H2H

GeForce RTX 4060 vs GeForce 8400 GS

So sánh đầy đủ thông số, hiệu năng và benchmark

Điểm hiệu năng tổng hợp

Chúng tôi so sánh RTX 4060 và 8400 GS theo thông số và các bài test liên quan.

RTX 4060 vượt 8400 GS 10% theo chỉ số tổng hợp Head to Head.+10%

Điểm được chuẩn hóa theo thang Head to Head. Cao hơn là tốt hơn.
PHÂN TÍCH NHANH

GeForce RTX 4060 vs GeForce 8400 GS: kết luận chính

So sánh RTX 4060 và 8400 GS cho thấy RTX 4060 dẫn 10% ở «hiệu năng chơi game», trong khi 8400 GS có thể tốt hơn ở «hiệu quả và bộ tính năng». Các phần bên dưới giúp xem chênh lệch đến từ FPS, thông số, hiệu quả, giá hay nền tảng.

HỒ SƠ TÓM TẮT

Radar chỉ số đã xác minh

Các trục thiếu dữ liệu sẽ bị ẩn; mọi giá trị dùng thang cố định.

H2H
Hiệu năng
Hiệu quả
Giá / hiệu năng
Dung lượng bộ nhớ
Hiệu năng
4642
Hiệu quả
100100
Giá / hiệu năng
100100
Dung lượng bộ nhớ
6813
Giá trị thiếu không bao giờ được thay bằng 0 hoặc trung bình.Mô hình: thang cố định H2H 2026.07.
KẾT QUẢ SO SÁNH

RTX 4060 là lựa chọn tổng thể tốt nhất

RTX 4060 dẫn về hiệu năng game tổng hợp. RTX 4060 có giá mỗi khung hình tốt hơn; lựa chọn cuối phụ thuộc vào tính năng, bộ nhớ và game.

CHÊNH LỆCH HIỆU NĂNG5%

RTX 4060 dẫn trong chỉ số hiệu năng tổng hợp

CHÊNH LỆCH GIÁ5.762.243 ₫

8400 GS rẻ hơn

VỊ TRÍ TRONG DANH MỤC

Bảng xếp hạng card đồ họa

Bảng xếp hạng đầy đủ →

Bảng xếp hạng được tự động tính lại từ dữ liệu danh mục.

Vị trí 49–54trên 317
RTX 4060#51vị trí trong bảng xếp hạng GPU
8400 GS#61vị trí trong bảng xếp hạng GPU
KẾT LUẬN SO SÁNH

Nên chọn mẫu nào?

Hai kết luận thực tế dựa trên bình chọn cộng đồng và giá trị chơi game.

LỰA CHỌN CỘNG ĐỒNG

GeForce 8400 GS

170 lượt thích

Khách truy cập Head to Head hiện chọn mẫu này thường xuyên hơn.

$/FPSGIÁ / FPS TỐT NHẤT

GeForce 8400 GS

100/100 · Giá $79

Lựa chọn dựa trên chỉ số giá/hiệu năng và giá ra mắt.

ĐIỂM TỔNG

Tổng quan

Scores are calculated from specifications, performance, and efficiency.

Phần «Điểm tổng hợp» so sánh RTX 4060 và 8400 GS bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

CategoryRTX 40608400 GS
GameHiệu năng DirectX, OpenCL và Vulkan
46Tốt hơn
42
Ứng dụng chuyên nghiệpDựng hình 3D, dựng video và render
40Tốt hơn
37
AI và machine learningKhả năng machine learning và AI
37Tốt hơn
34
Hiệu quả năng lượngĐiện năng tiêu thụ ở nhiều tải
100
100
Điểm Head to HeadĐiểm tổng hợp danh mục
67Tốt hơn
64
SO SÁNH ĐẦY ĐỦ

Thông số

The better numeric value is highlighted in green, taking the metric direction into account.

