H2H

Radeon Vega II 7CU 4600G vs Radeon RX 590

So sánh đầy đủ thông số, hiệu năng và benchmark

Điểm hiệu năng tổng hợp

Chúng tôi so sánh Vega II 7CU 4600G và RX 590 theo thông số và các bài test liên quan.

Vega II 7CU 4600G vượt RX 590 7% theo chỉ số tổng hợp Head to Head.+7%

Điểm được chuẩn hóa theo thang Head to Head. Cao hơn là tốt hơn.
PHÂN TÍCH NHANH

Radeon Vega II 7CU 4600G vs Radeon RX 590: kết luận chính

So sánh Vega II 7CU 4600G và RX 590 cho thấy Vega II 7CU 4600G dẫn 7% ở «hiệu năng chơi game», trong khi RX 590 có thể tốt hơn ở «hiệu quả và bộ tính năng». Các phần bên dưới giúp xem chênh lệch đến từ FPS, thông số, hiệu quả, giá hay nền tảng.

HỒ SƠ TÓM TẮT

Radar chỉ số đã xác minh

Các trục thiếu dữ liệu sẽ bị ẩn; mọi giá trị dùng thang cố định.

H2H
Hiệu năng
Giá / hiệu năng
Hiệu năng
4441
Giá / hiệu năng
100100
Giá trị thiếu không bao giờ được thay bằng 0 hoặc trung bình.Mô hình: thang cố định H2H 2026.07.
KẾT QUẢ SO SÁNH

Vega II 7CU 4600G là lựa chọn tổng thể tốt nhất

Vega II 7CU 4600G dẫn về hiệu năng game tổng hợp. Vega II 7CU 4600G có giá mỗi khung hình tốt hơn; lựa chọn cuối phụ thuộc vào tính năng, bộ nhớ và game.

CHÊNH LỆCH HIỆU NĂNG4%

Vega II 7CU 4600G dẫn trong chỉ số hiệu năng tổng hợp

CHÊNH LỆCH GIÁ750.000 ₫

RX 590 rẻ hơn

VỊ TRÍ TRONG DANH MỤC

Bảng xếp hạng card đồ họa

Bảng xếp hạng đầy đủ →

Bảng xếp hạng được tự động tính lại từ dữ liệu danh mục.

Vị trí 210–215trên 319
Vega II 7CU 4600Gngoài TOP100vị trí trong bảng xếp hạng GPU
RX 590ngoài TOP100vị trí trong bảng xếp hạng GPU
KẾT LUẬN SO SÁNH

Nên chọn mẫu nào?

Hai kết luận thực tế dựa trên bình chọn cộng đồng và giá trị chơi game.

LỰA CHỌN CỘNG ĐỒNG

Radeon Vega II 7CU 4600G

180 lượt thích

Khách truy cập Head to Head hiện chọn mẫu này thường xuyên hơn.

$/FPSGIÁ / FPS TỐT NHẤT

Radeon Vega II 7CU 4600G

100/100 · Giá $119

Lựa chọn dựa trên chỉ số giá/hiệu năng và giá ra mắt.

ĐIỂM TỔNG

Tổng quan

Scores are calculated from specifications, performance, and efficiency.

Phần «Điểm tổng hợp» so sánh Vega II 7CU 4600G và RX 590 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

CategoryVega II 7CU 4600GRX 590
GameHiệu năng DirectX, OpenCL và Vulkan
44Tốt hơn
41
Ứng dụng chuyên nghiệpDựng hình 3D, dựng video và render
38Tốt hơn
36
AI và machine learningKhả năng machine learning và AI
36Tốt hơn
34
Hiệu quả năng lượngĐiện năng tiêu thụ ở nhiều tải
51
61Tốt hơn
Điểm Head to HeadĐiểm tổng hợp danh mục
58Tốt hơn
56
SO SÁNH ĐẦY ĐỦ

Thông số

The better numeric value is highlighted in green, taking the metric direction into account.

