H2H

GeForce RTX 3070 Ti vs Radeon RX 7400

So sánh đầy đủ thông số, hiệu năng và benchmark

Điểm hiệu năng tổng hợp

Chúng tôi so sánh RTX 3070 Ti và RX 7400 theo thông số và các bài test liên quan.

RTX 3070 Ti vượt RX 7400 43% theo chỉ số tổng hợp Head to Head.+43%

Điểm được chuẩn hóa theo thang Head to Head. Cao hơn là tốt hơn.
PHÂN TÍCH NHANH

GeForce RTX 3070 Ti vs Radeon RX 7400: kết luận chính

So sánh RTX 3070 Ti và RX 7400 cho thấy RTX 3070 Ti dẫn 43% ở «hiệu năng chơi game», trong khi RX 7400 có thể tốt hơn ở «hiệu quả và bộ tính năng». Các phần bên dưới giúp xem chênh lệch đến từ FPS, thông số, hiệu quả, giá hay nền tảng.

HỒ SƠ TÓM TẮT

Radar chỉ số đã xác minh

Các trục thiếu dữ liệu sẽ bị ẩn; mọi giá trị dùng thang cố định.

H2H
Hiệu năng
Hiệu quả
Giá / hiệu năng
Dung lượng bộ nhớ
Hiệu năng
5740
Hiệu quả
66100
Giá / hiệu năng
10088
Dung lượng bộ nhớ
6868
Giá trị thiếu không bao giờ được thay bằng 0 hoặc trung bình.Mô hình: thang cố định H2H 2026.07.
KẾT QUẢ SO SÁNH

RTX 3070 Ti là lựa chọn tổng thể tốt nhất

RTX 3070 Ti dẫn về hiệu năng game tổng hợp. RTX 3070 Ti có giá mỗi khung hình tốt hơn; lựa chọn cuối phụ thuộc vào tính năng, bộ nhớ và game.

CHÊNH LỆCH HIỆU NĂNG12%

RTX 3070 Ti dẫn trong chỉ số hiệu năng tổng hợp

CHÊNH LỆCH GIÁ384.225 ₫

RTX 3070 Ti rẻ hơn

VỊ TRÍ TRONG DANH MỤC

Bảng xếp hạng card đồ họa

Bảng xếp hạng đầy đủ →

Bảng xếp hạng được tự động tính lại từ dữ liệu danh mục.

Vị trí 43–48trên 317
RTX 3070 Ti#45vị trí trong bảng xếp hạng GPU
RX 7400ngoài TOP100vị trí trong bảng xếp hạng GPU
KẾT LUẬN SO SÁNH

Nên chọn mẫu nào?

Hai kết luận thực tế dựa trên bình chọn cộng đồng và giá trị chơi game.

LỰA CHỌN CỘNG ĐỒNG

Radeon RX 7400

94 lượt thích

Khách truy cập Head to Head hiện chọn mẫu này thường xuyên hơn.

$/FPSGIÁ / FPS TỐT NHẤT

Radeon RX 7400

88/100 · Giá $299

Lựa chọn dựa trên chỉ số giá/hiệu năng và giá ra mắt.

ĐIỂM TỔNG

Tổng quan

Scores are calculated from specifications, performance, and efficiency.

Phần «Điểm tổng hợp» so sánh RTX 3070 Ti và RX 7400 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

CategoryRTX 3070 TiRX 7400
GameHiệu năng DirectX, OpenCL và Vulkan
57Tốt hơn
40
Ứng dụng chuyên nghiệpDựng hình 3D, dựng video và render
47Tốt hơn
35
AI và machine learningKhả năng machine learning và AI
45Tốt hơn
33
Hiệu quả năng lượngĐiện năng tiêu thụ ở nhiều tải
66
100Tốt hơn
Điểm Head to HeadĐiểm tổng hợp danh mục
67Tốt hơn
60
SO SÁNH ĐẦY ĐỦ

Thông số

The better numeric value is highlighted in green, taking the metric direction into account.

