H2H

Radeon RX 9060 vs GeForce RTX 3050 8 GB

So sánh đầy đủ thông số, hiệu năng và benchmark

Điểm hiệu năng tổng hợp

Chúng tôi so sánh RX 9060 và RTX 3050 8 GB theo thông số và các bài test liên quan.

RX 9060 vượt RTX 3050 8 GB 14% theo chỉ số tổng hợp Head to Head.+14%

Điểm được chuẩn hóa theo thang Head to Head. Cao hơn là tốt hơn.
PHÂN TÍCH NHANH

Radeon RX 9060 vs GeForce RTX 3050 8 GB: kết luận chính

So sánh RX 9060 và RTX 3050 8 GB cho thấy RX 9060 dẫn 14% ở «hiệu năng chơi game», trong khi RTX 3050 8 GB có thể tốt hơn ở «hiệu quả và bộ tính năng». Các phần bên dưới giúp xem chênh lệch đến từ FPS, thông số, hiệu quả, giá hay nền tảng.

HỒ SƠ TÓM TẮT

Radar chỉ số đã xác minh

Các trục thiếu dữ liệu sẽ bị ẩn; mọi giá trị dùng thang cố định.

H2H
Hiệu năng
Hiệu quả
Giá / hiệu năng
Dung lượng bộ nhớ
Hiệu năng
5044
Hiệu quả
100100
Giá / hiệu năng
100100
Dung lượng bộ nhớ
6868
Giá trị thiếu không bao giờ được thay bằng 0 hoặc trung bình.Mô hình: thang cố định H2H 2026.07.
KẾT QUẢ SO SÁNH

RX 9060 là lựa chọn tổng thể tốt nhất

RX 9060 dẫn về hiệu năng game tổng hợp. RX 9060 có giá mỗi khung hình tốt hơn; lựa chọn cuối phụ thuộc vào tính năng, bộ nhớ và game.

CHÊNH LỆCH HIỆU NĂNG6%

RX 9060 dẫn trong chỉ số hiệu năng tổng hợp

CHÊNH LỆCH GIÁ2.176.847 ₫

RTX 3050 8 GB rẻ hơn

VỊ TRÍ TRONG DANH MỤC

Bảng xếp hạng card đồ họa

Bảng xếp hạng đầy đủ →

Bảng xếp hạng được tự động tính lại từ dữ liệu danh mục.

Vị trí 40–45trên 317
RX 9060#42vị trí trong bảng xếp hạng GPU
RTX 3050 8 GB#53vị trí trong bảng xếp hạng GPU
KẾT LUẬN SO SÁNH

Nên chọn mẫu nào?

Hai kết luận thực tế dựa trên bình chọn cộng đồng và giá trị chơi game.

LỰA CHỌN CỘNG ĐỒNG

Radeon RX 9060

103 lượt thích

Khách truy cập Head to Head hiện chọn mẫu này thường xuyên hơn.

$/FPSGIÁ / FPS TỐT NHẤT

Radeon RX 9060

100/100 · Giá $269

Lựa chọn dựa trên chỉ số giá/hiệu năng và giá ra mắt.

ĐIỂM TỔNG

Tổng quan

Scores are calculated from specifications, performance, and efficiency.

Phần «Điểm tổng hợp» so sánh RX 9060 và RTX 3050 8 GB bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

CategoryRX 9060RTX 3050 8 GB
GameHiệu năng DirectX, OpenCL và Vulkan
50Tốt hơn
44
Ứng dụng chuyên nghiệpDựng hình 3D, dựng video và render
42Tốt hơn
38
AI và machine learningKhả năng machine learning và AI
40Tốt hơn
36
Hiệu quả năng lượngĐiện năng tiêu thụ ở nhiều tải
100
100
Điểm Head to HeadĐiểm tổng hợp danh mục
69Tốt hơn
65
SO SÁNH ĐẦY ĐỦ

Thông số

The better numeric value is highlighted in green, taking the metric direction into account.

