H2H

Radeon RX 9060 XT 16GB vs GeForce RTX 4060

So sánh đầy đủ thông số, hiệu năng và benchmark

Điểm hiệu năng tổng hợp

Chúng tôi so sánh RX 9060 XT 16GB và RTX 4060 theo thông số và các bài test liên quan.

RX 9060 XT 16GB vượt RTX 4060 22% theo chỉ số tổng hợp Head to Head.+22%

Điểm được chuẩn hóa theo thang Head to Head. Cao hơn là tốt hơn.
PHÂN TÍCH NHANH

Radeon RX 9060 XT 16GB vs GeForce RTX 4060: kết luận chính

So sánh RX 9060 XT 16GB và RTX 4060 cho thấy RX 9060 XT 16GB dẫn 22% ở «hiệu năng chơi game», trong khi RTX 4060 có thể tốt hơn ở «giá trị so với tiền bỏ ra». Các phần bên dưới giúp xem chênh lệch đến từ FPS, thông số, hiệu quả, giá hay nền tảng.

HỒ SƠ TÓM TẮT

Radar chỉ số đã xác minh

Các trục thiếu dữ liệu sẽ bị ẩn; mọi giá trị dùng thang cố định.

H2H
Hiệu năng
Hiệu quả
Giá / hiệu năng
Dung lượng bộ nhớ
Hiệu năng
5646
Hiệu quả
100100
Giá / hiệu năng
97100
Dung lượng bộ nhớ
8868
Giá trị thiếu không bao giờ được thay bằng 0 hoặc trung bình.Mô hình: thang cố định H2H 2026.07.
KẾT QUẢ SO SÁNH

RX 9060 XT 16GB là lựa chọn tổng thể tốt nhất

RX 9060 XT 16GB dẫn về hiệu năng game tổng hợp. RTX 4060 có giá mỗi khung hình tốt hơn; lựa chọn cuối phụ thuộc vào tính năng, bộ nhớ và game.

CHÊNH LỆCH HIỆU NĂNG7%

RX 9060 XT 16GB dẫn trong chỉ số hiệu năng tổng hợp

CHÊNH LỆCH GIÁ3.329.296 ₫

RTX 4060 rẻ hơn

VỊ TRÍ TRONG DANH MỤC

Bảng xếp hạng card đồ họa

Bảng xếp hạng đầy đủ →

Bảng xếp hạng được tự động tính lại từ dữ liệu danh mục.

Vị trí 22–27trên 317
RX 9060 XT 16GB#24vị trí trong bảng xếp hạng GPU
RTX 4060#51vị trí trong bảng xếp hạng GPU
KẾT LUẬN SO SÁNH

Nên chọn mẫu nào?

Hai kết luận thực tế dựa trên bình chọn cộng đồng và giá trị chơi game.

LỰA CHỌN CỘNG ĐỒNG

Radeon RX 9060 XT 16GB

92 lượt thích

Khách truy cập Head to Head hiện chọn mẫu này thường xuyên hơn.

$/FPSGIÁ / FPS TỐT NHẤT

GeForce RTX 4060

100/100 · Giá $299

Lựa chọn dựa trên chỉ số giá/hiệu năng và giá ra mắt.

ĐIỂM TỔNG

Tổng quan

Scores are calculated from specifications, performance, and efficiency.

Phần «Điểm tổng hợp» so sánh RX 9060 XT 16GB và RTX 4060 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

CategoryRX 9060 XT 16GBRTX 4060
GameHiệu năng DirectX, OpenCL và Vulkan
56Tốt hơn
46
Ứng dụng chuyên nghiệpDựng hình 3D, dựng video và render
47Tốt hơn
40
AI và machine learningKhả năng machine learning và AI
44Tốt hơn
37
Hiệu quả năng lượngĐiện năng tiêu thụ ở nhiều tải
100
100
Điểm Head to HeadĐiểm tổng hợp danh mục
72Tốt hơn
67
SO SÁNH ĐẦY ĐỦ

Thông số

The better numeric value is highlighted in green, taking the metric direction into account.