Phần «Thông số» so sánh Vega II 7CU 4600G và RX 590 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationVega II 7CU 4600GRX 590
DisplayPortDisplayPort 1.4aDisplayPort 1.4a
HDMIHDMI 2.1HDMI 2.0b
Device classDesktopDesktop
DirectX12.212.0
Vulkan1.21.3
OpenGL4.64.6
UpscalingFSRAMD FidelityFX Super Resolution (FSR)
Compute APIOpenCL 3.0OpenCL 2.1
Điện năng tiêu thụ225 W
TFLOPS1.97.119Tốt hơn
Bộ nhớ video- SMA8 GB GDDR5
Loại bộ nhớSMAGDDR5
Xung nhịp bộ nhớ8 GHz
Băng thông bộ nhớ256 GB/s
Giao tiếpIGPPCIe 3x16
Điện năng tiêu thụ225 W
Ngày ra mắt20202018
Giá ra mắt$309
Xung nhịp400 - 1900 MHz1469 - 1545 MHzTốt hơn
Xung cơ bản400 MHz1469 MHzTốt hơn
Xung boost1900 MHzTốt hơn1545 MHz
Tiến trình7 nmTốt hơn12 nm
Số màn hình tối đa44
Độ phân giải tối đa7680 × 43207680 × 4320
USB Type-CKhôngKhông
PSU khuyến nghịVaries by board450 W
Chiều dàiVaries by board241 mm
Độ dàyVaries by boardDual-slot
Kiến trúcNot publicly specifiedGCN 4.0
Số transistorNot publicly specified5700 million
Kích thước dieNot publicly specified232 mm²
Đơn vị shader / nhânNot publicly specified2304
Bộ nhớ đệmNot publicly specifiedL1 16 KB, L2 2 MB
Bus bộ nhớSystem memory interface256 bit
Đầu cấp nguồnIntegrated (shared power)8 pin
GAME TEST BENCH

FPS trong game

Available results are shown separately; missing data is not treated as zero.

Phần FPS game so sánh Vega II 7CU 4600G và RX 590 qua các preset H2H Lab được chọn lọc. Tín hiệu hữu ích không chỉ là FPS trung bình: còn cần xem hành vi ở 1440p và 4K, ảnh hưởng của dung lượng bộ nhớ và bus với texture nặng, độ ổn định 1% low và việc engine game ưu tiên raster, ray tracing hay độ trưởng thành driver.

Vega II 7CU 4600GRX 590
H2H xác minhCộng đồng xác minhƯớc tínhDự đoán
Black Myth: Wukong

Black Myth: Wukong

1080p High
22 FPSƯớc tính 66%
23 FPSƯớc tính 66%
1080p Ultra
18 FPSƯớc tính 66%
19 FPSƯớc tính 66%
1440p Ultra
14 FPSƯớc tính 66%
13 FPSƯớc tính 64%
4K Ultra
8 FPSƯớc tính 66%
5 FPSƯớc tính 57%
Game1080p High1080p Ultra1440p Ultra4K Ultra
Black Myth: WukongVega II 7CU 4600G22 FPSƯớc tính 66%RX 59023 FPSƯớc tính 66%Vega II 7CU 4600G18 FPSƯớc tính 66%RX 59019 FPSƯớc tính 66%Vega II 7CU 4600G14 FPSƯớc tính 66%RX 59013 FPSƯớc tính 64%Vega II 7CU 4600G8 FPSƯớc tính 66%RX 5905 FPSƯớc tính 57%
Call of Duty: WarzoneVega II 7CU 4600G22 FPSƯớc tính 66%RX 59023 FPSƯớc tính 66%Vega II 7CU 4600G18 FPSƯớc tính 66%RX 59019 FPSƯớc tính 66%Vega II 7CU 4600G14 FPSƯớc tính 66%RX 59013 FPSƯớc tính 64%Vega II 7CU 4600G8 FPSƯớc tính 66%RX 5905 FPSƯớc tính 57%
Counter-Strike 2Vega II 7CU 4600G183 FPSƯớc tính 74%RX 590191 FPSƯớc tính 74%Vega II 7CU 4600G128 FPSƯớc tính 74%RX 590134 FPSƯớc tính 74%Vega II 7CU 4600G100 FPSƯớc tính 74%RX 59097 FPSƯớc tính 72%Vega II 7CU 4600G50 FPSƯớc tính 74%RX 59032 FPSƯớc tính 65%
Cyberpunk 2077Vega II 7CU 4600G118 FPSƯớc tính 74%RX 590123 FPSƯớc tính 74%Vega II 7CU 4600G101 FPSƯớc tính 74%RX 590106 FPSƯớc tính 74%Vega II 7CU 4600G72 FPSƯớc tính 74%RX 59070 FPSƯớc tính 72%Vega II 7CU 4600G33 FPSƯớc tính 74%RX 59021 FPSƯớc tính 65%
Forza Horizon 5Vega II 7CU 4600G149 FPSƯớc tính 80%RX 590155 FPSƯớc tính 80%Vega II 7CU 4600G96 FPSƯớc tính 74%RX 590101 FPSƯớc tính 74%Vega II 7CU 4600G90 FPSƯớc tính 74%RX 59087 FPSƯớc tính 72%Vega II 7CU 4600G73 FPSƯớc tính 74%RX 59046 FPSƯớc tính 65%
God of War RagnarökVega II 7CU 4600G22 FPSƯớc tính 66%RX 59023 FPSƯớc tính 66%Vega II 7CU 4600G18 FPSƯớc tính 66%RX 59019 FPSƯớc tính 66%Vega II 7CU 4600G14 FPSƯớc tính 66%RX 59013 FPSƯớc tính 64%Vega II 7CU 4600G8 FPSƯớc tính 66%RX 5905 FPSƯớc tính 57%
Hogwarts LegacyVega II 7CU 4600G96 FPSƯớc tính 74%RX 590101 FPSƯớc tính 74%Vega II 7CU 4600G80 FPSƯớc tính 74%RX 59084 FPSƯớc tính 74%Vega II 7CU 4600G65 FPSƯớc tính 74%RX 59063 FPSƯớc tính 72%Vega II 7CU 4600G34 FPSƯớc tính 74%RX 59022 FPSƯớc tính 65%
Microsoft Flight Simulator 2024Vega II 7CU 4600G22 FPSƯớc tính 66%RX 59023 FPSƯớc tính 66%Vega II 7CU 4600G18 FPSƯớc tính 66%RX 59019 FPSƯớc tính 66%Vega II 7CU 4600G14 FPSƯớc tính 66%RX 59013 FPSƯớc tính 64%Vega II 7CU 4600G8 FPSƯớc tính 66%RX 5905 FPSƯớc tính 57%
Monster Hunter WildsVega II 7CU 4600G22 FPSƯớc tính 66%RX 59023 FPSƯớc tính 66%Vega II 7CU 4600G18 FPSƯớc tính 66%RX 59019 FPSƯớc tính 66%Vega II 7CU 4600G14 FPSƯớc tính 66%RX 59013 FPSƯớc tính 64%Vega II 7CU 4600G8 FPSƯớc tính 66%RX 5905 FPSƯớc tính 57%
StarfieldVega II 7CU 4600G22 FPSƯớc tính 66%RX 59023 FPSƯớc tính 66%Vega II 7CU 4600G18 FPSƯớc tính 66%RX 59019 FPSƯớc tính 66%Vega II 7CU 4600G14 FPSƯớc tính 66%RX 59013 FPSƯớc tính 64%Vega II 7CU 4600G8 FPSƯớc tính 66%RX 5905 FPSƯớc tính 57%
Average FPSVega II 7CU 4600G68 FPSRX 59071 FPSVega II 7CU 4600G51 FPSRX 59054 FPSVega II 7CU 4600G41 FPSRX 59040 FPSVega II 7CU 4600G24 FPSRX 59015 FPS
HEAD TO HEAD · CHỈ SỐ TÍNH TOÁN