Phần «Thông số» so sánh RTX 4060 và 8400 GS bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationRTX 40608400 GS
DisplayPortDisplayPort 1.4a
HDMIHDMI 2.1
Device classDesktopDesktop
UpscalingDLSS 3
Số màn hình tối đa43
Độ phân giải tối đa7680 × 43202560 × 1600
USB Type-CKhôngKhông
Điện năng tiêu thụ115 W40 WTốt hơn
DirectX12.210.0
Vulkan1.4
OpenGL4.63.3
TFLOPS15.11Tốt hơn0.029
Loại bộ nhớGDDR6DDR2
Đầu cấp nguồn8 pinNone
Ngày ra mắt20232007
Kiến trúcAda LovelaceTesla
Độ dàyDual-slotSingle-slot
Compute APIOpenCL 3.0, CUDA 8.9OpenCL 1.1, CUDA 1.1
Giá ra mắt$299$79Tốt hơn
Đơn vị shader / nhân3072Tốt hơn16
Xung nhịp1830 - 2460 MHzTốt hơn567 MHz
Xung cơ bản1830 MHzTốt hơn567 MHz
Xung boost2460 MHzTốt hơn567 MHz
Bộ nhớ video8 GB GDDR6512 MB DDR2Tốt hơn
Xung nhịp bộ nhớ17 GHz800 MHzTốt hơn
Bus bộ nhớ128 bitTốt hơn64 bit
Băng thông bộ nhớ272 GB/s6400 GB/sTốt hơn
Giao tiếpPCIe 4x8PCIe 1x16
Điện năng tiêu thụ115 W40 WTốt hơn
Tiến trình5 nmTốt hơn80 nm
PSU khuyến nghị300 W200 WTốt hơn
Chiều dài240 mm170 mmTốt hơn
Kích thước die159 mm²127 mm²Tốt hơn
Bộ nhớ đệmL1 128 KB, L2 24 MBL2 0.02 MBTốt hơn
Số transistor18900 millionTốt hơn210 million
GAME TEST BENCH

FPS trong game

Available results are shown separately; missing data is not treated as zero.

Phần FPS game so sánh RTX 4060 và 8400 GS qua các preset H2H Lab được chọn lọc. Tín hiệu hữu ích không chỉ là FPS trung bình: còn cần xem hành vi ở 1440p và 4K, ảnh hưởng của dung lượng bộ nhớ và bus với texture nặng, độ ổn định 1% low và việc engine game ưu tiên raster, ray tracing hay độ trưởng thành driver.

RTX 40608400 GS
H2H xác minhCộng đồng xác minhƯớc tínhDự đoán
Black Myth: Wukong

Black Myth: Wukong

1080p High
26 FPSƯớc tính 66%
24 FPSƯớc tính 64%
1080p Ultra
22 FPSƯớc tính 66%
21 FPSƯớc tính 64%
1440p Ultra
15 FPSƯớc tính 64%
12 FPSƯớc tính 60%
4K Ultra
5 FPSƯớc tính 56%
5 FPSƯớc tính 56%
Game1080p High1080p Ultra1440p Ultra4K Ultra
Black Myth: WukongRTX 406026 FPSƯớc tính 66%8400 GS24 FPSƯớc tính 64%RTX 406022 FPSƯớc tính 66%8400 GS21 FPSƯớc tính 64%RTX 406015 FPSƯớc tính 64%8400 GS12 FPSƯớc tính 60%RTX 40605 FPSƯớc tính 56%8400 GS5 FPSƯớc tính 56%
Call of Duty: WarzoneRTX 406026 FPSƯớc tính 66%8400 GS24 FPSƯớc tính 64%RTX 406022 FPSƯớc tính 66%8400 GS21 FPSƯớc tính 64%RTX 406015 FPSƯớc tính 64%8400 GS12 FPSƯớc tính 60%RTX 40605 FPSƯớc tính 56%8400 GS5 FPSƯớc tính 56%
Counter-Strike 2RTX 4060216 FPSƯớc tính 74%8400 GS204 FPSƯớc tính 72%RTX 4060152 FPSƯớc tính 74%8400 GS143 FPSƯớc tính 72%RTX 4060107 FPSƯớc tính 72%8400 GS88 FPSƯớc tính 68%RTX 406032 FPSƯớc tính 64%8400 GS34 FPSƯớc tính 64%
Cyberpunk 2077RTX 4060139 FPSƯớc tính 74%8400 GS132 FPSƯớc tính 72%RTX 4060120 FPSƯớc tính 74%8400 GS113 FPSƯớc tính 72%RTX 406078 FPSƯớc tính 72%8400 GS64 FPSƯớc tính 68%RTX 406021 FPSƯớc tính 64%8400 GS23 FPSƯớc tính 64%
Forza Horizon 5RTX 4060176 FPSƯớc tính 80%8400 GS166 FPSƯớc tính 78%RTX 4060114 FPSƯớc tính 74%8400 GS108 FPSƯớc tính 72%RTX 406097 FPSƯớc tính 72%8400 GS79 FPSƯớc tính 68%RTX 406046 FPSƯớc tính 64%8400 GS49 FPSƯớc tính 64%
God of War RagnarökRTX 406026 FPSƯớc tính 66%8400 GS24 FPSƯớc tính 64%RTX 406022 FPSƯớc tính 66%8400 GS21 FPSƯớc tính 64%RTX 406015 FPSƯớc tính 64%8400 GS12 FPSƯớc tính 60%RTX 40605 FPSƯớc tính 56%8400 GS5 FPSƯớc tính 56%
Hogwarts LegacyRTX 4060114 FPSƯớc tính 74%8400 GS108 FPSƯớc tính 72%RTX 406095 FPSƯớc tính 74%8400 GS90 FPSƯớc tính 72%RTX 406070 FPSƯớc tính 72%8400 GS57 FPSƯớc tính 68%RTX 406022 FPSƯớc tính 64%8400 GS23 FPSƯớc tính 64%
Microsoft Flight Simulator 2024RTX 406026 FPSƯớc tính 66%8400 GS24 FPSƯớc tính 64%RTX 406022 FPSƯớc tính 66%8400 GS21 FPSƯớc tính 64%RTX 406015 FPSƯớc tính 64%8400 GS12 FPSƯớc tính 60%RTX 40605 FPSƯớc tính 56%8400 GS5 FPSƯớc tính 56%
Monster Hunter WildsRTX 406026 FPSƯớc tính 66%8400 GS24 FPSƯớc tính 64%RTX 406022 FPSƯớc tính 66%8400 GS21 FPSƯớc tính 64%RTX 406015 FPSƯớc tính 64%8400 GS12 FPSƯớc tính 60%RTX 40605 FPSƯớc tính 56%8400 GS5 FPSƯớc tính 56%
StarfieldRTX 406026 FPSƯớc tính 66%8400 GS24 FPSƯớc tính 64%RTX 406022 FPSƯớc tính 66%8400 GS21 FPSƯớc tính 64%RTX 406015 FPSƯớc tính 64%8400 GS12 FPSƯớc tính 60%RTX 40605 FPSƯớc tính 56%8400 GS5 FPSƯớc tính 56%
Average FPSRTX 406080 FPS8400 GS75 FPSRTX 406061 FPS8400 GS58 FPSRTX 406044 FPS8400 GS36 FPSRTX 406015 FPS8400 GS16 FPS
HEAD TO HEAD · CHỈ SỐ TÍNH TOÁN