Phần «Thông số» so sánh RX 9060 XT 16GB và RTX 4060 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationRX 9060 XT 16GBRTX 4060
DisplayPortDisplayPort 2.1aDisplayPort 1.4a
HDMIHDMI 2.1bHDMI 2.1
Device classDesktopDesktop
UpscalingFSRDLSS 3
USB Type-CKhôngKhông
DirectX12.212.2
Vulkan1.41.4
OpenGL4.64.6
TFLOPS25.64Tốt hơn15.11
Điện năng tiêu thụ160 W115 WTốt hơn
Loại bộ nhớGDDR6GDDR6
Đầu cấp nguồn8 pin8 pin
Ngày ra mắt20252023
Kiến trúcRDNA 4.0Ada Lovelace
Độ dàyDual-slotDual-slot
Compute APIOpenCL 2.2OpenCL 3.0, CUDA 8.9
Giá ra mắt$349$299Tốt hơn
Đơn vị shader / nhân20483072Tốt hơn
Xung nhịp1700 - 3130 MHz1830 - 2460 MHzTốt hơn
Xung cơ bản1700 MHz1830 MHzTốt hơn
Xung boost3130 MHzTốt hơn2460 MHz
Bộ nhớ video16 GB GDDR6Tốt hơn8 GB GDDR6
Xung nhịp bộ nhớ20 GHzTốt hơn17 GHz
Bus bộ nhớ128 bit128 bit
Băng thông bộ nhớ320 GB/sTốt hơn272 GB/s
Giao tiếpPCIe 5x16PCIe 4x8
Điện năng tiêu thụ160 W115 WTốt hơn
Tiến trình4 nmTốt hơn5 nm
PSU khuyến nghị450 W300 WTốt hơn
Kích thước die199 mm²159 mm²Tốt hơn
Bộ nhớ đệmL2 4 MBTốt hơnL1 128 KB, L2 24 MB
Số transistor29700 millionTốt hơn18900 million
Số màn hình tối đa34
Độ phân giải tối đa7680 × 43207680 × 4320
Chiều dàiVaries by board240 mm
GAME TEST BENCH

FPS trong game

Available results are shown separately; missing data is not treated as zero.

Phần FPS game so sánh RX 9060 XT 16GB và RTX 4060 qua các preset H2H Lab được chọn lọc. Tín hiệu hữu ích không chỉ là FPS trung bình: còn cần xem hành vi ở 1440p và 4K, ảnh hưởng của dung lượng bộ nhớ và bus với texture nặng, độ ổn định 1% low và việc engine game ưu tiên raster, ray tracing hay độ trưởng thành driver.

RX 9060 XT 16GBRTX 4060
H2H xác minhCộng đồng xác minhƯớc tínhDự đoán
Black Myth: Wukong

