguồn8+8 pin8 pin
Bộ nhớ đệmL2 16 MBTốt hơnL1 128 KB, L2 2 MB
UpscalingXeSSDLSS 2
Xung nhịp2100 - 2400 MHzTốt hơn1552 - 1777 MHz
Xung cơ bản2100 MHzTốt hơn1552 MHz
Xung boost2400 MHzTốt hơn1777 MHz
Bộ nhớ video16 GB GDDR6Tốt hơn8 GB GDDR6
Xung nhịp bộ nhớ16 GHzTốt hơn14 GHz
Bus bộ nhớ256 bitTốt hơn128 bit
Băng thông bộ nhớ512 GB/sTốt hơn224 GB/s
Giao tiếpPCIe 4x16PCIe 4x8
Ngày ra mắt20222022
Kiến trúcXe-HPGAmpere
Độ dàyDual-slotDual-slot
Compute APIOpenCL 3.0OpenCL 3.0, CUDA 8.6
Giá ra mắt$329$299Tốt hơn
Đơn vị shader / nhân4096Tốt hơn2560
Điện năng tiêu thụ225 W130 WTốt hơn
Tiến trình6 nmTốt hơn8 nm
PSU khuyến nghị550 W300 WTốt hơn
Kích thước die406 mm²276 mm²Tốt hơn
Số transistor21700 millionTốt hơn12000 million
Số màn hình tối đa44
Độ phân giải tối đa7680 × 43207680 × 4320
Chiều dàiVaries by board242 mm
USB Type-CKhôngKhông
GAME TEST BENCH
FPS trong game
Available results are shown separately; missing data is not treated as zero.
Phần FPS game so sánh Arc A770 và RTX 3050 8 GB qua các preset H2H Lab được chọn lọc. Tín hiệu hữu ích không chỉ là FPS trung bình: còn cần xem hành vi ở 1440p và 4K, ảnh hưởng của dung lượng bộ nhớ và bus với texture nặng, độ ổn định 1% low và việc engine game ưu tiên raster, ray tracing hay độ trưởng thành driver.
Arc A770RTX 3050 8 GB
H2H xác minhCộng đồng xác minhƯớc tínhDự đoán

Black Myth: Wukong
1080p High
27 FPSƯớc tính 66%
26 FPSƯớc tính 66%
1080p Ultra
23 FPSƯớc tính 66%
22 FPSƯớc tính 66%
1440p Ultra
17 FPSƯớc tính 66%
14 FPSƯớc tính 63%
4K Ultra
10 FPSƯớc tính 66%
5 FPSƯớc tính 55%
Black Myth: Wukong27Ước tính 66%26Ước tính 66%23Ước tính 66%22Ước tính 66%17Ước tính 66%14Ước tính 63%10Ước tính 66%5Ước tính 55%
Call of Duty: Warzone27Ước tính 66%26Ước tính 66%23Ước tính 66%22Ước tính 66%17Ước tính 66%14Ước tính 63%10Ước tính 66%5Ước tính 55%
Counter-Strike 2228Ước tính 74%215Ước tính 74%160Ước tính 74%151Ước tính 74%125Ước tính 74%101Ước tính 71%62Ước tính 74%29Ước tính 63%
Cyberpunk 2077147Ước tính 74%139Ước tính 74%127Ước tính 74%120Ước tính 74%90Ước tính 74%73Ước tính 71%42Ước tính 74%20Ước tính 63%
Forza Horizon 5186Ước tính 80%175Ước tính 80%120Ước tính 74%114Ước tính 74%112Ước tính 74%91Ước tính 71%91Ước tính 74%43Ước tính 63%
God of War Ragnarök27Ước tính 66%26Ước tính 66%23Ước tính 66%22Ước tính 66%17Ước tính 66%14Ước tính 63%10Ước tính 66%5Ước tính 55%
Hogwarts Legacy120Ước tính 74%114Ước tính 74%101Ước tính 74%95Ước tính 74%81Ước tính 74%65Ước tính 71%42Ước tính 74%20Ước tính 63%
Microsoft Flight Simulator 202427Ước tính 66%26Ước tính 66%23Ước tính 66%22Ước tính 66%17Ước tính 66%14Ước tính 63%10Ước tính 66%5Ước tính 55%
Monster Hunter Wilds27Ước tính 66%26Ước tính 66%23Ước tính 66%22Ước tính 66%17Ước tính 66%14Ước tính 63%10Ước tính 66%5Ước tính 55%
Starfield27Ước tính 66%26Ước tính 66%23Ước tính 66%22Ước tính 66%17Ước tính 66%14Ước tính 63%10Ước tính 66%5Ước tính 55%
HEAD TO HEAD · CHỈ SỐ TÍNH TOÁN
Chỉ số workload H2H
Chỉ số nội bộ có thể so sánh trên thang cố định 0–100.
Phần «Benchmark» so sánh Arc A770 và RTX 3050 8 GB bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.
H2H Raster IndexH2H Index / 100554422%
H2H Compute IndexH2H Index / 100645025%
H2H Rendering IndexH2H Index / 100645123%
H2H Memory Workload IndexH2H Index / 100886826%
H2H Efficiency IndexH2H Index / 1008110021%
Chỉ số H2H từ dữ liệu danh mục đã chuẩn hóa; không phải kết quả benchmark bên thứ ba.
HEAD TO HEAD · CHỈ SỐ TÍNH TOÁN
Chỉ số workload AI H2H
Hồ sơ ước tính dựa trên hiệu năng và bộ nhớ có sẵn.