Phần «Thông số» so sánh RTX 3070 Ti và RX 7400 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationRTX 3070 TiRX 7400
DisplayPortDisplayPort 1.4aDisplayPort 2.1
Device classDesktopDesktop
UpscalingDLSS 2FSR
USB Type-CKhôngKhông
Vulkan1.41.4
OpenGL4.64.6
TFLOPS21.75Tốt hơn8
Điện năng tiêu thụ290 W55 WTốt hơn
Loại bộ nhớGDDR6XGDDR6
Đầu cấp nguồn8+8 pin1x 6-pin
DirectX12.212.2
Ngày ra mắt20212025
Kiến trúcAmpereRDNA 3.0
Độ dàyDual-slotDual-slot
Compute APIOpenCL 3.0, CUDA 8.6OpenCL 2.2
Giá ra mắt$599$299Tốt hơn
Đơn vị shader / nhân6144Tốt hơn1792
Xung nhịp1575 - 1770 MHzTốt hơn1452 - 2300 MHz
Xung cơ bản1575 MHzTốt hơn1452 MHz
Xung boost1770 MHz2300 MHzTốt hơn
Bộ nhớ video8 GB GDDR6X8 GB GDDR6
Xung nhịp bộ nhớ19 GHzTốt hơn10,8 GHz
Bus bộ nhớ256 bitTốt hơn128 bit
Băng thông bộ nhớ608 GB/sTốt hơn173 GB/s
Giao tiếpPCIe 4x16PCIe 4x8
Điện năng tiêu thụ290 W55 WTốt hơn
Tiến trình8 nm6 nmTốt hơn
PSU khuyến nghị600 W200 WTốt hơn
Chiều dài267 mmVaries by board
Kích thước die392 mm²204 mm²Tốt hơn
Bộ nhớ đệmL1 128 KB, L2 4 MBL1 128 KB, L2 2 MB
Số transistor17400 millionTốt hơn13300 million
Số màn hình tối đa44
Độ phân giải tối đa7680 × 43207680 × 4320
HDMIHDMI 2.1HDMI 2.1a
GAME TEST BENCH

FPS trong game

Available results are shown separately; missing data is not treated as zero.

Phần FPS game so sánh RTX 3070 Ti và RX 7400 qua các preset H2H Lab được chọn lọc. Tín hiệu hữu ích không chỉ là FPS trung bình: còn cần xem hành vi ở 1440p và 4K, ảnh hưởng của dung lượng bộ nhớ và bus với texture nặng, độ ổn định 1% low và việc engine game ưu tiên raster, ray tracing hay độ trưởng thành driver.

RTX 3070 TiRX 7400
H2H xác minhCộng đồng xác minhƯớc tínhDự đoán
Black Myth: Wukong