Black Myth: Wukong

1080p High
29 FPSƯớc tính 66%
26 FPSƯớc tính 66%
1080p Ultra
25 FPSƯớc tính 66%
22 FPSƯớc tính 66%
1440p Ultra
19 FPSƯớc tính 66%
15 FPSƯớc tính 64%
4K Ultra
8 FPSƯớc tính 61%
5 FPSƯớc tính 56%
Game1080p High1080p Ultra1440p Ultra4K Ultra
Black Myth: WukongRX 9060 XT 16GB29 FPSƯớc tính 66%RTX 406026 FPSƯớc tính 66%RX 9060 XT 16GB25 FPSƯớc tính 66%RTX 406022 FPSƯớc tính 66%RX 9060 XT 16GB19 FPSƯớc tính 66%RTX 406015 FPSƯớc tính 64%RX 9060 XT 16GB8 FPSƯớc tính 61%RTX 40605 FPSƯớc tính 56%
Call of Duty: WarzoneRX 9060 XT 16GB29 FPSƯớc tính 66%RTX 406026 FPSƯớc tính 66%RX 9060 XT 16GB25 FPSƯớc tính 66%RTX 406022 FPSƯớc tính 66%RX 9060 XT 16GB19 FPSƯớc tính 66%RTX 406015 FPSƯớc tính 64%RX 9060 XT 16GB8 FPSƯớc tính 61%RTX 40605 FPSƯớc tính 56%
Counter-Strike 2RX 9060 XT 16GB244 FPSƯớc tính 74%RTX 4060216 FPSƯớc tính 74%RX 9060 XT 16GB171 FPSƯớc tính 74%RTX 4060152 FPSƯớc tính 74%RX 9060 XT 16GB133 FPSƯớc tính 74%RTX 4060107 FPSƯớc tính 72%RX 9060 XT 16GB52 FPSƯớc tính 69%RTX 406032 FPSƯớc tính 64%
Cyberpunk 2077RX 9060 XT 16GB157 FPSƯớc tính 74%RTX 4060139 FPSƯớc tính 74%RX 9060 XT 16GB136 FPSƯớc tính 74%RTX 4060120 FPSƯớc tính 74%RX 9060 XT 16GB97 FPSƯớc tính 74%RTX 406078 FPSƯớc tính 72%RX 9060 XT 16GB35 FPSƯớc tính 69%RTX 406021 FPSƯớc tính 64%
Forza Horizon 5RX 9060 XT 16GB199 FPSƯớc tính 80%RTX 4060176 FPSƯớc tính 80%RX 9060 XT 16GB129 FPSƯớc tính 74%RTX 4060114 FPSƯớc tính 74%RX 9060 XT 16GB120 FPSƯớc tính 74%RTX 406097 FPSƯớc tính 72%RX 9060 XT 16GB77 FPSƯớc tính 69%RTX 406046 FPSƯớc tính 64%
God of War RagnarökRX 9060 XT 16GB29 FPSƯớc tính 66%RTX 406026 FPSƯớc tính 66%RX 9060 XT 16GB25 FPSƯớc tính 66%RTX 406022 FPSƯớc tính 66%RX 9060 XT 16GB19 FPSƯớc tính 66%RTX 406015 FPSƯớc tính 64%RX 9060 XT 16GB8 FPSƯớc tính 61%RTX 40605 FPSƯớc tính 56%
Hogwarts LegacyRX 9060 XT 16GB129 FPSƯớc tính 74%RTX 4060114 FPSƯớc tính 74%RX 9060 XT 16GB108 FPSƯớc tính 74%RTX 406095 FPSƯớc tính 74%RX 9060 XT 16GB87 FPSƯớc tính 74%RTX 406070 FPSƯớc tính 72%RX 9060 XT 16GB36 FPSƯớc tính 69%RTX 406022 FPSƯớc tính 64%
Microsoft Flight Simulator 2024RX 9060 XT 16GB29 FPSƯớc tính 66%RTX 406026 FPSƯớc tính 66%RX 9060 XT 16GB25 FPSƯớc tính 66%RTX 406022 FPSƯớc tính 66%RX 9060 XT 16GB19 FPSƯớc tính 66%RTX 406015 FPSƯớc tính 64%RX 9060 XT 16GB8 FPSƯớc tính 61%RTX 40605 FPSƯớc tính 56%
Monster Hunter WildsRX 9060 XT 16GB29 FPSƯớc tính 66%RTX 406026 FPSƯớc tính 66%RX 9060 XT 16GB25 FPSƯớc tính 66%RTX 406022 FPSƯớc tính 66%RX 9060 XT 16GB19 FPSƯớc tính 66%RTX 406015 FPSƯớc tính 64%RX 9060 XT 16GB8 FPSƯớc tính 61%RTX 40605 FPSƯớc tính 56%
StarfieldRX 9060 XT 16GB29 FPSƯớc tính 66%RTX 406026 FPSƯớc tính 66%RX 9060 XT 16GB25 FPSƯớc tính 66%RTX 406022 FPSƯớc tính 66%RX 9060 XT 16GB19 FPSƯớc tính 66%RTX 406015 FPSƯớc tính 64%RX 9060 XT 16GB8 FPSƯớc tính 61%RTX 40605 FPSƯớc tính 56%
Average FPSRX 9060 XT 16GB90 FPSRTX 406080 FPSRX 9060 XT 16GB69 FPSRTX 406061 FPSRX 9060 XT 16GB55 FPSRTX 406044 FPSRX 9060 XT 16GB25 FPSRTX 406015 FPS
HEAD TO HEAD · CHỈ SỐ TÍNH TOÁN

