H2H

GeForce RTX 5090 vs Radeon RX 6950 XT

So sánh đầy đủ thông số, hiệu năng và benchmark

Điểm hiệu năng tổng hợp

Chúng tôi so sánh RTX 5090 và RX 6950 XT theo thông số và các bài test liên quan.

RTX 5090 vượt RX 6950 XT 75% theo chỉ số tổng hợp Head to Head.+75%

Điểm được chuẩn hóa theo thang Head to Head. Cao hơn là tốt hơn.
PHÂN TÍCH NHANH

GeForce RTX 5090 vs Radeon RX 6950 XT: kết luận chính

So sánh RTX 5090 và RX 6950 XT cho thấy RTX 5090 dẫn 75% ở «hiệu năng chơi game», trong khi RX 6950 XT có thể tốt hơn ở «giá trị so với tiền bỏ ra». Các phần bên dưới giúp xem chênh lệch đến từ FPS, thông số, hiệu quả, giá hay nền tảng.

HỒ SƠ TÓM TẮT

Radar chỉ số đã xác minh

Các trục thiếu dữ liệu sẽ bị ẩn; mọi giá trị dùng thang cố định.

H2H
Hiệu năng
Hiệu quả
Giá / hiệu năng
Dung lượng bộ nhớ
Hiệu năng
10057
Hiệu quả
5857
Giá / hiệu năng
5069
Dung lượng bộ nhớ
10088
Giá trị thiếu không bao giờ được thay bằng 0 hoặc trung bình.Mô hình: thang cố định H2H 2026.07.
KẾT QUẢ SO SÁNH

RTX 5090 là lựa chọn tổng thể tốt nhất

RTX 5090 dẫn về hiệu năng game tổng hợp. RX 6950 XT có giá mỗi khung hình tốt hơn; lựa chọn cuối phụ thuộc vào tính năng, bộ nhớ và game.

CHÊNH LỆCH HIỆU NĂNG39%

RTX 5090 dẫn trong chỉ số hiệu năng tổng hợp

CHÊNH LỆCH GIÁ44.945.497 ₫

RX 6950 XT rẻ hơn

VỊ TRÍ TRONG DANH MỤC

Bảng xếp hạng card đồ họa

Bảng xếp hạng đầy đủ →

Bảng xếp hạng được tự động tính lại từ dữ liệu danh mục.

Vị trí 1–6trên 317
RTX 5090#1vị trí trong bảng xếp hạng GPU
RX 6950 XTngoài TOP100vị trí trong bảng xếp hạng GPU
KẾT LUẬN SO SÁNH

Nên chọn mẫu nào?

Hai kết luận thực tế dựa trên bình chọn cộng đồng và giá trị chơi game.

LỰA CHỌN CỘNG ĐỒNG

GeForce RTX 5090

154 lượt thích

Khách truy cập Head to Head hiện chọn mẫu này thường xuyên hơn.

$/FPSGIÁ / FPS TỐT NHẤT

Radeon RX 6950 XT

69/100 · Giá $1099

Lựa chọn dựa trên chỉ số giá/hiệu năng và giá ra mắt.

ĐIỂM TỔNG

Tổng quan

Scores are calculated from specifications, performance, and efficiency.

Phần «Điểm tổng hợp» so sánh RTX 5090 và RX 6950 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

CategoryRTX 5090RX 6950 XT
GameHiệu năng DirectX, OpenCL và Vulkan
100Tốt hơn
57
Ứng dụng chuyên nghiệpDựng hình 3D, dựng video và render
78Tốt hơn
47
AI và machine learningKhả năng machine learning và AI
76Tốt hơn
45
Hiệu quả năng lượngĐiện năng tiêu thụ ở nhiều tải
58Tốt hơn
57
Điểm Head to HeadĐiểm tổng hợp danh mục
82Tốt hơn
59
SO SÁNH ĐẦY ĐỦ

Thông số

The better numeric value is highlighted in green, taking the metric direction into account.

