H2H

Radeon VII vs Radeon RX 6750 XT

So sánh đầy đủ thông số, hiệu năng và benchmark

Điểm hiệu năng tổng hợp

Chúng tôi so sánh VII và RX 6750 XT theo thông số và các bài test liên quan.

VII vượt RX 6750 XT 4% theo chỉ số tổng hợp Head to Head.+4%

Điểm được chuẩn hóa theo thang Head to Head. Cao hơn là tốt hơn.
PHÂN TÍCH NHANH

Radeon VII vs Radeon RX 6750 XT: kết luận chính

So sánh VII và RX 6750 XT cho thấy VII dẫn 4% ở «hiệu năng chơi game», trong khi RX 6750 XT có thể tốt hơn ở «hiệu quả và bộ tính năng». Các phần bên dưới giúp xem chênh lệch đến từ FPS, thông số, hiệu quả, giá hay nền tảng.

HỒ SƠ TÓM TẮT

Radar chỉ số đã xác minh

Các trục thiếu dữ liệu sẽ bị ẩn; mọi giá trị dùng thang cố định.

H2H
Hiệu năng
Hiệu quả
Giá / hiệu năng
Dung lượng bộ nhớ
Hiệu năng
5250
Hiệu quả
5967
Giá / hiệu năng
10091
Dung lượng bộ nhớ
8880
Giá trị thiếu không bao giờ được thay bằng 0 hoặc trung bình.Mô hình: thang cố định H2H 2026.07.
KẾT QUẢ SO SÁNH

VII là lựa chọn tổng thể tốt nhất

VII dẫn về hiệu năng game tổng hợp. VII có giá mỗi khung hình tốt hơn; lựa chọn cuối phụ thuộc vào tính năng, bộ nhớ và game.

CHÊNH LỆCH HIỆU NĂNG3%

VII dẫn trong chỉ số hiệu năng tổng hợp

CHÊNH LỆCH GIÁ6.274.443 ₫

VII rẻ hơn

VỊ TRÍ TRONG DANH MỤC

Bảng xếp hạng card đồ họa

Bảng xếp hạng đầy đủ →

Bảng xếp hạng được tự động tính lại từ dữ liệu danh mục.

Vị trí 79–84trên 317
VII#81vị trí trong bảng xếp hạng GPU
RX 6750 XTngoài TOP100vị trí trong bảng xếp hạng GPU
KẾT LUẬN SO SÁNH

Nên chọn mẫu nào?

Hai kết luận thực tế dựa trên bình chọn cộng đồng và giá trị chơi game.

LỰA CHỌN CỘNG ĐỒNG

Radeon RX 6750 XT

130 lượt thích

Khách truy cập Head to Head hiện chọn mẫu này thường xuyên hơn.

$/FPSGIÁ / FPS TỐT NHẤT

Radeon VII

100/100 · Giá $399

Lựa chọn dựa trên chỉ số giá/hiệu năng và giá ra mắt.

ĐIỂM TỔNG

Tổng quan

Scores are calculated from specifications, performance, and efficiency.

Phần «Điểm tổng hợp» so sánh VII và RX 6750 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

CategoryVIIRX 6750 XT
GameHiệu năng DirectX, OpenCL và Vulkan
52Tốt hơn
50
Ứng dụng chuyên nghiệpDựng hình 3D, dựng video và render
44Tốt hơn
42
AI và machine learningKhả năng machine learning và AI
41Tốt hơn
40
Hiệu quả năng lượngĐiện năng tiêu thụ ở nhiều tải
59
67Tốt hơn
Điểm Head to HeadĐiểm tổng hợp danh mục
63Tốt hơn
61
SO SÁNH ĐẦY ĐỦ

Thông số

The better numeric value is highlighted in green, taking the metric direction into account.