Phần «Thông số» so sánh RX 9060 và RTX 3050 8 GB bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationRX 9060RTX 3050 8 GB
Giao tiếpPCIe 5x16PCIe 4x8
Điện năng tiêu thụ132 W130 WTốt hơn
DisplayPortDisplayPort 2.1aDisplayPort 1.4a
HDMIHDMI 2.1bHDMI 2.1
Device classDesktopDesktop
UpscalingFSRDLSS 2
Chiều dàiVaries by board242 mm
DirectX12.212.2
Vulkan1.41.4
OpenGL4.64.6
TFLOPS21.43Tốt hơn9.098
Điện năng tiêu thụ132 W130 WTốt hơn
Loại bộ nhớGDDR6GDDR6
Đầu cấp nguồn8 pin8 pin
Ngày ra mắt20252022
Kiến trúcRDNA 4.0Ampere
Độ dàyDual-slotDual-slot
Compute APIOpenCL 2.2OpenCL 3.0, CUDA 8.6
Giá ra mắt$269Tốt hơn$299
Đơn vị shader / nhân17922560Tốt hơn
Xung nhịp1700 - 2990 MHzTốt hơn1552 - 1777 MHz
Xung cơ bản1700 MHzTốt hơn1552 MHz
Xung boost2990 MHzTốt hơn1777 MHz
Bộ nhớ video8 GB GDDR68 GB GDDR6
Xung nhịp bộ nhớ18 GHzTốt hơn14 GHz
Bus bộ nhớ128 bit128 bit
Băng thông bộ nhớ288 GB/sTốt hơn224 GB/s
Tiến trình4 nmTốt hơn8 nm
PSU khuyến nghị300 W300 W
Kích thước die199 mm²Tốt hơn276 mm²
Bộ nhớ đệmL2 4 MBTốt hơnL1 128 KB, L2 2 MB
Số transistor29700 millionTốt hơn12000 million
Số màn hình tối đa34
Độ phân giải tối đa7680 × 43207680 × 4320
USB Type-CKhôngKhông
GAME TEST BENCH

FPS trong game

Available results are shown separately; missing data is not treated as zero.

Phần FPS game so sánh RX 9060 và RTX 3050 8 GB qua các preset H2H Lab được chọn lọc. Tín hiệu hữu ích không chỉ là FPS trung bình: còn cần xem hành vi ở 1440p và 4K, ảnh hưởng của dung lượng bộ nhớ và bus với texture nặng, độ ổn định 1% low và việc engine game ưu tiên raster, ray tracing hay độ trưởng thành driver.

RX 9060RTX 3050 8 GB
H2H xác minhCộng đồng xác minhƯớc tínhDự đoán
Black Myth: Wukong

Black Myth: Wukong

1080p High
28 FPSƯớc tính 66%
26 FPSƯớc tính 66%
1080p Ultra
24 FPSƯớc tính 66%
22 FPSƯớc tính 66%
1440p Ultra
16 FPSƯớc tính 64%
14 FPSƯớc tính 63%
4K Ultra
6 FPSƯớc tính 56%
5 FPSƯớc tính 55%
Game1080p High1080p Ultra1440p Ultra4K Ultra
Black Myth: WukongRX 906028 FPSƯớc tính 66%RTX 3050 8 GB26 FPSƯớc tính 66%RX 906024 FPSƯớc tính 66%RTX 3050 8 GB22 FPSƯớc tính 66%RX 906016 FPSƯớc tính 64%RTX 3050 8 GB14 FPSƯớc tính 63%RX 90606 FPSƯớc tính 56%RTX 3050 8 GB5 FPSƯớc tính 55%
Call of Duty: WarzoneRX 906028 FPSƯớc tính 66%RTX 3050 8 GB26 FPSƯớc tính 66%RX 906024 FPSƯớc tính 66%RTX 3050 8 GB22 FPSƯớc tính 66%RX 906016 FPSƯớc tính 64%RTX 3050 8 GB14 FPSƯớc tính 63%RX 90606 FPSƯớc tính 56%RTX 3050 8 GB5 FPSƯớc tính 55%
Counter-Strike 2RX 9060233 FPSƯớc tính 74%RTX 3050 8 GB215 FPSƯớc tính 74%RX 9060164 FPSƯớc tính 74%RTX 3050 8 GB151 FPSƯớc tính 74%RX 9060118 FPSƯớc tính 72%RTX 3050 8 GB101 FPSƯớc tính 71%RX 906035 FPSƯớc tính 64%RTX 3050 8 GB29 FPSƯớc tính 63%
Cyberpunk 2077RX 9060150 FPSƯớc tính 74%RTX 3050 8 GB139 FPSƯớc tính 74%RX 9060129 FPSƯớc tính 74%RTX 3050 8 GB120 FPSƯớc tính 74%RX 906085 FPSƯớc tính 72%RTX 3050 8 GB73 FPSƯớc tính 71%RX 906023 FPSƯớc tính 64%RTX 3050 8 GB20 FPSƯớc tính 63%
Forza Horizon 5RX 9060190 FPSƯớc tính 80%RTX 3050 8 GB175 FPSƯớc tính 80%RX 9060123 FPSƯớc tính 74%RTX 3050 8 GB114 FPSƯớc tính 74%RX 9060106 FPSƯớc tính 72%RTX 3050 8 GB91 FPSƯớc tính 71%RX 906051 FPSƯớc tính 64%RTX 3050 8 GB43 FPSƯớc tính 63%
God of War RagnarökRX 906028 FPSƯớc tính 66%RTX 3050 8 GB26 FPSƯớc tính 66%RX 906024 FPSƯớc tính 66%RTX 3050 8 GB22 FPSƯớc tính 66%RX 906016 FPSƯớc tính 64%RTX 3050 8 GB14 FPSƯớc tính 63%RX 90606 FPSƯớc tính 56%RTX 3050 8 GB5 FPSƯớc tính 55%
Hogwarts LegacyRX 9060123 FPSƯớc tính 74%RTX 3050 8 GB114 FPSƯớc tính 74%RX 9060103 FPSƯớc tính 74%RTX 3050 8 GB95 FPSƯớc tính 74%RX 906076 FPSƯớc tính 72%RTX 3050 8 GB65 FPSƯớc tính 71%RX 906024 FPSƯớc tính 64%RTX 3050 8 GB20 FPSƯớc tính 63%
Microsoft Flight Simulator 2024RX 906028 FPSƯớc tính 66%RTX 3050 8 GB26 FPSƯớc tính 66%RX 906024 FPSƯớc tính 66%RTX 3050 8 GB22 FPSƯớc tính 66%RX 906016 FPSƯớc tính 64%RTX 3050 8 GB14 FPSƯớc tính 63%RX 90606 FPSƯớc tính 56%RTX 3050 8 GB5 FPSƯớc tính 55%
Monster Hunter WildsRX 906028 FPSƯớc tính 66%RTX 3050 8 GB26 FPSƯớc tính 66%RX 906024 FPSƯớc tính 66%RTX 3050 8 GB22 FPSƯớc tính 66%RX 906016 FPSƯớc tính 64%RTX 3050 8 GB14 FPSƯớc tính 63%RX 90606 FPSƯớc tính 56%RTX 3050 8 GB5 FPSƯớc tính 55%
StarfieldRX 906028 FPSƯớc tính 66%RTX 3050 8 GB26 FPSƯớc tính 66%RX 906024 FPSƯớc tính 66%RTX 3050 8 GB22 FPSƯớc tính 66%RX 906016 FPSƯớc tính 64%RTX 3050 8 GB14 FPSƯớc tính 63%RX 90606 FPSƯớc tính 56%RTX 3050 8 GB5 FPSƯớc tính 55%
Average FPSRX 906086 FPSRTX 3050 8 GB80 FPSRX 906066 FPSRTX 3050 8 GB61 FPSRX 906048 FPSRTX 3050 8 GB41 FPSRX 906017 FPSRTX 3050 8 GB14 FPS
HEAD TO HEAD · CHỈ SỐ TÍNH TOÁN