Phần «Thông số» so sánh RTX 5090 và RX 6950 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationRTX 5090RX 6950 XT
HDMIHDMI 2.1bHDMI 2.1
Device classDesktopDesktop
DirectX12.212.2
Vulkan1.41.4
OpenGL4.64.6
UpscalingDLSS 4FSR
Compute APIOpenCL 3.0, CUDA 12.0OpenCL 2.1
DisplayPortDisplayPort 2.1bDisplayPort 1.4a
Ngày ra mắt20252022
Giá ra mắt$1099
Kiến trúcBlackwell 2.0RDNA 2.0
PSU khuyến nghị950 W700 WTốt hơn
Chiều dài304 mm267 mmTốt hơn
Độ dàyDual-slotTriple-slot
Số màn hình tối đa43
Độ phân giải tối đa7680 × 43207680 × 4320
Số transistor92.2 billionTốt hơn26800 million
Kích thước die750 mm²520 mm²Tốt hơn
Đơn vị shader / nhân21760Tốt hơn5120
TFLOPS104.8Tốt hơn23.65
Điện năng tiêu thụ575 W335 WTốt hơn
Loại bộ nhớGDDR7GDDR6
Đầu cấp nguồn16 pin8+8 pin
Xung cơ bản2017 MHzTốt hơn1925 MHz
Xung nhịp2017 - 2407 MHzTốt hơn1925 - 2324 MHz
Xung boost2407 MHzTốt hơn2324 MHz
Bộ nhớ video32 GB GDDR7Tốt hơn16 GB GDDR6
Xung nhịp bộ nhớ28 GHzTốt hơn18 GHz
Bus bộ nhớ512 bitTốt hơn256 bit
Băng thông bộ nhớ1792 GB/sTốt hơn576 GB/s
Giao tiếpPCIe 5x16PCIe 4x16
Điện năng tiêu thụ575 W335 WTốt hơn
Tiến trình4 nmTốt hơn7 nm
USB Type-CKhôngKhông
Bộ nhớ đệm96 MB L2Tốt hơnL1 128 KB, L2 4 MB
GAME TEST BENCH

FPS trong game

Available results are shown separately; missing data is not treated as zero.

Phần FPS game so sánh RTX 5090 và RX 6950 XT qua các preset H2H Lab được chọn lọc. Tín hiệu hữu ích không chỉ là FPS trung bình: còn cần xem hành vi ở 1440p và 4K, ảnh hưởng của dung lượng bộ nhớ và bus với texture nặng, độ ổn định 1% low và việc engine game ưu tiên raster, ray tracing hay độ trưởng thành driver.

RTX 5090RX 6950 XT
H2H xác minhCộng đồng xác minhƯớc tínhDự đoán
Black Myth: Wukong