Phần «Thông số» so sánh VII và RX 6750 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationVIIRX 6750 XT
Điện năng tiêu thụ295 W250 WTốt hơn
Tiến trình7 nm7 nm
PSU khuyến nghị600 W600 W
Chiều dài280 mm267 mmTốt hơn
Kích thước die331 mm²Tốt hơn335 mm²
Bộ nhớ đệmL1 16 KB, L2 4 MBL1 128 KB, L2 3 MB
Số transistor13230 million17200 millionTốt hơn
Số màn hình tối đa44
Độ phân giải tối đa7680 × 43207680 × 4320
USB Type-CKhôngKhông
DisplayPortDisplayPort 1.4aDisplayPort 1.4a
HDMIHDMI 2.0bHDMI 2.1
Device classDesktopDesktop
DirectX12.112.2
Vulkan1.31.4
OpenGL4.64.6
TFLOPS13.44Tốt hơn13.31
Điện năng tiêu thụ295 W250 WTốt hơn
Loại bộ nhớHBM2GDDR6
Đầu cấp nguồn8+8 pin6+8 pin
Ngày ra mắt20192022
Kiến trúcGCN 5.1Tốt hơnRDNA 2.0
Độ dàyDual-slotDual-slot
UpscalingFSR
Compute APIOpenCL 2.1OpenCL 2.1
Giá ra mắt$399Tốt hơn$549
Đơn vị shader / nhân3840Tốt hơn2560
Xung nhịp1400 - 1800 MHz2150 - 2600 MHzTốt hơn
Xung cơ bản1400 MHz2150 MHzTốt hơn
Xung boost1800 MHz2600 MHzTốt hơn
Bộ nhớ video16 GB HBM2Tốt hơn12 GB GDDR6
Xung nhịp bộ nhớ2 GHz18 GHzTốt hơn
Bus bộ nhớ4096 bitTốt hơn192 bit
Băng thông bộ nhớ1024 GB/sTốt hơn432 GB/s
Giao tiếpPCIe 3x16PCIe 4x16
GAME TEST BENCH

FPS trong game

Available results are shown separately; missing data is not treated as zero.

Phần FPS game so sánh VII và RX 6750 XT qua các preset H2H Lab được chọn lọc. Tín hiệu hữu ích không chỉ là FPS trung bình: còn cần xem hành vi ở 1440p và 4K, ảnh hưởng của dung lượng bộ nhớ và bus với texture nặng, độ ổn định 1% low và việc engine game ưu tiên raster, ray tracing hay độ trưởng thành driver.