Phần «So sánh chi tiết» so sánh Arc A770 và RTX 3050 8 GB bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.
H2H Image Generation IndexH2H Index / 100705524%
H2H ML Training IndexH2H Index / 100685423%
H2H Inference IndexH2H Index / 100645123%
H2H Local LLM IndexH2H Index / 100735725%
H2H Computer Vision IndexH2H Index / 100655124%
Chỉ số H2H từ dữ liệu danh mục đã chuẩn hóa; không phải kết quả benchmark bên thứ ba.
API đồ họa, SDK và upscaling
Phần «API đồ họa, SDK và upscaling» so sánh Arc A770 và RTX 3050 8 GB bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.
DirectX12.212.2
Vulkan1.41.4
OpenGL4.64.6
UpscalingXeSSDLSS 2
Compute APIOpenCL 3.0OpenCL 3.0, CUDA 8.6
Kiến trúc và ra mắt
Phần «Kiến trúc và ra mắt» so sánh Arc A770 và RTX 3050 8 GB bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.
Kiến trúcXe-HPGAmpere
Tiến trình6 nmTốt hơn8 nm
Ngày ra mắt20222022
Device classDesktopDesktop
Nhân GPU, die và xung nhịp
Phần «Nhân và xung nhịp» so sánh Arc A770 và RTX 3050 8 GB bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.
Số transistor21700 millionTốt hơn12000 million
Kích thước die406 mm²276 mm²Tốt hơn
Đơn vị shader / nhân4096Tốt hơn2560
Xung cơ bản2100 MHzTốt hơn1552 MHz
Xung boost2400 MHzTốt hơn1777 MHz
Kích thước bo mạch, điện năng và tương thích
Phần «Kích thước và tương thích» so sánh Arc A770 và RTX 3050 8 GB bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.
Giao tiếpPCIe 4x16PCIe 4x8
Chiều dàiVaries by board242 mm
Độ dàyDual-slotDual-slot
PSU khuyến nghị550 W300 WTốt hơn
Đầu cấp nguồn8+8 pin8 pin
Cổng xuất hình và giới hạn
Phần «Cổng xuất hình» so sánh Arc A770 và RTX 3050 8 GB bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.
HDMI1x HDMI 2.11x HDMI 2.1
DisplayPort3x DisplayPort 2.03x DisplayPort 1.4a
USB Type-CKhôngKhông
Số màn hình tối đa44
Độ phân giải tối đa7680 × 43207680 × 4320
Bộ nhớ và thông lượng tính toán
Phần «VRAM và băng thông» so sánh Arc A770 và RTX 3050 8 GB bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.
Bộ nhớ video16 GB GDDR6Tốt hơn8 GB GDDR6
Loại bộ nhớGDDR6GDDR6
Bus bộ nhớ256 bitTốt hơn128 bit
TFLOPS19.66Tốt hơn9.098
HEAD TO HEAD · KHÁM PHÁ
6So sánh khác
Reviews and questions
AI GIẢI THÍCH · HEAD TO HEAD
Giải thích so sánh này
Không chỉ phần trăm: nguyên nhân, thông số liên quan và tác động thực tế phía sau từng biểu đồ.
AI sẽ giải thích gì
Điểm tổng thể, radar, FPS, bài test tổng hợp, thông số, hiệu quả và giá trị.
CẤU HÌNH THỰC
Trải nghiệm chủ sở hữu
Cấu hình thực, kết quả và phản hồi cộng đồng.
♢Đã được kiểm duyệt☆Hữu ích cho cộng đồng🏅Huy hiệu chuyên gia
Câu hỏi thường gặp về so sánh
Short recommendations based on performance, memory, power consumption, and intended use.
01Which is better for gaming: Arc A770 or RTX 3050 8 GB?+
Arc A770 has the higher overall gaming score, while Arc A770 offers the better price-to-performance ratio. The final choice depends on resolution and settings.
02Which is better for streaming?+
RTX 3050 8 GB is the stronger streaming choice thanks to performance, hardware encoding, and application support. Check AV1, H.264, and HEVC support before buying.
03Which is better for Blender?+
RTX 3050 8 GB is generally the better option for Blender and GPU rendering. Rendering-engine support and available VRAM also matter.
04Which is better for video editing?+
Arc A770 offers more overall performance, while Arc A770 offers more memory headroom. Codecs, hardware encoders, and editor optimization can change the result.
05Which is better for neural networks and AI?+
RTX 3050 8 GB is the more practical option for local AI workloads. VRAM capacity, compute libraries, and framework compatibility are especially important.
06Which is better for 1080p?+
Arc A770 is the most rational 1080p choice, where high frame rates and cost per frame matter most.
07Which is better for 1440p?+
Arc A770 leads in combined 1440p performance. Arc A770 can be preferable for heavy textures and games with high VRAM usage.
08Which is better for 4K?+
Arc A770 is preferable for 4K, where total performance, memory bandwidth, and VRAM capacity have the greatest impact.
09Which is better for a quiet PC?+
RTX 3050 8 GB is easier to use in a quiet build because of its lower estimated power and thermal load. Actual noise depends on the specific cooler.
10Which is better without replacing the power supply?+
RTX 3050 8 GB is the safer candidate because its stated power consumption is lower. Verify PSU wattage, age, and power connectors.
11Is it worth upgrading from the previous generation?+
Consider upgrading to Arc A770 if your current device no longer delivers the required FPS, memory capacity, or feature support. A gain below 15–20% is usually worth waiting for a price cut.

Navi II 2CU 7xxx/9xxxAMD