Black Myth: Wukong

1080p High
51 FPSƯớc tính 66%
28 FPSƯớc tính 66%
1080p Ultra
44 FPSƯớc tính 66%
24 FPSƯớc tính 66%
1440p Ultra
33 FPSƯớc tính 66%
18 FPSƯớc tính 66%
4K Ultra
19 FPSƯớc tính 66%
10 FPSƯớc tính 66%
Game1080p High1080p Ultra1440p Ultra4K Ultra
Black Myth: WukongRTX 509051 FPSƯớc tính 66%RX 6950 XT28 FPSƯớc tính 66%RTX 509044 FPSƯớc tính 66%RX 6950 XT24 FPSƯớc tính 66%RTX 509033 FPSƯớc tính 66%RX 6950 XT18 FPSƯớc tính 66%RTX 509019 FPSƯớc tính 66%RX 6950 XT10 FPSƯớc tính 66%
Call of Duty: WarzoneRTX 509051 FPSƯớc tính 66%RX 6950 XT28 FPSƯớc tính 66%RTX 509044 FPSƯớc tính 66%RX 6950 XT24 FPSƯớc tính 66%RTX 509033 FPSƯớc tính 66%RX 6950 XT18 FPSƯớc tính 66%RTX 509019 FPSƯớc tính 66%RX 6950 XT10 FPSƯớc tính 66%
Counter-Strike 2RTX 5090416 FPSƯớc tính 74%RX 6950 XT234 FPSƯớc tính 74%RTX 5090288 FPSƯớc tính 74%RX 6950 XT165 FPSƯớc tính 74%RTX 5090215 FPSƯớc tính 74%RX 6950 XT128 FPSƯớc tính 74%RTX 5090109 FPSƯớc tính 74%RX 6950 XT64 FPSƯớc tính 74%
Cyberpunk 2077RTX 5090262 FPSƯớc tính 74%RX 6950 XT151 FPSƯớc tính 74%RTX 5090234 FPSƯớc tính 74%RX 6950 XT130 FPSƯớc tính 74%RTX 5090162 FPSƯớc tính 74%RX 6950 XT93 FPSƯớc tính 74%RTX 509078 FPSƯớc tính 74%RX 6950 XT43 FPSƯớc tính 74%
Forza Horizon 5RTX 5090324 FPSƯớc tính 80%RX 6950 XT191 FPSƯớc tính 80%RTX 5090221 FPSƯớc tính 74%RX 6950 XT124 FPSƯớc tính 74%RTX 5090196 FPSƯớc tính 74%RX 6950 XT115 FPSƯớc tính 74%RTX 5090150 FPSƯớc tính 74%RX 6950 XT94 FPSƯớc tính 74%
God of War RagnarökRTX 509051 FPSƯớc tính 66%RX 6950 XT28 FPSƯớc tính 66%RTX 509044 FPSƯớc tính 66%RX 6950 XT24 FPSƯớc tính 66%RTX 509033 FPSƯớc tính 66%RX 6950 XT18 FPSƯớc tính 66%RTX 509019 FPSƯớc tính 66%RX 6950 XT10 FPSƯớc tính 66%
Hogwarts LegacyRTX 5090214 FPSƯớc tính 74%RX 6950 XT124 FPSƯớc tính 74%RTX 5090179 FPSƯớc tính 74%RX 6950 XT103 FPSƯớc tính 74%RTX 5090143 FPSƯớc tính 74%RX 6950 XT83 FPSƯớc tính 74%RTX 509084 FPSƯớc tính 74%RX 6950 XT43 FPSƯớc tính 74%
Microsoft Flight Simulator 2024RTX 509051 FPSƯớc tính 66%RX 6950 XT28 FPSƯớc tính 66%RTX 509044 FPSƯớc tính 66%RX 6950 XT24 FPSƯớc tính 66%RTX 509033 FPSƯớc tính 66%RX 6950 XT18 FPSƯớc tính 66%RTX 509019 FPSƯớc tính 66%RX 6950 XT10 FPSƯớc tính 66%
Monster Hunter WildsRTX 509051 FPSƯớc tính 66%RX 6950 XT28 FPSƯớc tính 66%RTX 509044 FPSƯớc tính 66%RX 6950 XT24 FPSƯớc tính 66%RTX 509033 FPSƯớc tính 66%RX 6950 XT18 FPSƯớc tính 66%RTX 509019 FPSƯớc tính 66%RX 6950 XT10 FPSƯớc tính 66%
StarfieldRTX 509051 FPSƯớc tính 66%RX 6950 XT28 FPSƯớc tính 66%RTX 509044 FPSƯớc tính 66%RX 6950 XT24 FPSƯớc tính 66%RTX 509033 FPSƯớc tính 66%RX 6950 XT18 FPSƯớc tính 66%RTX 509019 FPSƯớc tính 66%RX 6950 XT10 FPSƯớc tính 66%
Average FPSRTX 5090152 FPSRX 6950 XT87 FPSRTX 5090119 FPSRX 6950 XT67 FPSRTX 509091 FPSRX 6950 XT53 FPSRTX 509054 FPSRX 6950 XT30 FPS
HEAD TO HEAD · CHỈ SỐ TÍNH TOÁN

Chỉ số workload H2H

Chỉ số nội bộ có thể so sánh trên thang cố định 0–100.

Phần «Benchmark» so sánh RTX 5090 và RX 6950 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

Chỉ sốRTX 5090RX 6950 XTChênh lệch
H2H Raster IndexH2H Index / 1001005755%
H2H Compute IndexH2H Index / 100976540%
H2H Rendering IndexH2H Index / 1001006641%
H2H Memory Workload IndexH2H Index / 1001008813%
H2H Efficiency IndexH2H Index / 10058572%

Chỉ số H2H từ dữ liệu danh mục đã chuẩn hóa; không phải kết quả benchmark bên thứ ba.

HEAD TO HEAD · CHỈ SỐ TÍNH TOÁN

Chỉ số workload AI H2H

Hồ sơ ước tính dựa trên hiệu năng và bộ nhớ có sẵn.

Phần «So sánh chi tiết» so sánh RTX 5090 và RX 6950 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

Chỉ sốRTX 5090RX 6950 XTChênh lệch
H2H Image Generation IndexH2H Index / 1001007134%
H2H ML Training IndexH2H Index / 1001006937%
H2H Inference IndexH2H Index / 1001006641%
H2H Local LLM IndexH2H Index / 1001007430%
H2H Computer Vision IndexH2H Index / 1001006641%

Chỉ số H2H từ dữ liệu danh mục đã chuẩn hóa; không phải kết quả benchmark bên thứ ba.