Chỉ số workload H2H

Chỉ số nội bộ có thể so sánh trên thang cố định 0–100.

Phần «Benchmark» so sánh RTX 4060 và 8400 GS bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

Chỉ sốRTX 40608400 GSChênh lệch
H2H Raster IndexH2H Index / 10046429%
H2H Compute IndexH2H Index / 100553447%
H2H Rendering IndexH2H Index / 100523442%
H2H Memory Workload IndexH2H Index / 1006813136%
H2H Efficiency IndexH2H Index / 1001001000%

Chỉ số H2H từ dữ liệu danh mục đã chuẩn hóa; không phải kết quả benchmark bên thứ ba.

HEAD TO HEAD · CHỈ SỐ TÍNH TOÁN

Chỉ số workload AI H2H

Hồ sơ ước tính dựa trên hiệu năng và bộ nhớ có sẵn.

Phần «So sánh chi tiết» so sánh RTX 4060 và 8400 GS bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

Chỉ sốRTX 40608400 GSChênh lệch
H2H Image Generation IndexH2H Index / 100562964%
H2H ML Training IndexH2H Index / 100553059%
H2H Inference IndexH2H Index / 100523442%
H2H Local LLM IndexH2H Index / 100582676%
H2H Computer Vision IndexH2H Index / 100533347%

Chỉ số H2H từ dữ liệu danh mục đã chuẩn hóa; không phải kết quả benchmark bên thứ ba.

API đồ họa, SDK và upscaling

Phần «API đồ họa, SDK và upscaling» so sánh RTX 4060 và 8400 GS bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRTX 40608400 GS
DirectX12.210.0
Vulkan1.4
OpenGL4.63.3
UpscalingDLSS 3
Compute APIOpenCL 3.0, CUDA 8.9OpenCL 1.1, CUDA 1.1

Kiến trúc và ra mắt

Phần «Kiến trúc và ra mắt» so sánh RTX 4060 và 8400 GS bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRTX 40608400 GS
Kiến trúcAda LovelaceTesla
Tiến trình5 nmTốt hơn80 nm
Ngày ra mắt20232007
Device classDesktopDesktop