Chỉ số workload H2H

Chỉ số nội bộ có thể so sánh trên thang cố định 0–100.

Phần «Benchmark» so sánh RX 9060 XT 16GB và RTX 4060 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

Chỉ sốRX 9060 XT 16GBRTX 4060Chênh lệch
H2H Raster IndexH2H Index / 100564620%
H2H Compute IndexH2H Index / 100675520%
H2H Rendering IndexH2H Index / 100655222%
H2H Memory Workload IndexH2H Index / 100886826%
H2H Efficiency IndexH2H Index / 1001001000%

Chỉ số H2H từ dữ liệu danh mục đã chuẩn hóa; không phải kết quả benchmark bên thứ ba.

HEAD TO HEAD · CHỈ SỐ TÍNH TOÁN

Chỉ số workload AI H2H

Hồ sơ ước tính dựa trên hiệu năng và bộ nhớ có sẵn.

Phần «So sánh chi tiết» so sánh RX 9060 XT 16GB và RTX 4060 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

Chỉ sốRX 9060 XT 16GBRTX 4060Chênh lệch
H2H Image Generation IndexH2H Index / 100705622%
H2H ML Training IndexH2H Index / 100695523%
H2H Inference IndexH2H Index / 100655222%
H2H Local LLM IndexH2H Index / 100745824%
H2H Computer Vision IndexH2H Index / 100665322%

Chỉ số H2H từ dữ liệu danh mục đã chuẩn hóa; không phải kết quả benchmark bên thứ ba.

API đồ họa, SDK và upscaling

Phần «API đồ họa, SDK và upscaling» so sánh RX 9060 XT 16GB và RTX 4060 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 9060 XT 16GBRTX 4060
DirectX12.212.2
Vulkan1.41.4
OpenGL4.64.6
UpscalingFSRDLSS 3
Compute APIOpenCL 2.2OpenCL 3.0, CUDA 8.9

Kiến trúc và ra mắt

Phần «Kiến trúc và ra mắt» so sánh RX 9060 XT 16GB và RTX 4060 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 9060 XT 16GBRTX 4060
Kiến trúcRDNA 4.0Ada Lovelace
Tiến trình4 nmTốt hơn5 nm
Ngày ra mắt20252023
Device classDesktopDesktop

Nhân GPU, die và xung nhịp

Phần «Nhân và xung nhịp» so sánh RX 9060 XT 16GB và RTX 4060 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 9060 XT 16GBRTX 4060
Số transistor29700 millionTốt hơn18900 million
Kích thước die199 mm²159 mm²Tốt hơn
Đơn vị shader / nhân20483072Tốt hơn
Xung cơ bản1700 MHz1830 MHzTốt hơn
Xung boost3130 MHzTốt hơn2460 MHz

Kích thước bo mạch, điện năng và tương thích

Phần «Kích thước và tương thích» so sánh RX 9060 XT 16GB và RTX 4060 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 9060 XT 16GBRTX 4060
Giao tiếpPCIe 5x16PCIe 4x8
Chiều dàiVaries by board240 mm
Độ dàyDual-slotDual-slot
PSU khuyến nghị450 W300 WTốt hơn
Đầu cấp nguồn8 pin8 pin