Chỉ số workload H2H

Chỉ số nội bộ có thể so sánh trên thang cố định 0–100.

Phần «Benchmark» so sánh RX 9060 và RTX 3050 8 GB bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

Chỉ sốRX 9060RTX 3050 8 GBChênh lệch
H2H Raster IndexH2H Index / 100504413%
H2H Compute IndexH2H Index / 100605018%
H2H Rendering IndexH2H Index / 10055518%
H2H Memory Workload IndexH2H Index / 10068680%
H2H Efficiency IndexH2H Index / 1001001000%

Chỉ số H2H từ dữ liệu danh mục đã chuẩn hóa; không phải kết quả benchmark bên thứ ba.

HEAD TO HEAD · CHỈ SỐ TÍNH TOÁN

Chỉ số workload AI H2H

Hồ sơ ước tính dựa trên hiệu năng và bộ nhớ có sẵn.

Phần «So sánh chi tiết» so sánh RX 9060 và RTX 3050 8 GB bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

Chỉ sốRX 9060RTX 3050 8 GBChênh lệch
H2H Image Generation IndexH2H Index / 10058555%
H2H ML Training IndexH2H Index / 10057545%
H2H Inference IndexH2H Index / 10055518%
H2H Local LLM IndexH2H Index / 10060575%
H2H Computer Vision IndexH2H Index / 10055518%

Chỉ số H2H từ dữ liệu danh mục đã chuẩn hóa; không phải kết quả benchmark bên thứ ba.