VIIRX 6750 XT
H2H xác minhCộng đồng xác minhƯớc tínhDự đoán
Black Myth: Wukong

Black Myth: Wukong

1080p High
25 FPSƯớc tính 66%
25 FPSƯớc tính 66%
1080p Ultra
22 FPSƯớc tính 66%
21 FPSƯớc tính 66%
1440p Ultra
16 FPSƯớc tính 66%
16 FPSƯớc tính 66%
4K Ultra
9 FPSƯớc tính 66%
8 FPSƯớc tính 64%
Game1080p High1080p Ultra1440p Ultra4K Ultra
Black Myth: WukongVII25 FPSƯớc tính 66%RX 6750 XT25 FPSƯớc tính 66%VII22 FPSƯớc tính 66%RX 6750 XT21 FPSƯớc tính 66%VII16 FPSƯớc tính 66%RX 6750 XT16 FPSƯớc tính 66%VII9 FPSƯớc tính 66%RX 6750 XT8 FPSƯớc tính 64%
Call of Duty: WarzoneVII25 FPSƯớc tính 66%RX 6750 XT25 FPSƯớc tính 66%VII22 FPSƯớc tính 66%RX 6750 XT21 FPSƯớc tính 66%VII16 FPSƯớc tính 66%RX 6750 XT16 FPSƯớc tính 66%VII9 FPSƯớc tính 66%RX 6750 XT8 FPSƯớc tính 64%
Counter-Strike 2VII213 FPSƯớc tính 74%RX 6750 XT211 FPSƯớc tính 74%VII150 FPSƯớc tính 74%RX 6750 XT149 FPSƯớc tính 74%VII117 FPSƯớc tính 74%RX 6750 XT116 FPSƯớc tính 74%VII58 FPSƯớc tính 74%RX 6750 XT51 FPSƯớc tính 72%
Cyberpunk 2077VII138 FPSƯớc tính 74%RX 6750 XT136 FPSƯớc tính 74%VII119 FPSƯớc tính 74%RX 6750 XT118 FPSƯớc tính 74%VII85 FPSƯớc tính 74%RX 6750 XT84 FPSƯớc tính 74%VII39 FPSƯớc tính 74%RX 6750 XT34 FPSƯớc tính 72%
Forza Horizon 5VII174 FPSƯớc tính 80%RX 6750 XT172 FPSƯớc tính 80%VII112 FPSƯớc tính 74%RX 6750 XT111 FPSƯớc tính 74%VII105 FPSƯớc tính 74%RX 6750 XT104 FPSƯớc tính 74%VII85 FPSƯớc tính 74%RX 6750 XT76 FPSƯớc tính 72%
God of War RagnarökVII25 FPSƯớc tính 66%RX 6750 XT25 FPSƯớc tính 66%VII22 FPSƯớc tính 66%RX 6750 XT21 FPSƯớc tính 66%VII16 FPSƯớc tính 66%RX 6750 XT16 FPSƯớc tính 66%VII9 FPSƯớc tính 66%RX 6750 XT8 FPSƯớc tính 64%
Hogwarts LegacyVII112 FPSƯớc tính 74%RX 6750 XT111 FPSƯớc tính 74%VII94 FPSƯớc tính 74%RX 6750 XT93 FPSƯớc tính 74%VII76 FPSƯớc tính 74%RX 6750 XT75 FPSƯớc tính 74%VII40 FPSƯớc tính 74%RX 6750 XT35 FPSƯớc tính 72%
Microsoft Flight Simulator 2024VII25 FPSƯớc tính 66%RX 6750 XT25 FPSƯớc tính 66%VII22 FPSƯớc tính 66%RX 6750 XT21 FPSƯớc tính 66%VII16 FPSƯớc tính 66%RX 6750 XT16 FPSƯớc tính 66%VII9 FPSƯớc tính 66%RX 6750 XT8 FPSƯớc tính 64%
Monster Hunter WildsVII25 FPSƯớc tính 66%RX 6750 XT25 FPSƯớc tính 66%VII22 FPSƯớc tính 66%RX 6750 XT21 FPSƯớc tính 66%VII16 FPSƯớc tính 66%RX 6750 XT16 FPSƯớc tính 66%VII9 FPSƯớc tính 66%RX 6750 XT8 FPSƯớc tính 64%
StarfieldVII25 FPSƯớc tính 66%RX 6750 XT25 FPSƯớc tính 66%VII22 FPSƯớc tính 66%RX 6750 XT21 FPSƯớc tính 66%VII16 FPSƯớc tính 66%RX 6750 XT16 FPSƯớc tính 66%VII9 FPSƯớc tính 66%RX 6750 XT8 FPSƯớc tính 64%
Average FPSVII79 FPSRX 6750 XT78 FPSVII61 FPSRX 6750 XT60 FPSVII48 FPSRX 6750 XT48 FPSVII28 FPSRX 6750 XT24 FPS
HEAD TO HEAD · CHỈ SỐ TÍNH TOÁN

Chỉ số workload H2H

Chỉ số nội bộ có thể so sánh trên thang cố định 0–100.

Phần «Benchmark» so sánh VII và RX 6750 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

Chỉ sốVIIRX 6750 XTChênh lệch
H2H Raster IndexH2H Index / 10052504%
H2H Compute IndexH2H Index / 10059602%
H2H Rendering IndexH2H Index / 10062587%
H2H Memory Workload IndexH2H Index / 100888010%
H2H Efficiency IndexH2H Index / 100596713%

Chỉ số H2H từ dữ liệu danh mục đã chuẩn hóa; không phải kết quả benchmark bên thứ ba.

HEAD TO HEAD · CHỈ SỐ TÍNH TOÁN

Chỉ số workload AI H2H

Hồ sơ ước tính dựa trên hiệu năng và bộ nhớ có sẵn.

Phần «So sánh chi tiết» so sánh VII và RX 6750 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

Chỉ sốVIIRX 6750 XTChênh lệch
H2H Image Generation IndexH2H Index / 10068638%
H2H ML Training IndexH2H Index / 10066626%
H2H Inference IndexH2H Index / 10062587%
H2H Local LLM IndexH2H Index / 10072669%
H2H Computer Vision IndexH2H Index / 10063597%

Chỉ số H2H từ dữ liệu danh mục đã chuẩn hóa; không phải kết quả benchmark bên thứ ba.