Nhân GPU, die và xung nhịp

Phần «Nhân và xung nhịp» so sánh RTX 4060 và 8400 GS bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRTX 40608400 GS
Số transistor18900 millionTốt hơn210 million
Kích thước die159 mm²127 mm²Tốt hơn
Đơn vị shader / nhân3072Tốt hơn16
Xung cơ bản1830 MHzTốt hơn567 MHz
Xung boost2460 MHzTốt hơn567 MHz

Kích thước bo mạch, điện năng và tương thích

Phần «Kích thước và tương thích» so sánh RTX 4060 và 8400 GS bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRTX 40608400 GS
Giao tiếpPCIe 4x8PCIe 1x16
Chiều dài240 mm170 mmTốt hơn
Độ dàyDual-slotSingle-slot
PSU khuyến nghị300 W200 WTốt hơn
Đầu cấp nguồn8 pinNone

Cổng xuất hình và giới hạn

Phần «Cổng xuất hình» so sánh RTX 4060 và 8400 GS bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRTX 40608400 GS
HDMIHDMI 2.1
DisplayPortDisplayPort 1.4a
USB Type-CKhôngKhông
Số màn hình tối đa43
Độ phân giải tối đa7680 × 43202560 × 1600

Bộ nhớ và thông lượng tính toán

Phần «VRAM và băng thông» so sánh RTX 4060 và 8400 GS bằng dữ liệu H2H đã chuẩn hóa, biến thông số, bài test và tín hiệu giá trị thành ngữ cảnh mua hàng thực tế.

SpecificationsRTX 40608400 GS
Bộ nhớ video8 GB GDDR6512 MB DDR2Tốt hơn
Loại bộ nhớGDDR6DDR2
Bus bộ nhớ128 bitTốt hơn64 bit
TFLOPS15.11Tốt hơn0.029
HEAD TO HEAD · KHÁM PHÁ

So sánh khác

6

Reviews and questions

AI GIẢI THÍCH · HEAD TO HEAD

Giải thích so sánh này

Không chỉ phần trăm: nguyên nhân, thông số liên quan và tác động thực tế phía sau từng biểu đồ.

Thiết bị ARTX 406067
Thiết bị B8400 GS64
AI sẽ giải thích gì

Điểm tổng thể, radar, FPS, bài test tổng hợp, thông số, hiệu quả và giá trị.

CẤU HÌNH THỰC

Trải nghiệm chủ sở hữu

Cấu hình thực, kết quả và phản hồi cộng đồng.

Đã được kiểm duyệtHữu ích cho cộng đồng🏅Huy hiệu chuyên gia
FAQ · CHOOSE BY USE CASE

Câu hỏi thường gặp về so sánh

Short recommendations based on performance, memory, power consumption, and intended use.

01Which is better for gaming: RTX 4060 or 8400 GS?

RTX 4060 has the higher overall gaming score, while RTX 4060 offers the better price-to-performance ratio. The final choice depends on resolution and settings.

02Which is better for streaming?

RTX 4060 is the stronger streaming choice thanks to performance, hardware encoding, and application support. Check AV1, H.264, and HEVC support before buying.

03Which is better for Blender?

RTX 4060 is generally the better option for Blender and GPU rendering. Rendering-engine support and available VRAM also matter.

04Which is better for video editing?

RTX 4060 offers more overall performance, while RTX 4060 offers more memory headroom. Codecs, hardware encoders, and editor optimization can change the result.

05Which is better for neural networks and AI?

RTX 4060 is the more practical option for local AI workloads. VRAM capacity, compute libraries, and framework compatibility are especially important.

06Which is better for 1080p?

RTX 4060 is the most rational 1080p choice, where high frame rates and cost per frame matter most.

07Which is better for 1440p?

RTX 4060 leads in combined 1440p performance. RTX 4060 can be preferable for heavy textures and games with high VRAM usage.

08Which is better for 4K?

RTX 4060 is preferable for 4K, where total performance, memory bandwidth, and VRAM capacity have the greatest impact.

09Which is better for a quiet PC?

8400 GS is easier to use in a quiet build because of its lower estimated power and thermal load. Actual noise depends on the specific cooler.

10Which is better without replacing the power supply?

8400 GS is the safer candidate because its stated power consumption is lower. Verify PSU wattage, age, and power connectors.

11Is it worth upgrading from the previous generation?

Consider upgrading to RTX 4060 if your current device no longer delivers the required FPS, memory capacity, or feature support. A gain below 15–20% is usually worth waiting for a price cut.