H2H

Radeon RX 6900 XT vs Intel Arc A380

So sánh đầy đủ thông số, hiệu năng và benchmark

Điểm hiệu năng tổng hợp

Chúng tôi so sánh RX 6900 XT và Arc A380 theo thông số và các bài test liên quan.

RX 6900 XT vượt Arc A380 58% theo chỉ số tổng hợp Head to Head.+58%

Điểm được chuẩn hóa theo thang Head to Head. Cao hơn là tốt hơn.
PHÂN TÍCH NHANH

Radeon RX 6900 XT vs Intel Arc A380: kết luận chính

So sánh RX 6900 XT và Arc A380 cho thấy RX 6900 XT dẫn 58% ở «hiệu năng chơi game», trong khi Arc A380 có thể tốt hơn ở «giá trị so với tiền bỏ ra». Các phần bên dưới giúp xem chênh lệch đến từ FPS, thông số, hiệu quả, giá hay nền tảng.

HỒ SƠ TÓM TẮT

Radar chỉ số đã xác minh

Các trục thiếu dữ liệu sẽ bị ẩn; mọi giá trị dùng thang cố định.

H2H
Hiệu năng
Hiệu quả
Giá / hiệu năng
Dung lượng bộ nhớ
Hiệu năng
5736
Hiệu quả
63100
Giá / hiệu năng
83100
Dung lượng bộ nhớ
8860
Giá trị thiếu không bao giờ được thay bằng 0 hoặc trung bình.Mô hình: thang cố định H2H 2026.07.
KẾT QUẢ SO SÁNH

RX 6900 XT là lựa chọn tổng thể tốt nhất

RX 6900 XT dẫn về hiệu năng game tổng hợp. Arc A380 có giá mỗi khung hình tốt hơn; lựa chọn cuối phụ thuộc vào tính năng, bộ nhớ và game.

CHÊNH LỆCH HIỆU NĂNG5%

RX 6900 XT dẫn trong chỉ số hiệu năng tổng hợp

CHÊNH LỆCH GIÁ10.884.237 ₫

Arc A380 rẻ hơn

VỊ TRÍ TRONG DANH MỤC

Bảng xếp hạng card đồ họa

Bảng xếp hạng đầy đủ →

Bảng xếp hạng được tự động tính lại từ dữ liệu danh mục.

Vị trí 68–73trên 317
RX 6900 XT#70vị trí trong bảng xếp hạng GPU
Arc A380ngoài TOP100vị trí trong bảng xếp hạng GPU
KẾT LUẬN SO SÁNH

Nên chọn mẫu nào?

Hai kết luận thực tế dựa trên bình chọn cộng đồng và giá trị chơi game.

LỰA CHỌN CỘNG ĐỒNG

Radeon RX 6900 XT

133 lượt thích

Khách truy cập Head to Head hiện chọn mẫu này thường xuyên hơn.

$/FPSGIÁ / FPS TỐT NHẤT

Intel Arc A380

100/100 · Giá $139

Lựa chọn dựa trên chỉ số giá/hiệu năng và giá ra mắt.

ĐIỂM TỔNG

Tổng quan

Scores are calculated from specifications, performance, and efficiency.

Phần «Điểm tổng hợp» so sánh RX 6900 XT và Arc A380 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

CategoryRX 6900 XTArc A380
GameHiệu năng DirectX, OpenCL và Vulkan
57Tốt hơn
36
Ứng dụng chuyên nghiệpDựng hình 3D, dựng video và render
47Tốt hơn
32
AI và machine learningKhả năng machine learning và AI
45Tốt hơn
30
Hiệu quả năng lượngĐiện năng tiêu thụ ở nhiều tải
63
100Tốt hơn
Điểm Head to HeadĐiểm tổng hợp danh mục
63Tốt hơn
60
SO SÁNH ĐẦY ĐỦ

Thông số

The better numeric value is highlighted in green, taking the metric direction into account.