API đồ họa, SDK và upscaling

Phần «API đồ họa, SDK và upscaling» so sánh VII và RX 6750 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsVIIRX 6750 XT
DirectX12.112.2
Vulkan1.31.4
OpenGL4.64.6
UpscalingFSR
Compute APIOpenCL 2.1OpenCL 2.1

Kiến trúc và ra mắt

Phần «Kiến trúc và ra mắt» so sánh VII và RX 6750 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsVIIRX 6750 XT
Kiến trúcGCN 5.1Tốt hơnRDNA 2.0
Tiến trình7 nm7 nm
Ngày ra mắt20192022
Device classDesktopDesktop

Nhân GPU, die và xung nhịp

Phần «Nhân và xung nhịp» so sánh VII và RX 6750 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsVIIRX 6750 XT
Số transistor13230 million17200 millionTốt hơn
Kích thước die331 mm²Tốt hơn335 mm²
Đơn vị shader / nhân3840Tốt hơn2560
Xung cơ bản1400 MHz2150 MHzTốt hơn
Xung boost1800 MHz2600 MHzTốt hơn

Kích thước bo mạch, điện năng và tương thích

Phần «Kích thước và tương thích» so sánh VII và RX 6750 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsVIIRX 6750 XT
Giao tiếpPCIe 3x16PCIe 4x16
Chiều dài280 mm267 mmTốt hơn
Độ dàyDual-slotDual-slot
PSU khuyến nghị600 W600 W
Đầu cấp nguồn8+8 pin6+8 pin

Cổng xuất hình và giới hạn

Phần «Cổng xuất hình» so sánh VII và RX 6750 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsVIIRX 6750 XT
HDMIHDMI 2.0bHDMI 2.1
DisplayPortDisplayPort 1.4aDisplayPort 1.4a
USB Type-CKhôngKhông
Số màn hình tối đa44
Độ phân giải tối đa7680 × 43207680 × 4320

Bộ nhớ và thông lượng tính toán

Phần «VRAM và băng thông» so sánh VII và RX 6750 XT bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsVIIRX 6750 XT
Bộ nhớ video16 GB HBM2Tốt hơn12 GB GDDR6
Loại bộ nhớHBM2GDDR6
Bus bộ nhớ4096 bitTốt hơn192 bit
TFLOPS13.44Tốt hơn13.31
HEAD TO HEAD · KHÁM PHÁ

So sánh khác

6

Reviews and questions

AI GIẢI THÍCH · HEAD TO HEAD

Giải thích so sánh này

Không chỉ phần trăm: nguyên nhân, thông số liên quan và tác động thực tế phía sau từng biểu đồ.

Thiết bị AVII63
Thiết bị BRX 6750 XT61
AI sẽ giải thích gì

Điểm tổng thể, radar, FPS, bài test tổng hợp, thông số, hiệu quả và giá trị.

CẤU HÌNH THỰC

Trải nghiệm chủ sở hữu

Cấu hình thực, kết quả và phản hồi cộng đồng.

Đã được kiểm duyệtHữu ích cho cộng đồng🏅Huy hiệu chuyên gia
FAQ · CHOOSE BY USE CASE

Câu hỏi thường gặp về so sánh

Short recommendations based on performance, memory, power consumption, and intended use.

01Which is better for gaming: VII or RX 6750 XT?

VII has the higher overall gaming score, while VII offers the better price-to-performance ratio. The final choice depends on resolution and settings.

02Which is better for streaming?

VII is the stronger streaming choice thanks to performance, hardware encoding, and application support. Check AV1, H.264, and HEVC support before buying.

03Which is better for Blender?

VII is generally the better option for Blender and GPU rendering. Rendering-engine support and available VRAM also matter.

04Which is better for video editing?

VII offers more overall performance, while VII offers more memory headroom. Codecs, hardware encoders, and editor optimization can change the result.

05Which is better for neural networks and AI?

VII is the more practical option for local AI workloads. VRAM capacity, compute libraries, and framework compatibility are especially important.

06Which is better for 1080p?

VII is the most rational 1080p choice, where high frame rates and cost per frame matter most.

07Which is better for 1440p?

VII leads in combined 1440p performance. VII can be preferable for heavy textures and games with high VRAM usage.

08Which is better for 4K?

VII is preferable for 4K, where total performance, memory bandwidth, and VRAM capacity have the greatest impact.

09Which is better for a quiet PC?

RX 6750 XT is easier to use in a quiet build because of its lower estimated power and thermal load. Actual noise depends on the specific cooler.

10Which is better without replacing the power supply?

RX 6750 XT is the safer candidate because its stated power consumption is lower. Verify PSU wattage, age, and power connectors.

11Is it worth upgrading from the previous generation?

Consider upgrading to VII if your current device no longer delivers the required FPS, memory capacity, or feature support. A gain below 15–20% is usually worth waiting for a price cut.