Chỉ số workload H2H

Chỉ số nội bộ có thể so sánh trên thang cố định 0–100.

Phần «Benchmark» so sánh Vega II 7CU 4600G và RX 590 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

Chỉ sốVega II 7CU 4600GRX 590Chênh lệch
H2H Raster IndexH2H Index / 10044417%
H2H Compute IndexH2H Index / 10047470%
H2H Rendering IndexH2H Index / 100444911%
H2H Memory Workload IndexH2H Index / 100068200%
H2H Efficiency IndexH2H Index / 100061200%

Chỉ số H2H từ dữ liệu danh mục đã chuẩn hóa; không phải kết quả benchmark bên thứ ba.

HEAD TO HEAD · CHỈ SỐ TÍNH TOÁN

Chỉ số workload AI H2H

Hồ sơ ước tính dựa trên hiệu năng và bộ nhớ có sẵn.

Phần «So sánh chi tiết» so sánh Vega II 7CU 4600G và RX 590 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

Chỉ sốVega II 7CU 4600GRX 590Chênh lệch
H2H Image Generation IndexH2H Index / 100445319%
H2H ML Training IndexH2H Index / 100445217%
H2H Inference IndexH2H Index / 100444911%
H2H Local LLM IndexH2H Index / 100445624%
H2H Computer Vision IndexH2H Index / 100444911%

Chỉ số H2H từ dữ liệu danh mục đã chuẩn hóa; không phải kết quả benchmark bên thứ ba.