Phần «Thông số» so sánh RX 6900 XT và Arc A380 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationRX 6900 XTArc A380
DisplayPortDisplayPort 1.4aDisplayPort 2.0
HDMIHDMI 2.1HDMI 2.1
Device classDesktopDesktop
UpscalingFSRXeSS
DirectX12.212.2
Vulkan1.41.4
OpenGL4.64.6
TFLOPS23.04Tốt hơn4.198
Điện năng tiêu thụ300 W75 WTốt hơn
Loại bộ nhớGDDR6GDDR6
Đầu cấp nguồn8+8 pin6 pin
Ngày ra mắt20202022
Kiến trúcRDNA 2.0Xe-HPG
Độ dàyTriple-slotDual-slot
Compute APIOpenCL 2.1OpenCL 3.0
Giá ra mắt$999$139Tốt hơn
Đơn vị shader / nhân5120Tốt hơn1024
Xung nhịp1825 - 2250 MHzTốt hơn300 - 2000 MHz
Xung cơ bản1825 MHzTốt hơn300 MHz
Xung boost2250 MHzTốt hơn2000 MHz
Bộ nhớ video16 GB GDDR6Tốt hơn6 GB GDDR6
Xung nhịp bộ nhớ16 GHzTốt hơn15,5 GHz
Bus bộ nhớ256 bitTốt hơn96 bit
Băng thông bộ nhớ512 GB/sTốt hơn186 GB/s
Giao tiếpPCIe 4x16PCIe 4x8
Điện năng tiêu thụ300 W75 WTốt hơn
Tiến trình7 nm6 nmTốt hơn
PSU khuyến nghị700 W250 WTốt hơn
Chiều dài267 mm222 mmTốt hơn
Kích thước die520 mm²157 mm²Tốt hơn
Bộ nhớ đệmL1 128 KB, L2 4 MBL2 4 MBTốt hơn
Số transistor26800 millionTốt hơn7200 million
Số màn hình tối đa44
Độ phân giải tối đa7680 × 43207680 × 4320
USB Type-CKhông
GAME TEST BENCH

FPS trong game

Available results are shown separately; missing data is not treated as zero.

Phần FPS game so sánh RX 6900 XT và Arc A380 qua các preset H2H Lab được chọn lọc. Tín hiệu hữu ích không chỉ là FPS trung bình: còn cần xem hành vi ở 1440p và 4K, ảnh hưởng của dung lượng bộ nhớ và bus với texture nặng, độ ổn định 1% low và việc engine game ưu tiên raster, ray tracing hay độ trưởng thành driver.

RX 6900 XTArc A380
H2H xác minhCộng đồng xác minhƯớc tínhDự đoán
Black Myth: Wukong