Black Myth: Wukong

1080p High
29 FPSƯớc tính 66%
23 FPSƯớc tính 66%
1080p Ultra
25 FPSƯớc tính 66%
20 FPSƯớc tính 66%
1440p Ultra
19 FPSƯớc tính 66%
12 FPSƯớc tính 61%
4K Ultra
9 FPSƯớc tính 62%
5 FPSƯớc tính 55%
Game1080p High1080p Ultra1440p Ultra4K Ultra
Black Myth: WukongRTX 3070 Ti29 FPSƯớc tính 66%RX 740023 FPSƯớc tính 66%RTX 3070 Ti25 FPSƯớc tính 66%RX 740020 FPSƯớc tính 66%RTX 3070 Ti19 FPSƯớc tính 66%RX 740012 FPSƯớc tính 61%RTX 3070 Ti9 FPSƯớc tính 62%RX 74005 FPSƯớc tính 55%
Call of Duty: WarzoneRTX 3070 Ti29 FPSƯớc tính 66%RX 740023 FPSƯớc tính 66%RTX 3070 Ti25 FPSƯớc tính 66%RX 740020 FPSƯớc tính 66%RTX 3070 Ti19 FPSƯớc tính 66%RX 740012 FPSƯớc tính 61%RTX 3070 Ti9 FPSƯớc tính 62%RX 74005 FPSƯớc tính 55%
Counter-Strike 2RTX 3070 Ti246 FPSƯớc tính 74%RX 7400197 FPSƯớc tính 74%RTX 3070 Ti173 FPSƯớc tính 74%RX 7400139 FPSƯớc tính 74%RTX 3070 Ti134 FPSƯớc tính 74%RX 740085 FPSƯớc tính 69%RTX 3070 Ti55 FPSƯớc tính 70%RX 740027 FPSƯớc tính 63%
Cyberpunk 2077RTX 3070 Ti159 FPSƯớc tính 74%RX 7400127 FPSƯớc tính 74%RTX 3070 Ti137 FPSƯớc tính 74%RX 7400110 FPSƯớc tính 74%RTX 3070 Ti97 FPSƯớc tính 74%RX 740062 FPSƯớc tính 69%RTX 3070 Ti37 FPSƯớc tính 70%RX 740018 FPSƯớc tính 63%
Forza Horizon 5RTX 3070 Ti200 FPSƯớc tính 80%RX 7400161 FPSƯớc tính 80%RTX 3070 Ti130 FPSƯớc tính 74%RX 7400104 FPSƯớc tính 74%RTX 3070 Ti121 FPSƯớc tính 74%RX 740077 FPSƯớc tính 69%RTX 3070 Ti80 FPSƯớc tính 70%RX 740040 FPSƯớc tính 63%
God of War RagnarökRTX 3070 Ti29 FPSƯớc tính 66%RX 740023 FPSƯớc tính 66%RTX 3070 Ti25 FPSƯớc tính 66%RX 740020 FPSƯớc tính 66%RTX 3070 Ti19 FPSƯớc tính 66%RX 740012 FPSƯớc tính 61%RTX 3070 Ti9 FPSƯớc tính 62%RX 74005 FPSƯớc tính 55%
Hogwarts LegacyRTX 3070 Ti130 FPSƯớc tính 74%RX 7400104 FPSƯớc tính 74%RTX 3070 Ti108 FPSƯớc tính 74%RX 740087 FPSƯớc tính 74%RTX 3070 Ti87 FPSƯớc tính 74%RX 740055 FPSƯớc tính 69%RTX 3070 Ti37 FPSƯớc tính 70%RX 740018 FPSƯớc tính 63%
Microsoft Flight Simulator 2024RTX 3070 Ti29 FPSƯớc tính 66%RX 740023 FPSƯớc tính 66%RTX 3070 Ti25 FPSƯớc tính 66%RX 740020 FPSƯớc tính 66%RTX 3070 Ti19 FPSƯớc tính 66%RX 740012 FPSƯớc tính 61%RTX 3070 Ti9 FPSƯớc tính 62%RX 74005 FPSƯớc tính 55%
Monster Hunter WildsRTX 3070 Ti29 FPSƯớc tính 66%RX 740023 FPSƯớc tính 66%RTX 3070 Ti25 FPSƯớc tính 66%RX 740020 FPSƯớc tính 66%RTX 3070 Ti19 FPSƯớc tính 66%RX 740012 FPSƯớc tính 61%RTX 3070 Ti9 FPSƯớc tính 62%RX 74005 FPSƯớc tính 55%
StarfieldRTX 3070 Ti29 FPSƯớc tính 66%RX 740023 FPSƯớc tính 66%RTX 3070 Ti25 FPSƯớc tính 66%RX 740020 FPSƯớc tính 66%RTX 3070 Ti19 FPSƯớc tính 66%RX 740012 FPSƯớc tính 61%RTX 3070 Ti9 FPSƯớc tính 62%RX 74005 FPSƯớc tính 55%
Average FPSRTX 3070 Ti91 FPSRX 740073 FPSRTX 3070 Ti70 FPSRX 740056 FPSRTX 3070 Ti55 FPSRX 740035 FPSRTX 3070 Ti26 FPSRX 740013 FPS
HEAD TO HEAD · CHỈ SỐ TÍNH TOÁN

Chỉ số workload H2H

Chỉ số nội bộ có thể so sánh trên thang cố định 0–100.

Phần «Benchmark» so sánh RTX 3070 Ti và RX 7400 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

Chỉ sốRTX 3070 TiRX 7400Chênh lệch
H2H Raster IndexH2H Index / 100574035%
H2H Compute IndexH2H Index / 100595017%
H2H Rendering IndexH2H Index / 100604822%
H2H Memory Workload IndexH2H Index / 10068680%
H2H Efficiency IndexH2H Index / 1006610041%

Chỉ số H2H từ dữ liệu danh mục đã chuẩn hóa; không phải kết quả benchmark bên thứ ba.

HEAD TO HEAD · CHỈ SỐ TÍNH TOÁN

Chỉ số workload AI H2H

Hồ sơ ước tính dựa trên hiệu năng và bộ nhớ có sẵn.

Phần «So sánh chi tiết» so sánh RTX 3070 Ti và RX 7400 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

Chỉ sốRTX 3070 TiRX 7400Chênh lệch
H2H Image Generation IndexH2H Index / 100625316%
H2H ML Training IndexH2H Index / 100625119%
H2H Inference IndexH2H Index / 100604822%
H2H Local LLM IndexH2H Index / 100635612%
H2H Computer Vision IndexH2H Index / 100604822%

Chỉ số H2H từ dữ liệu danh mục đã chuẩn hóa; không phải kết quả benchmark bên thứ ba.