API đồ họa, SDK và upscaling

Phần «API đồ họa, SDK và upscaling» so sánh Vega II 7CU 4600G và RX 590 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsVega II 7CU 4600GRX 590
DirectX12.212.0
Vulkan1.21.3
OpenGL4.64.6
UpscalingFSRAMD FidelityFX Super Resolution (FSR)
Compute APIOpenCL 3.0OpenCL 2.1

Kiến trúc và ra mắt

Phần «Kiến trúc và ra mắt» so sánh Vega II 7CU 4600G và RX 590 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsVega II 7CU 4600GRX 590
Kiến trúcNot publicly specifiedGCN 4.0
Tiến trình7 nmTốt hơn12 nm
Ngày ra mắt20202018
Device classDesktopDesktop

Nhân GPU, die và xung nhịp

Phần «Nhân và xung nhịp» so sánh Vega II 7CU 4600G và RX 590 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsVega II 7CU 4600GRX 590
Số transistorNot publicly specified5700 million
Kích thước dieNot publicly specified232 mm²
Đơn vị shader / nhânNot publicly specified2304
Xung cơ bản400 MHz1469 MHzTốt hơn
Xung boost1900 MHzTốt hơn1545 MHz

Kích thước bo mạch, điện năng và tương thích

Phần «Kích thước và tương thích» so sánh Vega II 7CU 4600G và RX 590 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsVega II 7CU 4600GRX 590
Giao tiếpIGPPCIe 3x16
Chiều dàiVaries by board241 mm
Độ dàyVaries by boardDual-slot
PSU khuyến nghịVaries by board450 W
Đầu cấp nguồnIntegrated (shared power)8 pin

Cổng xuất hình và giới hạn

Phần «Cổng xuất hình» so sánh Vega II 7CU 4600G và RX 590 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsVega II 7CU 4600GRX 590
HDMIHDMI 2.1HDMI 2.0b
DisplayPortDisplayPort 1.4aDisplayPort 1.4a
USB Type-CKhôngKhông
Số màn hình tối đa44
Độ phân giải tối đa7680 × 43207680 × 4320

Bộ nhớ và thông lượng tính toán

Phần «VRAM và băng thông» so sánh Vega II 7CU 4600G và RX 590 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsVega II 7CU 4600GRX 590
Bộ nhớ video- SMA8 GB GDDR5
Loại bộ nhớSMAGDDR5
Bus bộ nhớSystem memory interface256 bit
TFLOPS1.97.119Tốt hơn
HEAD TO HEAD · KHÁM PHÁ

So sánh khác

6

Reviews and questions

AI GIẢI THÍCH · HEAD TO HEAD

Giải thích so sánh này

Không chỉ phần trăm: nguyên nhân, thông số liên quan và tác động thực tế phía sau từng biểu đồ.

Thiết bị AVega II 7CU 4600G58
Thiết bị BRX 59056
AI sẽ giải thích gì

Điểm tổng thể, radar, FPS, bài test tổng hợp, thông số, hiệu quả và giá trị.

CẤU HÌNH THỰC

Trải nghiệm chủ sở hữu

Cấu hình thực, kết quả và phản hồi cộng đồng.

Đã được kiểm duyệtHữu ích cho cộng đồng🏅Huy hiệu chuyên gia
FAQ · CHOOSE BY USE CASE

Câu hỏi thường gặp về so sánh

Short recommendations based on performance, memory, power consumption, and intended use.

01Which is better for gaming: Vega II 7CU 4600G or RX 590?

Vega II 7CU 4600G has the higher overall gaming score, while Vega II 7CU 4600G offers the better price-to-performance ratio. The final choice depends on resolution and settings.

02Which is better for streaming?

Vega II 7CU 4600G is the stronger streaming choice thanks to performance, hardware encoding, and application support. Check AV1, H.264, and HEVC support before buying.

03Which is better for Blender?

Vega II 7CU 4600G is generally the better option for Blender and GPU rendering. Rendering-engine support and available VRAM also matter.

04Which is better for video editing?

Vega II 7CU 4600G offers more overall performance, while Vega II 7CU 4600G offers more memory headroom. Codecs, hardware encoders, and editor optimization can change the result.

05Which is better for neural networks and AI?

Vega II 7CU 4600G is the more practical option for local AI workloads. VRAM capacity, compute libraries, and framework compatibility are especially important.

06Which is better for 1080p?

Vega II 7CU 4600G is the most rational 1080p choice, where high frame rates and cost per frame matter most.

07Which is better for 1440p?

Vega II 7CU 4600G leads in combined 1440p performance. Vega II 7CU 4600G can be preferable for heavy textures and games with high VRAM usage.

08Which is better for 4K?

Vega II 7CU 4600G is preferable for 4K, where total performance, memory bandwidth, and VRAM capacity have the greatest impact.

09Which is better for a quiet PC?

RX 590 is easier to use in a quiet build because of its lower estimated power and thermal load. Actual noise depends on the specific cooler.

10Which is better without replacing the power supply?

RX 590 is the safer candidate because its stated power consumption is lower. Verify PSU wattage, age, and power connectors.

11Is it worth upgrading from the previous generation?

Consider upgrading to Vega II 7CU 4600G if your current device no longer delivers the required FPS, memory capacity, or feature support. A gain below 15–20% is usually worth waiting for a price cut.