Black Myth: Wukong

1080p High
28 FPSƯớc tính 66%
22 FPSƯớc tính 66%
1080p Ultra
24 FPSƯớc tính 66%
19 FPSƯớc tính 66%
1440p Ultra
18 FPSƯớc tính 66%
10 FPSƯớc tính 59%
4K Ultra
10 FPSƯớc tính 66%
5 FPSƯớc tính 55%
Game1080p High1080p Ultra1440p Ultra4K Ultra
Black Myth: WukongRX 6900 XT28 FPSƯớc tính 66%Arc A38022 FPSƯớc tính 66%RX 6900 XT24 FPSƯớc tính 66%Arc A38019 FPSƯớc tính 66%RX 6900 XT18 FPSƯớc tính 66%Arc A38010 FPSƯớc tính 59%RX 6900 XT10 FPSƯớc tính 66%Arc A3805 FPSƯớc tính 55%
Call of Duty: WarzoneRX 6900 XT28 FPSƯớc tính 66%Arc A38022 FPSƯớc tính 66%RX 6900 XT24 FPSƯớc tính 66%Arc A38019 FPSƯớc tính 66%RX 6900 XT18 FPSƯớc tính 66%Arc A38010 FPSƯớc tính 59%RX 6900 XT10 FPSƯớc tính 66%Arc A3805 FPSƯớc tính 55%
Counter-Strike 2RX 6900 XT233 FPSƯớc tính 74%Arc A380188 FPSƯớc tính 74%RX 6900 XT164 FPSƯớc tính 74%Arc A380129 FPSƯớc tính 74%RX 6900 XT127 FPSƯớc tính 74%Arc A38069 FPSƯớc tính 67%RX 6900 XT63 FPSƯớc tính 74%Arc A38023 FPSƯớc tính 62%
Cyberpunk 2077RX 6900 XT150 FPSƯớc tính 74%Arc A380121 FPSƯớc tính 74%RX 6900 XT129 FPSƯớc tính 74%Arc A380102 FPSƯớc tính 74%RX 6900 XT92 FPSƯớc tính 74%Arc A38050 FPSƯớc tính 67%RX 6900 XT42 FPSƯớc tính 74%Arc A38015 FPSƯớc tính 62%
Forza Horizon 5RX 6900 XT189 FPSƯớc tính 80%Arc A380153 FPSƯớc tính 80%RX 6900 XT123 FPSƯớc tính 74%Arc A38097 FPSƯớc tính 74%RX 6900 XT114 FPSƯớc tính 74%Arc A38062 FPSƯớc tính 67%RX 6900 XT93 FPSƯớc tính 74%Arc A38034 FPSƯớc tính 62%
God of War RagnarökRX 6900 XT28 FPSƯớc tính 66%Arc A38022 FPSƯớc tính 66%RX 6900 XT24 FPSƯớc tính 66%Arc A38019 FPSƯớc tính 66%RX 6900 XT18 FPSƯớc tính 66%Arc A38010 FPSƯớc tính 59%RX 6900 XT10 FPSƯớc tính 66%Arc A3805 FPSƯớc tính 55%
Hogwarts LegacyRX 6900 XT123 FPSƯớc tính 74%Arc A38099 FPSƯớc tính 74%RX 6900 XT103 FPSƯớc tính 74%Arc A38081 FPSƯớc tính 74%RX 6900 XT83 FPSƯớc tính 74%Arc A38045 FPSƯớc tính 67%RX 6900 XT43 FPSƯớc tính 74%Arc A38016 FPSƯớc tính 62%
Microsoft Flight Simulator 2024RX 6900 XT28 FPSƯớc tính 66%Arc A38022 FPSƯớc tính 66%RX 6900 XT24 FPSƯớc tính 66%Arc A38019 FPSƯớc tính 66%RX 6900 XT18 FPSƯớc tính 66%Arc A38010 FPSƯớc tính 59%RX 6900 XT10 FPSƯớc tính 66%Arc A3805 FPSƯớc tính 55%
Monster Hunter WildsRX 6900 XT28 FPSƯớc tính 66%Arc A38022 FPSƯớc tính 66%RX 6900 XT24 FPSƯớc tính 66%Arc A38019 FPSƯớc tính 66%RX 6900 XT18 FPSƯớc tính 66%Arc A38010 FPSƯớc tính 59%RX 6900 XT10 FPSƯớc tính 66%Arc A3805 FPSƯớc tính 55%
StarfieldRX 6900 XT28 FPSƯớc tính 66%Arc A38022 FPSƯớc tính 66%RX 6900 XT24 FPSƯớc tính 66%Arc A38019 FPSƯớc tính 66%RX 6900 XT18 FPSƯớc tính 66%Arc A38010 FPSƯớc tính 59%RX 6900 XT10 FPSƯớc tính 66%Arc A3805 FPSƯớc tính 55%
Average FPSRX 6900 XT86 FPSArc A38069 FPSRX 6900 XT66 FPSArc A38052 FPSRX 6900 XT52 FPSArc A38029 FPSRX 6900 XT30 FPSArc A38012 FPS
HEAD TO HEAD · CHỈ SỐ TÍNH TOÁN

Chỉ số workload H2H

Chỉ số nội bộ có thể so sánh trên thang cố định 0–100.

Phần «Benchmark» so sánh RX 6900 XT và Arc A380 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

Chỉ sốRX 6900 XTArc A380Chênh lệch
H2H Raster IndexH2H Index / 100573645%
H2H Compute IndexH2H Index / 100644437%
H2H Rendering IndexH2H Index / 100664342%
H2H Memory Workload IndexH2H Index / 100886038%
H2H Efficiency IndexH2H Index / 1006310045%

Chỉ số H2H từ dữ liệu danh mục đã chuẩn hóa; không phải kết quả benchmark bên thứ ba.

HEAD TO HEAD · CHỈ SỐ TÍNH TOÁN

Chỉ số workload AI H2H

Hồ sơ ước tính dựa trên hiệu năng và bộ nhớ có sẵn.

Phần «So sánh chi tiết» so sánh RX 6900 XT và Arc A380 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

Chỉ sốRX 6900 XTArc A380Chênh lệch
H2H Image Generation IndexH2H Index / 100714741%
H2H ML Training IndexH2H Index / 100694640%
H2H Inference IndexH2H Index / 100664342%
H2H Local LLM IndexH2H Index / 100744941%
H2H Computer Vision IndexH2H Index / 100664342%

Chỉ số H2H từ dữ liệu danh mục đã chuẩn hóa; không phải kết quả benchmark bên thứ ba.