API đồ họa, SDK và upscaling

Phần «API đồ họa, SDK và upscaling» so sánh RTX 3070 Ti và RX 7400 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRTX 3070 TiRX 7400
DirectX12.212.2
Vulkan1.41.4
OpenGL4.64.6
UpscalingDLSS 2FSR
Compute APIOpenCL 3.0, CUDA 8.6OpenCL 2.2

Kiến trúc và ra mắt

Phần «Kiến trúc và ra mắt» so sánh RTX 3070 Ti và RX 7400 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRTX 3070 TiRX 7400
Kiến trúcAmpereRDNA 3.0
Tiến trình8 nm6 nmTốt hơn
Ngày ra mắt20212025
Device classDesktopDesktop

Nhân GPU, die và xung nhịp

Phần «Nhân và xung nhịp» so sánh RTX 3070 Ti và RX 7400 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRTX 3070 TiRX 7400
Số transistor17400 millionTốt hơn13300 million
Kích thước die392 mm²204 mm²Tốt hơn
Đơn vị shader / nhân6144Tốt hơn1792
Xung cơ bản1575 MHzTốt hơn1452 MHz
Xung boost1770 MHz2300 MHzTốt hơn

Kích thước bo mạch, điện năng và tương thích

Phần «Kích thước và tương thích» so sánh RTX 3070 Ti và RX 7400 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRTX 3070 TiRX 7400
Giao tiếpPCIe 4x16PCIe 4x8
Chiều dài267 mmVaries by board
Độ dàyDual-slotDual-slot
PSU khuyến nghị600 W200 WTốt hơn
Đầu cấp nguồn8+8 pin1x 6-pin

Cổng xuất hình và giới hạn

Phần «Cổng xuất hình» so sánh RTX 3070 Ti và RX 7400 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRTX 3070 TiRX 7400
HDMIHDMI 2.1HDMI 2.1a
DisplayPortDisplayPort 1.4aDisplayPort 2.1
USB Type-CKhôngKhông
Số màn hình tối đa44
Độ phân giải tối đa7680 × 43207680 × 4320

Bộ nhớ và thông lượng tính toán

Phần «VRAM và băng thông» so sánh RTX 3070 Ti và RX 7400 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRTX 3070 TiRX 7400
Bộ nhớ video8 GB GDDR6X8 GB GDDR6
Loại bộ nhớGDDR6XGDDR6
Bus bộ nhớ256 bitTốt hơn128 bit
TFLOPS21.75Tốt hơn8
HEAD TO HEAD · KHÁM PHÁ

So sánh khác

6

Reviews and questions

AI GIẢI THÍCH · HEAD TO HEAD

Giải thích so sánh này

Không chỉ phần trăm: nguyên nhân, thông số liên quan và tác động thực tế phía sau từng biểu đồ.

Thiết bị ARTX 3070 Ti67
Thiết bị BRX 740060
AI sẽ giải thích gì

Điểm tổng thể, radar, FPS, bài test tổng hợp, thông số, hiệu quả và giá trị.

CẤU HÌNH THỰC

Trải nghiệm chủ sở hữu

Cấu hình thực, kết quả và phản hồi cộng đồng.

Đã được kiểm duyệtHữu ích cho cộng đồng🏅Huy hiệu chuyên gia
FAQ · CHOOSE BY USE CASE

Câu hỏi thường gặp về so sánh

Short recommendations based on performance, memory, power consumption, and intended use.

01Which is better for gaming: RTX 3070 Ti or RX 7400?

RTX 3070 Ti has the higher overall gaming score, while RTX 3070 Ti offers the better price-to-performance ratio. The final choice depends on resolution and settings.

02Which is better for streaming?

RTX 3070 Ti is the stronger streaming choice thanks to performance, hardware encoding, and application support. Check AV1, H.264, and HEVC support before buying.

03Which is better for Blender?

RTX 3070 Ti is generally the better option for Blender and GPU rendering. Rendering-engine support and available VRAM also matter.

04Which is better for video editing?

RTX 3070 Ti offers more overall performance, while RTX 3070 Ti offers more memory headroom. Codecs, hardware encoders, and editor optimization can change the result.

05Which is better for neural networks and AI?

RTX 3070 Ti is the more practical option for local AI workloads. VRAM capacity, compute libraries, and framework compatibility are especially important.

06Which is better for 1080p?

RTX 3070 Ti is the most rational 1080p choice, where high frame rates and cost per frame matter most.

07Which is better for 1440p?

RTX 3070 Ti leads in combined 1440p performance. RTX 3070 Ti can be preferable for heavy textures and games with high VRAM usage.

08Which is better for 4K?

RTX 3070 Ti is preferable for 4K, where total performance, memory bandwidth, and VRAM capacity have the greatest impact.

09Which is better for a quiet PC?

RX 7400 is easier to use in a quiet build because of its lower estimated power and thermal load. Actual noise depends on the specific cooler.

10Which is better without replacing the power supply?

RX 7400 is the safer candidate because its stated power consumption is lower. Verify PSU wattage, age, and power connectors.

11Is it worth upgrading from the previous generation?

Consider upgrading to RTX 3070 Ti if your current device no longer delivers the required FPS, memory capacity, or feature support. A gain below 15–20% is usually worth waiting for a price cut.