API đồ họa, SDK và upscaling

Phần «API đồ họa, SDK và upscaling» so sánh RTX 5090 và RX 6950 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRTX 5090RX 6950 XT
DirectX12.212.2
Vulkan1.41.4
OpenGL4.64.6
UpscalingDLSS 4FSR
Compute APIOpenCL 3.0, CUDA 12.0OpenCL 2.1

Kiến trúc và ra mắt

Phần «Kiến trúc và ra mắt» so sánh RTX 5090 và RX 6950 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRTX 5090RX 6950 XT
Kiến trúcBlackwell 2.0RDNA 2.0
Tiến trình4 nmTốt hơn7 nm
Ngày ra mắt20252022
Device classDesktopDesktop

Nhân GPU, die và xung nhịp

Phần «Nhân và xung nhịp» so sánh RTX 5090 và RX 6950 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRTX 5090RX 6950 XT
Số transistor92.2 billionTốt hơn26800 million
Kích thước die750 mm²520 mm²Tốt hơn
Đơn vị shader / nhân21760Tốt hơn5120
Xung cơ bản2017 MHzTốt hơn1925 MHz
Xung boost2407 MHzTốt hơn2324 MHz

Kích thước bo mạch, điện năng và tương thích

Phần «Kích thước và tương thích» so sánh RTX 5090 và RX 6950 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRTX 5090RX 6950 XT
Giao tiếpPCIe 5x16PCIe 4x16
Chiều dài304 mm267 mmTốt hơn
Độ dàyDual-slotTriple-slot
PSU khuyến nghị950 W700 WTốt hơn
Đầu cấp nguồn16 pin8+8 pin

Cổng xuất hình và giới hạn

Phần «Cổng xuất hình» so sánh RTX 5090 và RX 6950 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRTX 5090RX 6950 XT
HDMIHDMI 2.1bHDMI 2.1
DisplayPortDisplayPort 2.1bDisplayPort 1.4a
USB Type-CKhôngKhông
Số màn hình tối đa43
Độ phân giải tối đa7680 × 43207680 × 4320

Bộ nhớ và thông lượng tính toán

Phần «VRAM và băng thông» so sánh RTX 5090 và RX 6950 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRTX 5090RX 6950 XT
Bộ nhớ video32 GB GDDR7Tốt hơn16 GB GDDR6
Loại bộ nhớGDDR7GDDR6
Bus bộ nhớ512 bitTốt hơn256 bit
TFLOPS104.8Tốt hơn23.65
HEAD TO HEAD · KHÁM PHÁ

So sánh khác

6

Reviews and questions

AI GIẢI THÍCH · HEAD TO HEAD

Giải thích so sánh này

Không chỉ phần trăm: nguyên nhân, thông số liên quan và tác động thực tế phía sau từng biểu đồ.

Thiết bị ARTX 509082
Thiết bị BRX 6950 XT59
AI sẽ giải thích gì

Điểm tổng thể, radar, FPS, bài test tổng hợp, thông số, hiệu quả và giá trị.

CẤU HÌNH THỰC

Trải nghiệm chủ sở hữu

Cấu hình thực, kết quả và phản hồi cộng đồng.

Đã được kiểm duyệtHữu ích cho cộng đồng🏅Huy hiệu chuyên gia
FAQ · CHOOSE BY USE CASE

Câu hỏi thường gặp về so sánh

Short recommendations based on performance, memory, power consumption, and intended use.

01Which is better for gaming: RTX 5090 or RX 6950 XT?

RTX 5090 has the higher overall gaming score, while RX 6950 XT offers the better price-to-performance ratio. The final choice depends on resolution and settings.

02Which is better for streaming?

RTX 5090 is the stronger streaming choice thanks to performance, hardware encoding, and application support. Check AV1, H.264, and HEVC support before buying.

03Which is better for Blender?

RTX 5090 is generally the better option for Blender and GPU rendering. Rendering-engine support and available VRAM also matter.

04Which is better for video editing?

RTX 5090 offers more overall performance, while RTX 5090 offers more memory headroom. Codecs, hardware encoders, and editor optimization can change the result.

05Which is better for neural networks and AI?

RTX 5090 is the more practical option for local AI workloads. VRAM capacity, compute libraries, and framework compatibility are especially important.

06Which is better for 1080p?

RX 6950 XT is the most rational 1080p choice, where high frame rates and cost per frame matter most.

07Which is better for 1440p?

RTX 5090 leads in combined 1440p performance. RTX 5090 can be preferable for heavy textures and games with high VRAM usage.

08Which is better for 4K?

RTX 5090 is preferable for 4K, where total performance, memory bandwidth, and VRAM capacity have the greatest impact.

09Which is better for a quiet PC?

RX 6950 XT is easier to use in a quiet build because of its lower estimated power and thermal load. Actual noise depends on the specific cooler.

10Which is better without replacing the power supply?

RX 6950 XT is the safer candidate because its stated power consumption is lower. Verify PSU wattage, age, and power connectors.

11Is it worth upgrading from the previous generation?

Consider upgrading to RTX 5090 if your current device no longer delivers the required FPS, memory capacity, or feature support. A gain below 15–20% is usually worth waiting for a price cut.