API đồ họa, SDK và upscaling

Phần «API đồ họa, SDK và upscaling» so sánh RX 6900 XT và Arc A380 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 6900 XTArc A380
DirectX12.212.2
Vulkan1.41.4
OpenGL4.64.6
UpscalingFSRXeSS
Compute APIOpenCL 2.1OpenCL 3.0

Kiến trúc và ra mắt

Phần «Kiến trúc và ra mắt» so sánh RX 6900 XT và Arc A380 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 6900 XTArc A380
Kiến trúcRDNA 2.0Xe-HPG
Tiến trình7 nm6 nmTốt hơn
Ngày ra mắt20202022
Device classDesktopDesktop

Nhân GPU, die và xung nhịp

Phần «Nhân và xung nhịp» so sánh RX 6900 XT và Arc A380 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 6900 XTArc A380
Số transistor26800 millionTốt hơn7200 million
Kích thước die520 mm²157 mm²Tốt hơn
Đơn vị shader / nhân5120Tốt hơn1024
Xung cơ bản1825 MHzTốt hơn300 MHz
Xung boost2250 MHzTốt hơn2000 MHz

Kích thước bo mạch, điện năng và tương thích

Phần «Kích thước và tương thích» so sánh RX 6900 XT và Arc A380 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 6900 XTArc A380
Giao tiếpPCIe 4x16PCIe 4x8
Chiều dài267 mm222 mmTốt hơn
Độ dàyTriple-slotDual-slot
PSU khuyến nghị700 W250 WTốt hơn
Đầu cấp nguồn8+8 pin6 pin

Cổng xuất hình và giới hạn

Phần «Cổng xuất hình» so sánh RX 6900 XT và Arc A380 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 6900 XTArc A380
HDMIHDMI 2.1HDMI 2.1
DisplayPortDisplayPort 1.4aDisplayPort 2.0
USB Type-CKhông
Số màn hình tối đa44
Độ phân giải tối đa7680 × 43207680 × 4320

Bộ nhớ và thông lượng tính toán

Phần «VRAM và băng thông» so sánh RX 6900 XT và Arc A380 bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 6900 XTArc A380
Bộ nhớ video16 GB GDDR6Tốt hơn6 GB GDDR6
Loại bộ nhớGDDR6GDDR6
Bus bộ nhớ256 bitTốt hơn96 bit
TFLOPS23.04Tốt hơn4.198
HEAD TO HEAD · KHÁM PHÁ

So sánh khác

6

Reviews and questions

AI GIẢI THÍCH · HEAD TO HEAD

Giải thích so sánh này

Không chỉ phần trăm: nguyên nhân, thông số liên quan và tác động thực tế phía sau từng biểu đồ.

Thiết bị ARX 6900 XT63
Thiết bị BArc A38060
AI sẽ giải thích gì

Điểm tổng thể, radar, FPS, bài test tổng hợp, thông số, hiệu quả và giá trị.

CẤU HÌNH THỰC

Trải nghiệm chủ sở hữu

Cấu hình thực, kết quả và phản hồi cộng đồng.

Đã được kiểm duyệtHữu ích cho cộng đồng🏅Huy hiệu chuyên gia
FAQ · CHOOSE BY USE CASE

Câu hỏi thường gặp về so sánh

Short recommendations based on performance, memory, power consumption, and intended use.

01Which is better for gaming: RX 6900 XT or Arc A380?

RX 6900 XT has the higher overall gaming score, while Arc A380 offers the better price-to-performance ratio. The final choice depends on resolution and settings.

02Which is better for streaming?

RX 6900 XT is the stronger streaming choice thanks to performance, hardware encoding, and application support. Check AV1, H.264, and HEVC support before buying.

03Which is better for Blender?

RX 6900 XT is generally the better option for Blender and GPU rendering. Rendering-engine support and available VRAM also matter.

04Which is better for video editing?

RX 6900 XT offers more overall performance, while RX 6900 XT offers more memory headroom. Codecs, hardware encoders, and editor optimization can change the result.

05Which is better for neural networks and AI?

RX 6900 XT is the more practical option for local AI workloads. VRAM capacity, compute libraries, and framework compatibility are especially important.

06Which is better for 1080p?

Arc A380 is the most rational 1080p choice, where high frame rates and cost per frame matter most.

07Which is better for 1440p?

RX 6900 XT leads in combined 1440p performance. RX 6900 XT can be preferable for heavy textures and games with high VRAM usage.

08Which is better for 4K?

RX 6900 XT is preferable for 4K, where total performance, memory bandwidth, and VRAM capacity have the greatest impact.

09Which is better for a quiet PC?

Arc A380 is easier to use in a quiet build because of its lower estimated power and thermal load. Actual noise depends on the specific cooler.

10Which is better without replacing the power supply?

Arc A380 is the safer candidate because its stated power consumption is lower. Verify PSU wattage, age, and power connectors.

11Is it worth upgrading from the previous generation?

Consider upgrading to RX 6900 XT if your current device no longer delivers the required FPS, memory capacity, or feature support. A gain below 15–20% is usually worth waiting for a price cut.