API đồ họa, SDK và upscaling

Phần «API đồ họa, SDK và upscaling» so sánh RX 9060 và RTX 3050 8 GB bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 9060RTX 3050 8 GB
DirectX12.212.2
Vulkan1.41.4
OpenGL4.64.6
UpscalingFSRDLSS 2
Compute APIOpenCL 2.2OpenCL 3.0, CUDA 8.6

Kiến trúc và ra mắt

Phần «Kiến trúc và ra mắt» so sánh RX 9060 và RTX 3050 8 GB bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 9060RTX 3050 8 GB
Kiến trúcRDNA 4.0Ampere
Tiến trình4 nmTốt hơn8 nm
Ngày ra mắt20252022
Device classDesktopDesktop

Nhân GPU, die và xung nhịp

Phần «Nhân và xung nhịp» so sánh RX 9060 và RTX 3050 8 GB bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 9060RTX 3050 8 GB
Số transistor29700 millionTốt hơn12000 million
Kích thước die199 mm²Tốt hơn276 mm²
Đơn vị shader / nhân17922560Tốt hơn
Xung cơ bản1700 MHzTốt hơn1552 MHz
Xung boost2990 MHzTốt hơn1777 MHz

Kích thước bo mạch, điện năng và tương thích

Phần «Kích thước và tương thích» so sánh RX 9060 và RTX 3050 8 GB bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 9060RTX 3050 8 GB
Giao tiếpPCIe 5x16PCIe 4x8
Chiều dàiVaries by board242 mm
Độ dàyDual-slotDual-slot
PSU khuyến nghị300 W300 W
Đầu cấp nguồn8 pin8 pin

Cổng xuất hình và giới hạn

Phần «Cổng xuất hình» so sánh RX 9060 và RTX 3050 8 GB bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 9060RTX 3050 8 GB
HDMIHDMI 2.1bHDMI 2.1
DisplayPortDisplayPort 2.1aDisplayPort 1.4a
USB Type-CKhôngKhông
Số màn hình tối đa34
Độ phân giải tối đa7680 × 43207680 × 4320

Bộ nhớ và thông lượng tính toán

Phần «VRAM và băng thông» so sánh RX 9060 và RTX 3050 8 GB bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRX 9060RTX 3050 8 GB
Bộ nhớ video8 GB GDDR68 GB GDDR6
Loại bộ nhớGDDR6GDDR6
Bus bộ nhớ128 bit128 bit
TFLOPS21.43Tốt hơn9.098
HEAD TO HEAD · KHÁM PHÁ

So sánh khác

6

Reviews and questions

AI GIẢI THÍCH · HEAD TO HEAD

Giải thích so sánh này

Không chỉ phần trăm: nguyên nhân, thông số liên quan và tác động thực tế phía sau từng biểu đồ.

Thiết bị ARX 906069
Thiết bị BRTX 3050 8 GB65
AI sẽ giải thích gì

Điểm tổng thể, radar, FPS, bài test tổng hợp, thông số, hiệu quả và giá trị.

CẤU HÌNH THỰC

Trải nghiệm chủ sở hữu

Cấu hình thực, kết quả và phản hồi cộng đồng.

Đã được kiểm duyệtHữu ích cho cộng đồng🏅Huy hiệu chuyên gia
FAQ · CHOOSE BY USE CASE

Câu hỏi thường gặp về so sánh

Short recommendations based on performance, memory, power consumption, and intended use.

01Which is better for gaming: RX 9060 or RTX 3050 8 GB?

RX 9060 has the higher overall gaming score, while RX 9060 offers the better price-to-performance ratio. The final choice depends on resolution and settings.

02Which is better for streaming?

RTX 3050 8 GB is the stronger streaming choice thanks to performance, hardware encoding, and application support. Check AV1, H.264, and HEVC support before buying.

03Which is better for Blender?

RTX 3050 8 GB is generally the better option for Blender and GPU rendering. Rendering-engine support and available VRAM also matter.

04Which is better for video editing?

RX 9060 offers more overall performance, while RX 9060 offers more memory headroom. Codecs, hardware encoders, and editor optimization can change the result.

05Which is better for neural networks and AI?

RTX 3050 8 GB is the more practical option for local AI workloads. VRAM capacity, compute libraries, and framework compatibility are especially important.

06Which is better for 1080p?

RX 9060 is the most rational 1080p choice, where high frame rates and cost per frame matter most.

07Which is better for 1440p?

RX 9060 leads in combined 1440p performance. RX 9060 can be preferable for heavy textures and games with high VRAM usage.

08Which is better for 4K?

RX 9060 is preferable for 4K, where total performance, memory bandwidth, and VRAM capacity have the greatest impact.

09Which is better for a quiet PC?

RTX 3050 8 GB is easier to use in a quiet build because of its lower estimated power and thermal load. Actual noise depends on the specific cooler.

10Which is better without replacing the power supply?

RTX 3050 8 GB is the safer candidate because its stated power consumption is lower. Verify PSU wattage, age, and power connectors.

11Is it worth upgrading from the previous generation?

Consider upgrading to RX 9060 if your current device no longer delivers the required FPS, memory capacity, or feature support. A gain below 15–20% is usually worth waiting for a price cut.