Cổng xuất hình và giới hạn

Phần «Cổng xuất hình» so sánh RX 9060 XT 16GB và RTX 4060 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 9060 XT 16GBRTX 4060
HDMIHDMI 2.1bHDMI 2.1
DisplayPortDisplayPort 2.1aDisplayPort 1.4a
USB Type-CKhôngKhông
Số màn hình tối đa34
Độ phân giải tối đa7680 × 43207680 × 4320

Bộ nhớ và thông lượng tính toán

Phần «VRAM và băng thông» so sánh RX 9060 XT 16GB và RTX 4060 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 9060 XT 16GBRTX 4060
Bộ nhớ video16 GB GDDR6Tốt hơn8 GB GDDR6
Loại bộ nhớGDDR6GDDR6
Bus bộ nhớ128 bit128 bit
TFLOPS25.64Tốt hơn15.11
HEAD TO HEAD · KHÁM PHÁ

So sánh khác

6

Reviews and questions

AI GIẢI THÍCH · HEAD TO HEAD

Giải thích so sánh này

Không chỉ phần trăm: nguyên nhân, thông số liên quan và tác động thực tế phía sau từng biểu đồ.

Thiết bị ARX 9060 XT 16GB72
Thiết bị BRTX 406067
AI sẽ giải thích gì

Điểm tổng thể, radar, FPS, bài test tổng hợp, thông số, hiệu quả và giá trị.

CẤU HÌNH THỰC

Trải nghiệm chủ sở hữu

Cấu hình thực, kết quả và phản hồi cộng đồng.

Đã được kiểm duyệtHữu ích cho cộng đồng🏅Huy hiệu chuyên gia
FAQ · CHOOSE BY USE CASE

Câu hỏi thường gặp về so sánh

Short recommendations based on performance, memory, power consumption, and intended use.

01Which is better for gaming: RX 9060 XT 16GB or RTX 4060?

RX 9060 XT 16GB has the higher overall gaming score, while RTX 4060 offers the better price-to-performance ratio. The final choice depends on resolution and settings.

02Which is better for streaming?

RTX 4060 is the stronger streaming choice thanks to performance, hardware encoding, and application support. Check AV1, H.264, and HEVC support before buying.

03Which is better for Blender?

RTX 4060 is generally the better option for Blender and GPU rendering. Rendering-engine support and available VRAM also matter.

04Which is better for video editing?

RX 9060 XT 16GB offers more overall performance, while RX 9060 XT 16GB offers more memory headroom. Codecs, hardware encoders, and editor optimization can change the result.

05Which is better for neural networks and AI?

RTX 4060 is the more practical option for local AI workloads. VRAM capacity, compute libraries, and framework compatibility are especially important.

06Which is better for 1080p?

RTX 4060 is the most rational 1080p choice, where high frame rates and cost per frame matter most.

07Which is better for 1440p?

RX 9060 XT 16GB leads in combined 1440p performance. RX 9060 XT 16GB can be preferable for heavy textures and games with high VRAM usage.

08Which is better for 4K?

RX 9060 XT 16GB is preferable for 4K, where total performance, memory bandwidth, and VRAM capacity have the greatest impact.

09Which is better for a quiet PC?

RTX 4060 is easier to use in a quiet build because of its lower estimated power and thermal load. Actual noise depends on the specific cooler.

10Which is better without replacing the power supply?

RTX 4060 is the safer candidate because its stated power consumption is lower. Verify PSU wattage, age, and power connectors.

11Is it worth upgrading from the previous generation?

Consider upgrading to RX 9060 XT 16GB if your current device no longer delivers the required FPS, memory capacity, or feature support. A gain below 15–20% is usually worth waiting for a price cut.